Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 18
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý, vận hành, kết nối, đảm bảo an toàn thông tin và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan đảng, nhà nước thành phố Hà Nội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước thành phố Hà Nội”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09/9/2024 và thay thế Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 13/02/2014 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Mạng truyền số liệu chuyên dùng).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị tham gia kết nối, sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng gồm: 1. Các Ban đảng và Văn phòng Thành ủy; các huyện ủy, quận ủy, thị ủy; Đảng ủy trực thuộc Thành ủy và Đảng ủy xã, phường, thị trấn. 2. Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân Thành phố. 3. Cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng thành phố Hà Nội gồm mạng truy nhập cấp I kết nối đến Thành ủy, HĐND và UBND Thành phố và mạng truy nhập cấp II kết nối các cơ quan Đảng, Nhà nước các cấp của thành phố Hà Nội. Mạng truyền số liệu chuyên dùng được tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Mạng truyền số liệu chuyên dùng Mạng truyền số liệu chuyên dùng được thiết lập, vận hành và quản lý, duy trì hoạt động bảo đảm theo các nguyên tắc được quy định tại Điều 4 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, vận hành mạng truyền số liệu chuyên dùng 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng có phạm vi kết nối từ Thành phố đến cấp xã cung cấp dịch vụ cho các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này. 2. Mạng truyền số liệu chuyên dùng được tổ chức, quản lý như sau: a) Sở Thông tin và Truyền thông quản lý hoạt động cung cấp và sử dụng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2023.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quản lý, vận hành mạng truyền số liệu chuyên dùng
  • 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng có phạm vi kết nối từ Thành phố đến cấp xã cung cấp dịch vụ cho các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này.
  • 2. Mạng truyền số liệu chuyên dùng được tổ chức, quản lý như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2023.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý, vận hành mạng truyền số liệu chuyên dùng
  • 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng có phạm vi kết nối từ Thành phố đến cấp xã cung cấp dịch vụ cho các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này.
  • 2. Mạng truyền số liệu chuyên dùng được tổ chức, quản lý như sau:
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2023.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Kết nối trong mạng truyền số liệu chuyên dùng 1. Các thành phần của Mạng truyền số liệu chuyên dùng kết nối với nhau bằng hạ tầng kênh truyền; các cơ quan Đảng, Nhà nước thuộc Thành phố kết nối đến mạng trục bằng cáp quang trực tiếp hoặc kết nối qua hạ tầng của doanh nghiệp. 2. Cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ được quy định tại...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (Cơ quan quản lý đường bộ): là Sở Giao thông vận tải đối với hệ thống đường bộ thuộc thẩm quyền Thành phố quản lý theo phân cấp hiện hành; Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã (sau đây gọi chung là...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Kết nối trong mạng truyền số liệu chuyên dùng
  • 1. Các thành phần của Mạng truyền số liệu chuyên dùng kết nối với nhau bằng hạ tầng kênh truyền
  • các cơ quan Đảng, Nhà nước thuộc Thành phố kết nối đến mạng trục bằng cáp quang trực tiếp hoặc kết nối qua hạ tầng của doanh nghiệp.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cơ quan quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (Cơ quan quản lý đường bộ): là Sở Giao thông vận tải đối với hệ thống đường bộ thuộc thẩm quyền Thành phố quản lý theo phân cấp hiện hành
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kết nối trong mạng truyền số liệu chuyên dùng
  • 1. Các thành phần của Mạng truyền số liệu chuyên dùng kết nối với nhau bằng hạ tầng kênh truyền
  • các cơ quan Đảng, Nhà nước thuộc Thành phố kết nối đến mạng trục bằng cáp quang trực tiếp hoặc kết nối qua hạ tầng của doanh nghiệp.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Mô hình kết nối mạng, địa chỉ IP và định tuyến theo quy định tại Điều 7, Điều 8 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT ngày 25/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông. Right: 6. Công trình thiết yếu: Quy định tại Khoản 1, Điều 12, Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải.
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (Cơ quan quản lý đường bộ): là Sở Giao thông vận tải đối với hệ thống đường b...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Bảo đảm an toàn thông tin 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng, hệ thống thông tin kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng được bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ; Điều 9 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT ngày 25/12/2023 của Bộ Thông tin và Tru...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Công tác hoàn trả 1. Đơn vị thi công phải thực hiện đúng phương án hoàn trả trong hồ sơ kèm theo giấy phép được cấp; trường hợp có thay đổi so với thiết kế được duyệt, chủ đầu tư phải tổ chức điều chỉnh thiết kế và trình Cơ quan có thẩm quyền để cấp phép thi công mới hoặc điều chỉnh giấy phép thi công đối với trường hợp đã được...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Bảo đảm an toàn thông tin
  • 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng, hệ thống thông tin kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng được bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4...
  • Điều 9 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT ngày 25/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông
Added / right-side focus
  • Điều 8. Công tác hoàn trả
  • 1. Đơn vị thi công phải thực hiện đúng phương án hoàn trả trong hồ sơ kèm theo giấy phép được cấp
  • trường hợp có thay đổi so với thiết kế được duyệt, chủ đầu tư phải tổ chức điều chỉnh thiết kế và trình Cơ quan có thẩm quyền để cấp phép thi công mới hoặc điều chỉnh giấy phép thi công đối với trư...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bảo đảm an toàn thông tin
  • 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng, hệ thống thông tin kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng được bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4...
  • Điều 9 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT ngày 25/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông
Target excerpt

Điều 8. Công tác hoàn trả 1. Đơn vị thi công phải thực hiện đúng phương án hoàn trả trong hồ sơ kèm theo giấy phép được cấp; trường hợp có thay đổi so với thiết kế được duyệt, chủ đầu tư phải tổ chức điều chỉnh thiết...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng 1. Dịch vụ cung cấp trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng bao gồm các dịch vụ theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Ứng dụng trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng tại thành phố Hà Nội bao gồm: a) Ứng dụng phục vụ các cơ quan...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Công tác chuẩn bị thi công 1. Chủ đầu tư phải cung cấp giấy phép và thông báo bằng văn bản cho chính quyền địa phương, đơn vị quản lý đường bộ về thông tin dự án, ngày khởi công, ngày hoàn thành, thời hạn thi công, phương án tổ chức giao thông phục vụ thi công. 2. Đơn vị thi công phải niêm yết giấy phép thi công tại văn phòng B...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng
  • 1. Dịch vụ cung cấp trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng bao gồm các dịch vụ theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ.
  • 2. Ứng dụng trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng tại thành phố Hà Nội bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Công tác chuẩn bị thi công
  • Chủ đầu tư phải cung cấp giấy phép và thông báo bằng văn bản cho chính quyền địa phương, đơn vị quản lý đường bộ về thông tin dự án, ngày khởi công, ngày hoàn thành, thời hạn thi công, phương án tổ...
  • Đơn vị thi công phải niêm yết giấy phép thi công tại văn phòng Ban chỉ huy công trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng
  • 1. Dịch vụ cung cấp trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng bao gồm các dịch vụ theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ.
  • 2. Ứng dụng trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng tại thành phố Hà Nội bao gồm:
Target excerpt

Điều 6. Công tác chuẩn bị thi công 1. Chủ đầu tư phải cung cấp giấy phép và thông báo bằng văn bản cho chính quyền địa phương, đơn vị quản lý đường bộ về thông tin dự án, ngày khởi công, ngày hoàn thành, thời hạn thi...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đăng ký sử dụng, dừng sử dụng các dịch vụ của mạng truyền số liệu chuyên dùng Các đơn vị có nhu cầu đăng ký sử dụng, dừng sử dụng các dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng gửi văn bản về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kinh phí bảo đảm hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng Ngân sách Thành phố bảo đảm kinh phí đầu tư, duy trì hoạt động và kinh phí sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng cho các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này theo các quy định hiện hành về quản lý, sử dụng ngân sách nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương quản lý, giám sát, kiểm soát truy nhập Mạng truyền số liệu chuyên dùng bảo đảm chất lượng, an toàn và bảo mật thông tin. 2. Phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương triển khai các nền tảng, hệ thống quản lý tập trung của Cục Bưu điện Trung ương tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài chính Trên cơ sở đề xuất của các đơn vị, tham mưu UBND Thành phố trình HĐND Thành phố bố trí kinh phí chi thường xuyên ngân sách cấp Thành phố cho hoạt động quản lý, vận hành, kết nối, đảm bảo an toàn thông tin và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước thành phố Hà Nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông bố trí vốn đầu tư công để đầu tư, nâng cấp Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn Thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn Thành phố 1. Quản lý hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn theo Quy chế này và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Triển khai kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng tới các đơn vị, tuân thủ các quy định về vận hành, kết nố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ 1. Cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này sử dụng dịch vụ trong phạm vi hoạt động của Mạng truyền số liệu chuyên dùng, thực hiện mua sắm trang thiết bị để tham gia vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng theo quy định hiện hành về quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước. 2. Kiểm tra bả...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Công tác thi công 1. Thời gian thi công bắt đầu từ 22h00 hôm trước đến 05h00 sáng ngày hôm sau, đối với các khu vực không có tình trạng ùn tắc giao thông và đảm bảo an toàn giao thông tùy theo đặc điểm từng công trình sẽ cho phép thi công ngoài giờ cao điểm khi được cơ quan quản lý đường bộ chấp thuận; tạm ngừng thi công các cô...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ
  • Cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này sử dụng dịch vụ trong phạm vi hoạt động của Mạng truyền số liệu chuyên dùng, thực hiện mua sắm trang thiết bị để tham gia vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng...
  • 2. Kiểm tra bảo đảm an toàn thông tin Trung tâm dữ liệu, hệ thống thông tin, mạng nội bộ trước khi kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng và kiểm tra định kỳ theo quy định tại Điều 7 của Quy c...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Công tác thi công
  • 1. Thời gian thi công bắt đầu từ 22h00 hôm trước đến 05h00 sáng ngày hôm sau, đối với các khu vực không có tình trạng ùn tắc giao thông và đảm bảo an toàn giao thông tùy theo đặc điểm từng công trì...
  • tạm ngừng thi công các công trình trong những ngày nghỉ Lễ, Tết hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ
  • Cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này sử dụng dịch vụ trong phạm vi hoạt động của Mạng truyền số liệu chuyên dùng, thực hiện mua sắm trang thiết bị để tham gia vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng...
  • 2. Kiểm tra bảo đảm an toàn thông tin Trung tâm dữ liệu, hệ thống thông tin, mạng nội bộ trước khi kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng và kiểm tra định kỳ theo quy định tại Điều 7 của Quy c...
Target excerpt

Điều 7. Công tác thi công 1. Thời gian thi công bắt đầu từ 22h00 hôm trước đến 05h00 sáng ngày hôm sau, đối với các khu vực không có tình trạng ùn tắc giao thông và đảm bảo an toàn giao thông tùy theo đặc điểm từng cô...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng thực hiện theo quy định tại Điều 13 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chủ đầu tư 1. Thực hiện đúng hướng dẫn về trình tự, thủ tục cấp giấy phép thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; thực hiện các nội dung quy định đối với Chủ đầu tư trong giấy phép thi công. 2. Chủ trì phối hợp với các Phòng, ban chuyên môn của cơ quan cấp giấy phép, các đơn vị khác có liê...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ
  • Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng thực hiện theo quy định tại Điều 13 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 củ...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Chủ đầu tư
  • 1. Thực hiện đúng hướng dẫn về trình tự, thủ tục cấp giấy phép thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; thực hiện các nội dung quy định đối với Chủ đầu tư trong...
  • 2. Chủ trì phối hợp với các Phòng, ban chuyên môn của cơ quan cấp giấy phép, các đơn vị khác có liên quan để giải trình, bổ sung các hồ sơ, tài liệu liên quan khác (ngoài các hồ sơ theo thủ tục hàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ
  • Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng thực hiện theo quy định tại Điều 13 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 củ...
Target excerpt

Điều 13. Chủ đầu tư 1. Thực hiện đúng hướng dẫn về trình tự, thủ tục cấp giấy phép thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; thực hiện các nội dung quy định đối với Chủ đầu tư trong...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và đơn vị liên quan kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về công tác quản lý thi công và hoàn trả kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác quản lý thi công và hoàn trả kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và thủ trưởng đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Các đ/c PCT UBND Thành phố;...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định công tác thi công và hoàn trả kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do Thành phố quản lý. 2. Phạm vi kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được thực hiện trong quy định này gồm: Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố); cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đô t...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Các tổ chức, cá nhân thi công xây dựng công trình trên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ phải thực hiện các quy định sau đây: a) Được cơ quan quản lý đường bộ chấp thuận việc xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (ngay từ bước lập dự án, thiết kế cơ sở hoặc báo cáo ki...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Quy định đối với thiết kế hoàn trả 1. Đối với dự án xây dựng công trình thiết yếu, kết cấu hoàn trả phải đảm bảo điều kiện chất lượng bằng hoặc tốt hơn kết cấu đường bộ ban đầu; đối với dự án đầu tư cải tạo, nâng cấp kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, kết cấu đường bộ được tính toán thiết kế theo các quy định hiện hành. 2. Đố...