Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 2
Right-only sections 250

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in, Thông tư số 05/2016/TT-BTTTT ngày 01 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý và sử dụng mã số sách tiêu chuẩn quốc tế, Thông tư số 22/2018/TT-BTTTT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm và Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 20/2021/TT-BTTTT ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

11/2024/TT-BTTTT

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in, Thông tư số 05/2016/TT-BTTTT ngày 01 tháng 3 năm 201...

Open section

Tiêu đề

sửa đổi, bổ sung Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của Nghị...
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của Nghị... Right: sửa đổi, bổ sung Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử
Target excerpt

sửa đổi, bổ sung Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2016/TT-BTTTT ngày 01 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý và sử dụng mã số sách tiêu chuẩn quốc tế 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 6 như sau: “d) Năm xuất bản lần đầu;” 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 11 như sau: “2. Cách thức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Thông tư số 22/2018/TT - BTTTT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm 1. Sửa đổi, bổ sung tên điều và đoạn đầu của Điều 1 như sau: a) Sửa đổi tên Điều 1 như sau: “ Điều 1. Danh mục...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử như sau: 1. Thay thế Phụ lục số 01 Danh mục sản phẩm phần mềm tại Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Thông tư số 22/2018/TT
  • BTTTT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm
  • 1. Sửa đổi, bổ sung tên điều và đoạn đầu của Điều 1 như sau:
Added / right-side focus
  • Thay thế Phụ lục số 01 Danh mục sản phẩm phần mềm tại Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông bằng Phụ lục 01 Danh mục sản phẩm phần mềm ban...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Thông tư số 22/2018/TT
  • 1. Sửa đổi, bổ sung tên điều và đoạn đầu của Điều 1 như sau:
  • a) Sửa đổi tên Điều 1 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: BTTTT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử như sau:
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử như sau: 1. Thay thế Phụ lục số 01 Da...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Thay thế, bãi bỏ một số điều, khoản, điểm, cụm từ của Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in, Thông tư số 05/2016/TT-...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 02 năm 2022. 2. Các sản phẩm phần mềm đã được xác định thuộc Danh mục sản phẩm phần mềm trước ngày có hiệu lực của Thông tư này thì tiếp tục được áp dụng theo đúng mục đích của Danh mục tại Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08 thá...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thay thế, bãi bỏ một số điều, khoản, điểm, cụm từ của Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số...
  • Thay thế một số cụm từ tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 22/2018/TT-BTTTT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xu...
  • a) Thay thế cụm từ “ Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính” bằng cụm từ “Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính” tại Mục I.1 D...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 02 năm 2022.
  • Các sản phẩm phần mềm đã được xác định thuộc Danh mục sản phẩm phần mềm trước ngày có hiệu lực của Thông tư này thì tiếp tục được áp dụng theo đúng mục đích của Danh mục tại Thông tư số 09/2013/TT-...
Removed / left-side focus
  • Thay thế, bãi bỏ một số điều, khoản, điểm, cụm từ của Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số...
  • Thay thế một số cụm từ tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 22/2018/TT-BTTTT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xu...
  • a) Thay thế cụm từ “ Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính” bằng cụm từ “Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính” tại Mục I.1 D...
Target excerpt

Điều 2. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 02 năm 2022. 2. Các sản phẩm phần mềm đã được xác định thuộc Danh mục sản phẩm phần mềm trước ngày có hiệu lực...

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số sản phẩm thuộc nhóm 2.1.2 tại Phụ lục số 02 Danh mục sản phẩm phần cứng, điện tử ban hành kèm theo Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 20/2...

Open section

Tiêu đề

sửa đổi, bổ sung Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số sản phẩm thuộc nhóm 2.1.2 tại Phụ lục số 02 Danh mục sản phẩm phần cứng, điện tử ban hành kèm theo Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởn...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung tên một số sản phẩm thuộc nhóm sản phẩm 2.1.2 trong Danh mục sản phẩm phần cứng, điện tử:
  • a) “Máy in laser” thành “Máy in laser, trừ loại đa màu có tốc độ in từ 60 tờ/phút (khổ A4) trở xuống hoặc có khổ in từ A3 trở xuống”, tại số thứ tự 06;
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số sản phẩm thuộc nhóm 2.1.2 tại Phụ lục số 02 Danh mục sản phẩm phần cứng, điện tử ban hành kèm theo Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởn...
  • a) “Máy in laser” thành “Máy in laser, trừ loại đa màu có tốc độ in từ 60 tờ/phút (khổ A4) trở xuống hoặc có khổ in từ A3 trở xuống”, tại số thứ tự 06;
  • b) “Máy in phun” thành “Máy in phun, trừ loại đa màu có tốc độ in từ 60 tờ/phút (khổ A4) trở xuống hoặc có khổ in từ A3 trở xuống”, tại số thứ tự 08;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sửa đổi, bổ sung tên một số sản phẩm thuộc nhóm sản phẩm 2.1.2 trong Danh mục sản phẩm phần cứng, điện tử: Right: sửa đổi, bổ sung Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử
Target excerpt

sửa đổi, bổ sung Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2024. 2. Đối với hồ sơ thực hiện thủ tục khai báo nhập khẩu thiết bị in, nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh, đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh được gửi đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết trước ngày Thông tư này có hiệu lực, nhưng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trì...
Phần mềm mạng (Network software) Phần mềm mạng (Network software) 01020000 1
Phần mềm quản trị mạng (Network management software) Phần mềm quản trị mạng (Network management software) 01020100 1
Phần mềm giám sát mạng (Network monitoring software) Phần mềm giám sát mạng (Network monitoring software) 01020101 2
Phần mềm tăng cường hệ thống điều hành mạng (Network operating system enhancement software) Phần mềm tăng cường hệ thống điều hành mạng (Network operating system enhancement software) 01020102 3
Phần mềm quản lý mạng quang (Optical network management software) Phần mềm quản lý mạng quang (Optical network management software) 01020103 4
Phần mềm quản trị (Administration software) Phần mềm quản trị (Administration software) 01020104 5
Phần mềm hệ thống đa phương tiện theo giao thức Internet (Internet protocol IP multimedia subsystem software) Phần mềm hệ thống đa phương tiện theo giao thức Internet (Internet protocol IP multimedia subsystem software) 01020105 2