Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy chế quản lý, vận hành, kết nối, đảm bảo an toàn thông tin và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan đảng, nhà nước thành phố Hà Nội
54/2024/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng thành phố Hà Nội
08/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế quản lý, vận hành, kết nối, đảm bảo an toàn thông tin và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan đảng, nhà nước thành phố Hà Nội
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước thành phố Hà Nội”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09/9/2024 và thay thế Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 13/02/2014 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2001/QĐ-UBND ngày 29/01/2001 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành “Quy chế về tổ chức, quản lý, khai thác mạng tin học diện rộng của UBND thành phố Hà Nội” .
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09/9/2024 và thay thế Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 13/02/2014 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế vận hành, khai thác và quản lý mạng tin...
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09/9/2024 và thay thế Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 13/02/2014 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế vận hành, khai thác và quản lý mạng tin... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2001/QĐ-UBND ngày 29/01/2001 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành “Quy chế về tổ chức, quản lý, khai thác...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2001/QĐ-UBND ngày 29/01/2001 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành “Quy chế về tổ chức, quản lý, khai thác mạng tin họ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Mạng truyền số liệu chuyên dùng).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị tham gia kết nối, sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng gồm: 1. Các Ban đảng và Văn phòng Thành ủy; các huyện ủy, quận ủy, thị ủy; Đảng ủy trực thuộc Thành ủy và Đảng ủy xã, phường, thị trấn. 2. Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân Thành phố. 3. Cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng thành phố Hà Nội gồm mạng truy nhập cấp I kết nối đến Thành ủy, HĐND và UBND Thành phố và mạng truy nhập cấp II kết nối các cơ quan Đảng, Nhà nước các cấp của thành phố Hà Nội. Mạng truyền số liệu chuyên dùng được tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Mạng truyền số liệu chuyên dùng Mạng truyền số liệu chuyên dùng được thiết lập, vận hành và quản lý, duy trì hoạt động bảo đảm theo các nguyên tắc được quy định tại Điều 4 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, vận hành mạng truyền số liệu chuyên dùng 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng có phạm vi kết nối từ Thành phố đến cấp xã cung cấp dịch vụ cho các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này. 2. Mạng truyền số liệu chuyên dùng được tổ chức, quản lý như sau: a) Sở Thông tin và Truyền thông quản lý hoạt động cung cấp và sử dụng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các đơn vị tham gia kết nối mạng tin học diện rộng thành phố Hà Nội gồm: 1. Văn phòng Thành ủy. 2. Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân Thành phố. 3. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố, các Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã. 4. Các cơ quan của các...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 5. Quản lý, vận hành mạng truyền số liệu chuyên dùng
- 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng có phạm vi kết nối từ Thành phố đến cấp xã cung cấp dịch vụ cho các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này.
- 2. Mạng truyền số liệu chuyên dùng được tổ chức, quản lý như sau:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng cho các đơn vị tham gia kết nối mạng tin học diện rộng thành phố Hà Nội gồm:
- 1. Văn phòng Thành ủy.
- Điều 5. Quản lý, vận hành mạng truyền số liệu chuyên dùng
- 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng có phạm vi kết nối từ Thành phố đến cấp xã cung cấp dịch vụ cho các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này.
- 2. Mạng truyền số liệu chuyên dùng được tổ chức, quản lý như sau:
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các đơn vị tham gia kết nối mạng tin học diện rộng thành phố Hà Nội gồm: 1. Văn phòng Thành ủy. 2. Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân Thành phố. 3....
Left
Điều 6.
Điều 6. Kết nối trong mạng truyền số liệu chuyên dùng 1. Các thành phần của Mạng truyền số liệu chuyên dùng kết nối với nhau bằng hạ tầng kênh truyền; các cơ quan Đảng, Nhà nước thuộc Thành phố kết nối đến mạng trục bằng cáp quang trực tiếp hoặc kết nối qua hạ tầng của doanh nghiệp. 2. Cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ được quy định tại...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cung cấp và khai thác thông tin trên mạng WAN 1. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc các đơn vị tham gia mạng WAN được cấp tài khoản người dùng để truy cập, phải chịu trách nhiệm bảo đảm bí mật của tài khoản được cấp và được phân quyền khai thác cơ sở dữ liệu thông tin, các dịch vụ trên mạng theo chức năng, nhiệm vụ của mình 2....
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 6. Kết nối trong mạng truyền số liệu chuyên dùng
- 1. Các thành phần của Mạng truyền số liệu chuyên dùng kết nối với nhau bằng hạ tầng kênh truyền
- các cơ quan Đảng, Nhà nước thuộc Thành phố kết nối đến mạng trục bằng cáp quang trực tiếp hoặc kết nối qua hạ tầng của doanh nghiệp.
- Điều 7. Cung cấp và khai thác thông tin trên mạng WAN
- Cán bộ, công chức, viên chức thuộc các đơn vị tham gia mạng WAN được cấp tài khoản người dùng để truy cập, phải chịu trách nhiệm bảo đảm bí mật của tài khoản được cấp và được phân quyền khai thác c...
- Cán bộ, công chức, viên chức thuộc các đơn vị tham gia mạng WAN có trách nhiệm đăng nhập bằng tài khoản được cấp thực hiện việc gửi nhận, trao đổi và xử lý văn bản, giấy tờ hành chính thông qua mạn...
- Điều 6. Kết nối trong mạng truyền số liệu chuyên dùng
- 1. Các thành phần của Mạng truyền số liệu chuyên dùng kết nối với nhau bằng hạ tầng kênh truyền
- các cơ quan Đảng, Nhà nước thuộc Thành phố kết nối đến mạng trục bằng cáp quang trực tiếp hoặc kết nối qua hạ tầng của doanh nghiệp.
Điều 7. Cung cấp và khai thác thông tin trên mạng WAN 1. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc các đơn vị tham gia mạng WAN được cấp tài khoản người dùng để truy cập, phải chịu trách nhiệm bảo đảm bí mật của tài khoản đư...
Left
Điều 7.
Điều 7. Bảo đảm an toàn thông tin 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng, hệ thống thông tin kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng được bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ; Điều 9 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT ngày 25/12/2023 của Bộ Thông tin và Tru...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy định máy chủ và thiết bị tham gia kết nối mạng WAN 1. Thiết bị kết nối mạng WAN phải được lắp đặt, bảo quản trong phòng riêng biệt, điều kiện môi trường tiêu chuẩn, đảm bảo kết nối mạng WAN liên tục 24 giờ trong một ngày, 7 ngày trong một tuần và do cán bộ hoặc bộ phận chuyên trách CNTT chịu trách nhiệm trực tiếp quản lý và...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 7. Bảo đảm an toàn thông tin
- 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng, hệ thống thông tin kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng được bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4...
- Điều 9 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT ngày 25/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông
- Điều 8. Quy định máy chủ và thiết bị tham gia kết nối mạng WAN
- Thiết bị kết nối mạng WAN phải được lắp đặt, bảo quản trong phòng riêng biệt, điều kiện môi trường tiêu chuẩn, đảm bảo kết nối mạng WAN liên tục 24 giờ trong một ngày, 7 ngày trong một tuần và do c...
- 2. Máy chủ dùng để kết nối với mạng WAN tại đơn vị được cài đặt địa chỉ IP theo quy định
- Điều 7. Bảo đảm an toàn thông tin
- 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng, hệ thống thông tin kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng được bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4...
- Điều 9 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT ngày 25/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông
Điều 8. Quy định máy chủ và thiết bị tham gia kết nối mạng WAN 1. Thiết bị kết nối mạng WAN phải được lắp đặt, bảo quản trong phòng riêng biệt, điều kiện môi trường tiêu chuẩn, đảm bảo kết nối mạng WAN liên tục 24 giờ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng 1. Dịch vụ cung cấp trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng bao gồm các dịch vụ theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Ứng dụng trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng tại thành phố Hà Nội bao gồm: a) Ứng dụng phục vụ các cơ quan...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thông tin truyền nhận trên mạng WAN Các thông tin được truyền nhận trên mạng WAN gồm các loại thông tin văn bản điện tử phục vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành, hoạt động của các cơ quan hành chính thuộc thành phố Hà Nội cụ thể như sau: 1. Các văn bản của cơ quan Đảng, Nhà nước. 2. Các văn bản phục vụ công tác điều hành, chỉ đạo c...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 8. Sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng
- 1. Dịch vụ cung cấp trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng bao gồm các dịch vụ theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Ứng dụng trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng tại thành phố Hà Nội bao gồm:
- Điều 6. Thông tin truyền nhận trên mạng WAN
- Các thông tin được truyền nhận trên mạng WAN gồm các loại thông tin văn bản điện tử phục vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành, hoạt động của các cơ quan hành chính thuộc thành phố Hà Nội cụ thể như sau:
- 2. Các văn bản phục vụ công tác điều hành, chỉ đạo của Thành ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Điều 8. Sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng
- 1. Dịch vụ cung cấp trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng bao gồm các dịch vụ theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Ứng dụng trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng tại thành phố Hà Nội bao gồm:
- Left: b) Ứng dụng phục vụ cho HĐND&UBND Thành phố; Right: 5. Các nội dung thông tin khác do Chủ tịch UBND Thành phố quyết định.
- Left: c) Các ứng dụng khác phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước thuộc Thành phố. Right: 1. Các văn bản của cơ quan Đảng, Nhà nước.
Điều 6. Thông tin truyền nhận trên mạng WAN Các thông tin được truyền nhận trên mạng WAN gồm các loại thông tin văn bản điện tử phục vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành, hoạt động của các cơ quan hành chính thuộc thành ph...
Left
Điều 9.
Điều 9. Đăng ký sử dụng, dừng sử dụng các dịch vụ của mạng truyền số liệu chuyên dùng Các đơn vị có nhu cầu đăng ký sử dụng, dừng sử dụng các dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng gửi văn bản về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kinh phí bảo đảm hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng Ngân sách Thành phố bảo đảm kinh phí đầu tư, duy trì hoạt động và kinh phí sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng cho các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này theo các quy định hiện hành về quản lý, sử dụng ngân sách nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương quản lý, giám sát, kiểm soát truy nhập Mạng truyền số liệu chuyên dùng bảo đảm chất lượng, an toàn và bảo mật thông tin. 2. Phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương triển khai các nền tảng, hệ thống quản lý tập trung của Cục Bưu điện Trung ương tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài chính Trên cơ sở đề xuất của các đơn vị, tham mưu UBND Thành phố trình HĐND Thành phố bố trí kinh phí chi thường xuyên ngân sách cấp Thành phố cho hoạt động quản lý, vận hành, kết nối, đảm bảo an toàn thông tin và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước thành phố Hà Nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông bố trí vốn đầu tư công để đầu tư, nâng cấp Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn Thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn Thành phố 1. Quản lý hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn theo Quy chế này và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Triển khai kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng tới các đơn vị, tuân thủ các quy định về vận hành, kết nố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ 1. Cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này sử dụng dịch vụ trong phạm vi hoạt động của Mạng truyền số liệu chuyên dùng, thực hiện mua sắm trang thiết bị để tham gia vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng theo quy định hiện hành về quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước. 2. Kiểm tra bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng thực hiện theo quy định tại Điều 13 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan trực tiếp quản lý, điều hành mạng WAN, chịu trách nhiệm trước UBND Thành phố về tổ chức quản lý duy trì hoạt động mạng WAN; Đảm bảo duy trì hoạt động mạng WAN thông suốt, liên tục 24 giờ trong một ngày, 7 ngày trong một tuần, đáp ứng nhu cầ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 16. Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ
- Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng thực hiện theo quy định tại Điều 13 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 củ...
- Điều 13. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan trực tiếp quản lý, điều hành mạng WAN, chịu trách nhiệm trước UBND Thành phố về tổ chức quản lý duy trì hoạt động mạng WAN
- Đảm bảo duy trì hoạt động mạng WAN thông suốt, liên tục 24 giờ trong một ngày, 7 ngày trong một tuần, đáp ứng nhu cầu khai thác sử dụng cho các đơn vị và an toàn, an ninh thông tin hạ tầng kỹ thuật...
- Điều 16. Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ
- Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng thực hiện theo quy định tại Điều 13 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 củ...
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan trực tiếp quản lý, điều hành mạng WAN, chịu trách nhiệm trước UBND Thành phố về tổ chức quản lý duy trì hoạt động mạng W...
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và đơn vị liên quan kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections