Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành mã số danh mục Mục - Tiểu mục phí và lệ phí của hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước
148/2002/QĐ-BTC
Right document
Về việc ban hành hệ thống mục lục ngân sách Nhà nước
280/TC-QĐ-NSNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành mã số danh mục Mục - Tiểu mục phí và lệ phí của hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mã số danh mục Mục - Tiểu mục phí và lệ phí của hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước kèm theo Quyết định này để sử dụng cho công tác lập dự toán, chấp hành ngân sách và báo cáo quyết toán các khoản phí và lệ phí thuộc ngân sách nhà nước (ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và ngân sách xã). Mã số ban h...
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Nay ban hành Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước thay thế Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước đã ban hành theo Quyết định 1207/TC/QĐ/NSNN ngày 15/12/1996 để sử dụng cho công tác lập dự toán, chấp hành và báo cáo quyết toán thu-chi ngân sách nhà nước. Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước bao gồm: Mã số danh mục Chương. Mã số dan...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.-` in the comparison document.
- Điều 1. Ban hành mã số danh mục Mục
- Tiểu mục phí và lệ phí của hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước kèm theo Quyết định này để sử dụng cho công tác lập dự toán, chấp hành ngân sách và báo cáo quyết toán các khoản phí và lệ phí thuộc n...
- Mã số ban hành kèm theo Quyết định này thay thế mã số danh mục Mục
- Mã số danh mục Chương.
- Mã số danh mục Loại, Khoản.
- Mã số danh mục Nhóm, Tiểu nhóm.
- Tiểu mục phí và lệ phí của hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước kèm theo Quyết định này để sử dụng cho công tác lập dự toán, chấp hành ngân sách và báo cáo quyết toán các khoản phí và lệ phí thuộc n...
- Mã số ban hành kèm theo Quyết định này thay thế mã số danh mục Mục
- Left: Điều 1. Ban hành mã số danh mục Mục Right: Mã số danh mục Mục, Tiểu mục.
- Left: Tiểu mục phí và lệ phí (từ Mục 032 đến Mục 050) của hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước đã ban hành theo Quyết định số 280/TC-QĐ-NSNN ngày 15/04/1997 và hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước áp dụng... Right: Nay ban hành Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước thay thế Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước đã ban hành theo Quyết định 1207/TC/QĐ/NSNN ngày 15/12/1996 để sử dụng cho công tác lập dự toán, chấp h...
Điều 1.- Nay ban hành Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước thay thế Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước đã ban hành theo Quyết định 1207/TC/QĐ/NSNN ngày 15/12/1996 để sử dụng cho công tác lập dự toán, chấp hành và báo...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2003. Các khoản thu phí, lệ phí thuộc Ngân sách nhà nước phát sinh từ ngày 01/01/2002 đến 31/12/2002 (kể cả các khoản phí, lệ phí đã có văn bản hướng dẫn mới) vẫn thực hiện hạch toán và quyết toán ở các Mục - Tiểu mục phí và lệ phí của hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước quy địn...
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/01/1997. Những khoản thu-chi ngân sách nhà nước phát sinh từ ngày 01/01/1997 đã được hạch toán vào các Chương, Loại, Khoản, Nhóm, Tiểu nhóm, Mục, Tiểu mục của hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước bao gồm ban hành theo Quyết định 1207/QĐ/NSNN đều phải điều chỉnh về Chương, Loại, Khoản, N...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.-` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2003.
- Các khoản thu phí, lệ phí thuộc Ngân sách nhà nước phát sinh từ ngày 01/01/2002 đến 31/12/2002 (kể cả các khoản phí, lệ phí đã có văn bản hướng dẫn mới) vẫn thực hiện hạch toán và quyết toán ở các Mục
- Tiểu mục phí và lệ phí của hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước quy định tại Quyết định số 280/TC-QĐ-NSNN ngày 15/04/1997 và hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước áp dụng cho ngân sách cấp xã quy định...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/01/1997. Những khoản thu-chi ngân sách nhà nước phát sinh từ ngày 01/01/1997 đã được hạch toán vào các Chương, Loại, Khoản, Nhóm, Tiểu nhóm, Mục, Tiểu mục...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2003.
- Các khoản thu phí, lệ phí thuộc Ngân sách nhà nước phát sinh từ ngày 01/01/2002 đến 31/12/2002 (kể cả các khoản phí, lệ phí đã có văn bản hướng dẫn mới) vẫn thực hiện hạch toán và quyết toán ở các Mục
- Tiểu mục phí và lệ phí của hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước quy định tại Quyết định số 280/TC-QĐ-NSNN ngày 15/04/1997 và hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước áp dụng cho ngân sách cấp xã quy định...
Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/01/1997. Những khoản thu-chi ngân sách nhà nước phát sinh từ ngày 01/01/1997 đã được hạch toán vào các Chương, Loại, Khoản, Nhóm, Tiểu nhóm, Mục, Tiểu mục của hệ thốn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan thuộc Quốc hội, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan Đảng, đoàn thể thuộc Trung ương và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai và hướng dẫn thực hiện theo Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm, hướng dẫn và tổ chức thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections