Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai và Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Bình
33/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về hạn mức công nhận, hạn mức giao đất, diện tích tối thiểu được tách thửa, việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp tại địa phương để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Thái Bình
17/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai và Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về hạn mức công nhận, hạn mức giao đất, diện tích tối thiểu được tách thửa, việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp tại địa phương để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về hạn mức công nhận, hạn mức giao đất, diện tích tối thiểu được tách thửa, việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý...
- Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai và Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai và Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức công nhận, hạn mức giao đất, diện tích tối thiểu được tách thửa; việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp tại địa phương để sử...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp tại địa...
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai và Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Bình. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức công nhận, hạn mức giao đất, diện tích tối thiểu được tách thửa
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành; 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 17/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện tích để tách khu đất thành dự án độc lập trên...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12/8/2022 và thay thế Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về hạn mức công nhận, hạn mức giao đất, diện tích tối thiểu được tách thửa trên địa bàn tỉnh Thái Bình, Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 23/8/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc...
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành;
- 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
- b) Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về hạn mức công nhận, hạn mức giao đất, diện tích tối thiểu được tách thửa, việc rà soát, công bố công kha...
- Left: a) Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 17/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện tích để tách khu đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Thái... Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12/8/2022 và thay thế Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về hạn mức công nhận, hạn mức giao đất, diện tích...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc sở, Thủ trưởng ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trư...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc sở, Thủ trưởng ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết khoản 5 Điều 141, khoản 5 Điều 176, khoản 3 Điều 177, khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196, khoản 4 Điều 213, khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai; khoản 2 Điều 46, khoản 4 Điều 47, khoản 3 Điều 59 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các sở, ngành chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; các phòng, đơn vị chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; cán bộ, công chức chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. 2. Người sử dụng đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở (Thực hiện khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai) Đối với trường hợp thửa đất được hình thành từ trước ngày 15/10/1993 và hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 137 Luật Đất đai mà trên giấy tờ đó thể hiện mục đíc...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc sở, Thủ trưởng ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- các Giám đốc sở, Thủ trưởng ban, ngành thuộc tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
- Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở (Thực hiện khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai)
- Đối với trường hợp thửa đất được hình thành từ trước ngày 15/10/1993 và hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (Thực hiện khoản 5 Điều 176 Luật Đất đai) 1. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để sử dụng vào mục đích trồng cây hằng năm, nuôi trồng thủy sản, làm muối không quá 02 ha đối với mỗi loại đất. 2. Hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân ( Thực hiện khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai) 1. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất của cá nhân đối với đất làm muối không quá 02 ha. 2. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất của cá nhân đối với đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản không quá 30 ha với mỗi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân (Thực hiện khoản 2 Điều 195 và khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai) 1. Hạn mức giao đất ở không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất Hạn mức giao đất ở không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân (trừ trường hợp quy định tại điểm b, c khoản 3 Điều này) đối với đất tại đô thị không quá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (Thực hiện khoản 4 Điều 213 Luật Đất đai) 1. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo trực thuộc để xây dựng công trình tôn giáo thuộc cơ sở tôn giáo là chùa, họ giáo, hội thánh tin lành không quá 5.000 m 2 . 2. Các công trình tôn giáo được công nhận là di tích lịc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất (Thực hiện khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai) 1. Điều kiện tách thửa, hợp thửa đất a) Bảo đảm các nguyên tắc, điều kiện quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 220 Luật Đất đai. b) Thửa đất đề nghị tách, hợp thửa chưa có thông báo thu hồi đất hoặc thông báo thu hồi đất đã hết hiệu lực. c) Việc tách t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Diện tích tối thiểu tách thửa, hợp thửa đất (Thực hiện khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai) 1. Diện tích tối thiểu tách thửa đất a) Diện tích, bề rộng mặt tiền, chiều sâu tối thiểu của thửa đất ở: a.1) Đất ở tại đô thị: Diện tích tối thiểu của thửa đất sau khi tách thửa là 30 m 2 ; có bề rộng mặt tiền, chiều sâu ≥ 3m. a.2) Đất ở tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác (Thực hiện khoản 2 Điều 46 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP) 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước thuộc trường hợp phải chấp thuận chủ trương đầu tư: Có Quyết định chấp th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự thực hiện việc rà soát, công bố công khai, quy định cụ thể việc lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt, việc giao đất , cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp , nằm xen kẹt tại địa phương (Thực hiện khoản 4 Điều 47 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP) 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn rà soát các thửa đất nhỏ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện tích để tách thành dự án độc lập (Thực hiện khoản 3 Điều 59 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ) 1. Điều kiện, tiêu chí, tỷ lệ diện tích để tách diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập a) Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, quy hoạch phát triển đô thị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý một số trường hợp cụ thể 1. Trường hợp thửa đất ở đã sử dụng đất ổn định trước khi chuyển thành đất ở đô thị thì hạn mức giao đất ở được xác định là không quá 150 m 2 . 2. Diện tích đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trước đây là đất nông nghiệp nay xác định là đất ở thì hộ gia đình cá nhân sử dụng diện tích đất đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.