Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục kèm theo Nghị quyết số 57/2023/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của HĐND tỉnh Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Sơn La
84/2024/NQ-HĐND
Right document
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La
56/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục kèm theo Nghị quyết số 57/2023/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của HĐND tỉnh Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La
- Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục kèm theo Nghị quyết số 57/2023/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của HĐND tỉnh Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư khôn...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục kèm theo Nghị quyết số 57/2023/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của HĐND tỉnh Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Sơn La như sa...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi để làm căn cứ đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình thủy lợi tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi để làm căn cứ đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La.
- Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục kèm theo Nghị quyết số 57/2023/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của HĐND tỉnh Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép...
- Sửa đổi, bổ sung khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi đối với 06 huyện, thành phố:
- Thành phố Sơn La, Thuận Châu, Mai Sơn, Mộc Châu, Bắc Yên, Quỳnh Nhai ( chi tiết tại phụ lục kèm theo) .
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, Kỳ họp chuyên đề thứ hai mươ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La, như sau: 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa: a) Tưới tiêu bằng động lực: 1.811.000 đồng/ha/vụ. b) Tưới tiêu bằng trọng lực: 1.267.000 đồng/ha/vụ. c) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá tương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:
- a) Tưới tiêu bằng động lực: 1.811.000 đồng/ha/vụ.
- b) Tưới tiêu bằng trọng lực: 1.267.000 đồng/ha/vụ.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Left: KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA Right: Điều 2. Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La, như sau:
Unmatched right-side sections