Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Nghị quyết quy định tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Sơn La"
76/2024/NQ-HĐND
Right document
Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh
05/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Nghị quyết quy định tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Sơn La"
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định cụ thể về tên gọi, đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng kỷ niệm chương cho cá nhân có thành tích, quá trình cống hiến, đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Sơn La. 2. Đối tượng áp dụng Cá nhân là người Việt Nam, người Việt Nam định cư ở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tên gọi kỷ niệm chương Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Sơn La”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn, thời gian xét tặng kỷ niệm chương 1. Kỷ niệm chương được tặng một lần cho cá nhân chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước, có nhiều đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Sơn La và đạt một trong các tiêu chuẩn sau: a) Cá nhân là lãnh đạo chủ chốt và lãnh đạo cấp cao của Đảng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Những trường hợp được ưu tiên xét tặng kỷ niệm chương 1. Cá nhân quy định tại điểm h, i khoản 1 Điều 3 Nghị quyết này được ưu tiên xét tặng kỷ niệm chương như sau: a) Cá nhân nhận sổ hưu từ trước năm 1995 được đề nghị xét tặng sớm hơn 07 năm so với thời gian quy định. b) Cá nhân là thương binh hoặc có con là Liệt sỹ được đề ngh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2016 và thay thế quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại Điểm 5.2, Khoản 5, Mục I, Điều 1 và Phụ lục số 06, Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh khóa XIII quy định một số khoản phí thuộc thẩm quy...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Những trường hợp được ưu tiên xét tặng kỷ niệm chương
- 1. Cá nhân quy định tại điểm h, i khoản 1 Điều 3 Nghị quyết này được ưu tiên xét tặng kỷ niệm chương như sau:
- a) Cá nhân nhận sổ hưu từ trước năm 1995 được đề nghị xét tặng sớm hơn 07 năm so với thời gian quy định.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2016 và thay thế quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại Điểm 5.2, Khoản 5, Mục I, Điều 1 và Phụ lục số 06, Nghị qu...
- Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XIV, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 03 tháng 8 năm 2016./.
- Điều 4. Những trường hợp được ưu tiên xét tặng kỷ niệm chương
- 1. Cá nhân quy định tại điểm h, i khoản 1 Điều 3 Nghị quyết này được ưu tiên xét tặng kỷ niệm chương như sau:
- a) Cá nhân nhận sổ hưu từ trước năm 1995 được đề nghị xét tặng sớm hơn 07 năm so với thời gian quy định.
Điều 3. Điều khoản thi hành Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2016 và thay thế quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại Điểm 5.2, Khoản 5, Mục I, Điều 1 và Phụ lục số 06,...
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức tiền thưởng và nguồn kinh phí thực hiện 1. Mức tiền thưởng: 0,6 lần mức lương cơ sở. 2. Kinh phí thực hiện: Được trích từ Quỹ Thi đua, khen thưởng của tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 83/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng Huy hiệu cho cá nhân có công đóng góp xây dựng và phát triển tỉnh và Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, tổ đại biểu HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 83/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng Huy hiệu cho cá nhân có công đóng góp xây dựng v...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La Khoá XV, Kỳ họp chuyên đề thứ mười bảy thông qua ngày 31 tháng 01 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 02 năm 2024./.
- 1. UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, tổ đại biểu HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 83/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng Huy hiệu cho cá nhân có công đóng góp xây dựng v...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La Khoá XV, Kỳ họp chuyên đề thứ mười bảy thông qua ngày 31 tháng 01 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 02 năm 2024./.
- Left: Điều 7. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, tổ đại biểu HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections