Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai và Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Bình
33/2024/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
102/2024/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai và Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai và Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành; 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 17/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện tích để tách khu đất thành dự án độc lập trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc sở, Thủ trưởng ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết khoản 5 Điều 141, khoản 5 Điều 176, khoản 3 Điều 177, khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196, khoản 4 Điều 213, khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai; khoản 2 Điều 46, khoản 4 Điều 47, khoản 3 Điều 59 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số...
Open sectionRight
Điều 46.
Điều 46. Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác 1. Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng từ 02 ha trở lên đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác bao gồm: a) Có phương án trồng r...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 46.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định chi tiết khoản 5 Điều 141, khoản 5 Điều 176, khoản 3 Điều 177, khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196, khoản 4 Điều 213, khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai
- khoản 2 Điều 46, khoản 4 Điều 47, khoản 3 Điều 59 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai (sau đây gọi là Nghị định số 102/2...
- Điều 46. Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác
- 1. Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng từ 02 ha trở lên đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác bao gồm:
- a) Có phương án trồng rừng thay thế hoặc văn bản hoàn thành trách nhiệm nộp tiền trồng rừng thay thế theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định chi tiết khoản 5 Điều 141, khoản 5 Điều 176, khoản 3 Điều 177, khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196, khoản 4 Điều 213, khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai
- khoản 2 Điều 46, khoản 4 Điều 47, khoản 3 Điều 59 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai (sau đây gọi là Nghị định số 102/2...
Điều 46. Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác 1. Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng từ 02 ha trở lên đối với đấ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các sở, ngành chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; các phòng, đơn vị chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; cán bộ, công chức chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. 2. Người sử dụng đấ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc. Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau: a) Đất...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
- các sở, ngành chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
- Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc.
- Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
- các sở, ngành chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở (Thực hiện khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai) Đối với trường hợp thửa đất được hình thành từ trước ngày 15/10/1993 và hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 137 Luật Đất đai mà trên giấy tờ đó thể hiện mục đíc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (Thực hiện khoản 5 Điều 176 Luật Đất đai) 1. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để sử dụng vào mục đích trồng cây hằng năm, nuôi trồng thủy sản, làm muối không quá 02 ha đối với mỗi loại đất. 2. Hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân ( Thực hiện khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai) 1. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất của cá nhân đối với đất làm muối không quá 02 ha. 2. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất của cá nhân đối với đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản không quá 30 ha với mỗi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân (Thực hiện khoản 2 Điều 195 và khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai) 1. Hạn mức giao đất ở không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất Hạn mức giao đất ở không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân (trừ trường hợp quy định tại điểm b, c khoản 3 Điều này) đối với đất tại đô thị không quá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (Thực hiện khoản 4 Điều 213 Luật Đất đai) 1. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo trực thuộc để xây dựng công trình tôn giáo thuộc cơ sở tôn giáo là chùa, họ giáo, hội thánh tin lành không quá 5.000 m 2 . 2. Các công trình tôn giáo được công nhận là di tích lịc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất (Thực hiện khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai) 1. Điều kiện tách thửa, hợp thửa đất a) Bảo đảm các nguyên tắc, điều kiện quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 220 Luật Đất đai. b) Thửa đất đề nghị tách, hợp thửa chưa có thông báo thu hồi đất hoặc thông báo thu hồi đất đã hết hiệu lực. c) Việc tách t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy định về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất 1. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế đang sử dụng đất có nguồn gốc được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 8. Điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất (Thực hiện khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai)
- 1. Điều kiện tách thửa, hợp thửa đất
- a) Bảo đảm các nguyên tắc, điều kiện quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 220 Luật Đất đai.
- Điều 9. Quy định về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất
- Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế đang sử dụng đất có nguồn gốc được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụn...
- 2. Trường hợp nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất tại xã, phường, thị trấn biên giới
- Điều 8. Điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất (Thực hiện khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai)
- 1. Điều kiện tách thửa, hợp thửa đất
- a) Bảo đảm các nguyên tắc, điều kiện quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 220 Luật Đất đai.
Điều 9. Quy định về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất 1. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền...
Left
Điều 9.
Điều 9. Diện tích tối thiểu tách thửa, hợp thửa đất (Thực hiện khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai) 1. Diện tích tối thiểu tách thửa đất a) Diện tích, bề rộng mặt tiền, chiều sâu tối thiểu của thửa đất ở: a.1) Đất ở tại đô thị: Diện tích tối thiểu của thửa đất sau khi tách thửa là 30 m 2 ; có bề rộng mặt tiền, chiều sâu ≥ 3m. a.2) Đất ở tại...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số 1. Việc hỗ trợ đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 3 Điều 16 Luật Đất đai thực hiện như sau: a) Đối với trường hợp không còn đất ở thì được giao đất ở hoặc được chuyển mục đích sử dụng đất từ loại đất khác sang đất ở; người sử dụng đất được miễn t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 9. Diện tích tối thiểu tách thửa, hợp thửa đất (Thực hiện khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai)
- 1. Diện tích tối thiểu tách thửa đất
- a) Diện tích, bề rộng mặt tiền, chiều sâu tối thiểu của thửa đất ở:
- Điều 8. Hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số
- 1. Việc hỗ trợ đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 3 Điều 16 Luật Đất đai thực hiện như sau:
- a) Đối với trường hợp không còn đất ở thì được giao đất ở hoặc được chuyển mục đích sử dụng đất từ loại đất khác sang đất ở
- Điều 9. Diện tích tối thiểu tách thửa, hợp thửa đất (Thực hiện khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai)
- 1. Diện tích tối thiểu tách thửa đất
- a) Diện tích, bề rộng mặt tiền, chiều sâu tối thiểu của thửa đất ở:
Điều 8. Hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số 1. Việc hỗ trợ đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 3 Điều 16 Luật Đất đai thực hiện như sau: a) Đối với trường hợp không còn đấ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác (Thực hiện khoản 2 Điều 46 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP) 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước thuộc trường hợp phải chấp thuận chủ trương đầu tư: Có Quyết định chấp th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự thực hiện việc rà soát, công bố công khai, quy định cụ thể việc lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt, việc giao đất , cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp , nằm xen kẹt tại địa phương (Thực hiện khoản 4 Điều 47 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP) 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn rà soát các thửa đất nhỏ...
Open sectionRight
Điều 47.
Điều 47. Giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý 1. Các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý được giao đất, cho thuê đất theo quy định tại Điều này phải đáp ứng các tiêu chí sau: a) Thuộc quỹ đất đã thu hồi theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, đất chưa giao, đất c...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 47.` in the comparison document.
- Trình tự thực hiện việc rà soát, công bố công khai, quy định cụ thể việc lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt, việc giao đất , cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp , nằm xen kẹt tại...
- Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn rà soát các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt tại địa phương bảo đảm quy định tại khoản 1 Điều 47 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP và dự kiến mục đích sử dụng đất, tổng...
- 2. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
- Điều 47. Giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý
- 1. Các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý được giao đất, cho thuê đất theo quy định tại Điều này phải đáp ứng các tiêu chí sau:
- a) Thuộc quỹ đất đã thu hồi theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, đất chưa giao, đất chưa cho thuê hoặc đất đang giao quản lý quy định tại điểm d khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Luật Đất đai;
- Trình tự thực hiện việc rà soát, công bố công khai, quy định cụ thể việc lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt, việc giao đất , cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp , nằm xen kẹt tại...
- Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn rà soát các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt tại địa phương bảo đảm quy định tại khoản 1 Điều 47 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP và dự kiến mục đích sử dụng đất, tổng...
- 2. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
- Left: b) Tổ chức lấy ý kiến người sử dụng đất liền kề về nhu cầu sử dụng thửa đất nhỏ hẹp nằm xen kẹt dự kiến giao, thuê. Right: b) Trường hợp thửa đất có từ hai người sử dụng đất liền kề trở lên có nhu cầu sử dụng thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt thì căn cứ vào quy hoạch, điều kiện thực tế sử dụng đất của người sử dụng đất liề...
Điều 47. Giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý 1. Các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý được giao đất, cho thuê đất theo quy định tại Điều này phải đáp ứn...
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện tích để tách thành dự án độc lập (Thực hiện khoản 3 Điều 59 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ) 1. Điều kiện, tiêu chí, tỷ lệ diện tích để tách diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập a) Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, quy hoạch phát triển đô thị...
Open sectionRight
Điều 59.
Điều 59. Xử lý đối với trường hợp sử dụng đất để thực hiện dự án phát triển kinh tế - xã hội thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất mà khu vực thực hiện dự án có diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý 1. Trường hợp diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý mà tách thành dự án độc lập thì Ủy ban nhân...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 59.` in the comparison document.
- Điều 12. Điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện tích để tách thành dự án độc lập (Thực hiện khoản 3 Điều 59 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP )
- 1. Điều kiện, tiêu chí, tỷ lệ diện tích để tách diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập
- a) Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, quy hoạch phát triển đô thị, quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn (nếu có) đã được cơ quan nhà nước có thẩm...
- Điều 59. Xử lý đối với trường hợp sử dụng đất để thực hiện dự án phát triển kinh tế
- xã hội thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất mà khu vực thực hiện dự án có diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý
- Trường hợp diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý mà tách thành dự án độc lập thì Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền quyết định việc giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án độc lập th...
- 1. Điều kiện, tiêu chí, tỷ lệ diện tích để tách diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập
- a) Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, quy hoạch phát triển đô thị, quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn (nếu có) đã được cơ quan nhà nước có thẩm...
- b) Khu vực thực hiện dự án chưa có quy hoạch chi tiết hoặc quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
- Left: Điều 12. Điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện tích để tách thành dự án độc lập (Thực hiện khoản 3 Điều 59 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ) Right: 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập quy định tại khoản 1 Điều này.
- Left: d) Có tỷ lệ 100% diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý đáp ứng quy mô theo quy định tại khoản 2 Điều này. Right: Trường hợp diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý mà không tách được thành dự án độc lập, kể cả trường hợp các thửa đất không liền kề với nhau thì thực hiện theo quy định tại khoản...
Điều 59. Xử lý đối với trường hợp sử dụng đất để thực hiện dự án phát triển kinh tế - xã hội thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất mà khu vực thực hiện dự án có diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước...
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý một số trường hợp cụ thể 1. Trường hợp thửa đất ở đã sử dụng đất ổn định trước khi chuyển thành đất ở đô thị thì hạn mức giao đất ở được xác định là không quá 150 m 2 . 2. Diện tích đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trước đây là đất nông nghiệp nay xác định là đất ở thì hộ gia đình cá nhân sử dụng diện tích đất đ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xác định loại đất đối với trường hợp không có giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai hoặc trường hợp loại đất xác định trên giấy tờ đã cấp khác với phân loại đất theo quy định của Luật Đất đai hoặc khác với hiện trạng sử dụng đất 1. Trường hợp không có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai thì việc x...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 13. Xử lý một số trường hợp cụ thể
- 1. Trường hợp thửa đất ở đã sử dụng đất ổn định trước khi chuyển thành đất ở đô thị thì hạn mức giao đất ở được xác định là không quá 150 m 2 .
- Diện tích đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trước đây là đất nông nghiệp nay xác định là đất ở thì hộ gia đình cá nhân sử dụng diện tích đất đó không được điều chỉnh, bổ sung thêm diện tích...
- Xác định loại đất đối với trường hợp không có giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai hoặc trường hợp loại đất xác định trên giấy tờ đã cấp khác với phân loại đất theo quy định của Luật Đ...
- 1. Trường hợp không có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai thì việc xác định loại đất căn cứ vào hiện trạng sử dụng đất để xác định loại đất.
- Trường hợp có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai mà loại đất trên giấy tờ khác với phân loại đất theo quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định này thì lo...
- Điều 13. Xử lý một số trường hợp cụ thể
- 1. Trường hợp thửa đất ở đã sử dụng đất ổn định trước khi chuyển thành đất ở đô thị thì hạn mức giao đất ở được xác định là không quá 150 m 2 .
- Diện tích đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trước đây là đất nông nghiệp nay xác định là đất ở thì hộ gia đình cá nhân sử dụng diện tích đất đó không được điều chỉnh, bổ sung thêm diện tích...
Điều 7. Xác định loại đất đối với trường hợp không có giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai hoặc trường hợp loại đất xác định trên giấy tờ đã cấp khác với phân loại đất theo quy định của Luật Đất đai hoặc...
Unmatched right-side sections