Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 21
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi bao gồm: sản xuất thức ăn chăn nuôi từ nguyên liệu sản xuất trong nước, phát triển thị trường sản phẩm chăn nuôi, hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi; chính sách hỗ trợ, khuyến khích nâng cao hiệu quả chăn nuôi bao gồm: hỗ trợ phối giống nhân tạo đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, doanh nghiệp có hoạt động trong chăn nuôi được quy định tại Nghị định này (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Vùng trồng cây nguyên liệu thức ăn chăn nuôi là vùng có tổng diện tích tối thiểu 10 ha, trồng một loại cây nguyên liệu làm thức ăn chăn nuôi. 2. Dự án phát triển thị trường sản phẩm chăn nuôi là dự án liên quan đến phát triển hạ tầng, năng lực, điều kiện kinh doanh, xây dựng, quảng bá thương hiệu và thương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện chính sách hỗ trợ 1. Hỗ trợ có trọng tâm, có thời hạn, phù hợp với mục tiêu phát triển và khả năng cân đối nguồn lực. 2. Bảo đảm công khai, minh bạch, không chồng chéo, trùng lặp và có hiệu quả. a) Công khai danh sách tại cơ quan có thẩm quyền theo phân cấp (trụ sở Ủy ban nhân dân) về đối tượng được hỗ trợ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí hỗ trợ Ngân sách tỉnh đảm bảo kinh phí thực hiện các chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi theo quy định.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nguyên tắc thực hiện chính sách hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ có trọng tâm, có thời hạn, phù hợp với mục tiêu phát triển và khả năng cân đối nguồn lực.
  • 2. Bảo đảm công khai, minh bạch, không chồng chéo, trùng lặp và có hiệu quả.
Added / right-side focus
  • Ngân sách tỉnh đảm bảo kinh phí thực hiện các chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi theo quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Hỗ trợ có trọng tâm, có thời hạn, phù hợp với mục tiêu phát triển và khả năng cân đối nguồn lực.
  • 2. Bảo đảm công khai, minh bạch, không chồng chéo, trùng lặp và có hiệu quả.
  • a) Công khai danh sách tại cơ quan có thẩm quyền theo phân cấp (trụ sở Ủy ban nhân dân) về đối tượng được hỗ trợ với các thông tin tối thiểu sau: họ tên, địa chỉ được hỗ trợ, nội dung hỗ trợ, số ti...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguyên tắc thực hiện chính sách hỗ trợ Right: Điều 5. Nguồn kinh phí hỗ trợ
Target excerpt

Điều 5. Nguồn kinh phí hỗ trợ Ngân sách tỉnh đảm bảo kinh phí thực hiện các chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi theo quy định.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ sản xuất, chế biến, bảo quản và tiêu thụ nguyên liệu trong nước để sản xuất thức ăn chăn nuôi 1. Đối tượng được hỗ trợ Tổ chức, cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, doanh nghiệp có dự án đầu tư cơ sở sản xuất, chế biến, bảo quản và tiêu thụ nguyên liệu trong nước để sản xuất thức ăn chăn nuôi và có chăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ phát triển thị trường sản phẩm chăn nuôi 1. Đối tượng được hỗ trợ Tổ chức, cá nhân thực hiện dự án phát triển thị trường sản phẩm chăn nuôi. 2. Nội dung và mức hỗ trợ a) Hỗ trợ đầu tư không quá 50% tổng chi phí xây dựng kho lạnh bảo quản sản phẩm thịt gia súc, gia cầm; mức hỗ trợ tối đa 03 tỷ đồng/kho lạnh. b) Hỗ trợ khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi 1. Đối tượng được hỗ trợ Tổ chức, cá nhân có cơ sở chăn nuôi được xây dựng và hoạt động trước ngày Luật Chăn nuôi có hiệu lực thi hành và đang hoạt động tại khu vực không được phép chăn nuôi được hỗ trợ di dời đến địa điểm mới phù hợp hoặc ngừng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ , KHUYẾN KHÍCH NÂNG CAO HIỆU QUẢ CHĂN NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ phối giống nhân tạo đối với trâu, bò, lợn 1. Đối tượng được hỗ trợ Tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 21 Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi và được giao nhiệm vụ thực hiện chương trình hỗ trợ phối giống nhân tạo g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ mua đực giống trâu, bò, dê, cừu, lợn, hươu sao và gà, vịt, ngan giống cấp bố mẹ 1. Đối tượng được hỗ trợ Tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi nông hộ theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 21 Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi. 2. Nội dung và mức hỗ trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chính sách khuyến khích xử lý chất thải chăn nuôi 1. Đối tượng được hỗ trợ Tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi được quy định tại khoản 2 Điều 21 Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi. 2. Nội dung và mức hỗ trợ a) Hỗ trợ không quá 50% giá trị sản phẩm xử lý chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV NGUỒN VỐN, CƠ CHẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Nguồn vốn 1. Ngân sách nhà nước (bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách địa phương) theo phân cấp ngân sách hiện hành. a) Sử dụng từ nguồn vốn đầu tư công đối với các chính sách quy định tại điểm a, b và c khoản 2 Điều 5; điểm a khoản 2 Điều 6; điểm b khoản 2 Điều 7 và trang trại chăn nuôi quy mô lớn được quy định tại điểm...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Nguồn vốn
  • 1. Ngân sách nhà nước (bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách địa phương) theo phân cấp ngân sách hiện hành.
  • a) Sử dụng từ nguồn vốn đầu tư công đối với các chính sách quy định tại điểm a, b và c khoản 2 Điều 5
Added / right-side focus
  • Điều 6 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Giao thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nguồn vốn
  • 1. Ngân sách nhà nước (bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách địa phương) theo phân cấp ngân sách hiện hành.
  • a) Sử dụng từ nguồn vốn đầu tư công đối với các chính sách quy định tại điểm a, b và c khoản 2 Điều 5
Target excerpt

Điều 6 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉ...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cơ chế 1. Cơ chế hỗ trợ sau đầu tư a) Ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ sau đầu tư khi dự án đầu tư đáp ứng điều kiện hỗ trợ và hạng mục đầu tư của dự án được nghiệm thu hoàn thành, được giải ngân 100% mức vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước. b) Tài sản được hình thành sau hỗ trợ đầu tư được quy định tại Nghị định này là tài sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Trình tự và thủ tục hỗ trợ đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công Trình tự và thủ tục hỗ trợ đầu tư đối với nội dung quy định tại điểm a, b và c khoản 2 Điều 5; điểm a khoản 2 Điều 6; điểm b khoản 2 Điều 7 và trang trại chăn nuôi quy mô lớn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 10 Nghị định này thực hiện như sau...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2025. 2. Chính sách tại Điều 3 Nghị quyết này thực hiện đến 31 tháng 12 năm 2026. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khoá XVIII, kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2025./. Nơi nhận: - Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, Chính...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trình tự và thủ tục hỗ trợ đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
  • Trình tự và thủ tục hỗ trợ đầu tư đối với nội dung quy định tại điểm a, b và c khoản 2 Điều 5
  • điểm a khoản 2 Điều 6
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2025.
  • 2. Chính sách tại Điều 3 Nghị quyết này thực hiện đến 31 tháng 12 năm 2026.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trình tự và thủ tục hỗ trợ đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
  • Trình tự và thủ tục hỗ trợ đầu tư đối với nội dung quy định tại điểm a, b và c khoản 2 Điều 5
  • điểm a khoản 2 Điều 6
Target excerpt

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2025. 2. Chính sách tại Điều 3 Nghị quyết này thực hiện đến 31 tháng 12 năm 2026. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉ...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự và thủ tục hỗ trợ đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước 1. Trình tự và thủ tục hỗ trợ đối với nội dung quy định tại điểm d, đ và e khoản 2 Điều 5; điểm b, c khoản 2 Điều 6; điểm c khoản 2 Điều 7; điểm a, b khoản 2 Điều 9 và điểm a, b (đối với chăn nuôi nông hộ, chăn nuôi trang trại quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các địa phương tổ chức triển khai Nghị định này. b) Tuyên truyền, phổ biến nội dung của Nghị định đến các đối tượng chịu tác độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện; kiểm tra, giám sát, đánh giá và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện chính sách quy định tại Nghị định này. 2. Chỉ đạo, phân cấp cơ quan có thẩm quyền tại địa phương thực hiện tổng hợp nhu cầu, thẩm định hồ sơ, phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 9 năm 2024. 2. Các nội dung hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi đã được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo nội dung đã được phê duyệt. Trường hợp đã trình cơ quan có thẩm quyền để được hưởng chính sách trước khi Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi (gồm chăn nuôi trang trại, chăn nuôi nông hộ) ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, cá nhân t...
Điều 2. Điều 2. Quy định khu vực không được phép chăn nuôi Khu vực không được phép chăn nuôi bao gồm các khu vực được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 3. Điều 3. C hính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi 1. Đối tượng hỗ trợ a) Tổ chức, cá nhân chăn nuôi trang trại quy mô vừa và nhỏ được xây dựng và đang hoạt động tại khu vực không được phép chăn nuôi trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành được hỗ trợ di dời. b) Tổ chức, cá nhân chăn nuôi...
Điều 4. Điều 4. Trình tự, thủ tục hỗ trợ 1. Hỗ trợ mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ chăn nuôi; hỗ trợ chi phí di dời vật nuôi khi di dời trang trại chăn nuôi đến địa điểm mới phù hợp: a) Thành phần hồ sơ gồm có: - Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí theo Mẫu số 1, phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết này; - Quyết định di dời của cơ...