Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 39
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về báo hiệu hàng hải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về báo hiệu hàng hải, đầu tư xây dựng và quản lý vận hành báo hiệu hàng hải trong vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam. 2. Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, tầu thuyền Việt Nam và nước ngoài hoạt động trong vùng nước cảng biển và vùng biển Vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Tầu thuyền bao gồm tầu biển, tầu quân sự, tầu công vụ, tầu cá, phương tiện thủy nội địa và thủy phi cơ. 2. Thông báo hàng hải là văn bản có chứa các thông tin cung cấp cho người đi biển nhằm mục đích bảo đảm an toàn hàng hải. 3. Báo hiệu hàng hải l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hướng luồng hàng hải 1. Luồng hàng hải từ biển vào cảng, phía tay phải là phía phải luồng, phía tay trái là phía trái luồng. 2. Luồng hàng hải trên biển, hướng được xác định như sau: a) Theo hướng từ Bắc xuống Nam, phía tay phải là phía phải luồng, phía tay trái là phía trái luồng; b) Theo hướng từ Đông sang Tây, phía tay phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phía khống chế của báo hiệu hàng hải 1. Theo hướng luồng hàng hải, báo hiệu bên phải khống chế phía phải luồng, báo hiệu bên trái khống chế phía trái luồng. 2. Theo phương địa lý: a) Phía Bắc khống chế từ 315 o đến 045 o ; b) Phía Đông khống chế từ 045 o đến 135 o ; c) Phía Nam khống chế từ 135 o đến 225 o ; d) Phía Tây khống c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II BÁO HIỆU HÀNG HẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 PHÂN LOẠI BÁO HIỆU HÀNG HẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân loại báo hiệu hàng hải Báo hiệu hàng hải bao gồm các loại sau đây: 1. Báo hiệu thị giác cung cấp thông tin báo hiệu bằng hình ảnh vào ban ngày, ánh sáng vào ban đêm. Báo hiệu thị giác bao gồm đèn biển, đăng tiêu, chập tiêu, báo hiệu hai bên luồng, báo hiệu chuyển hướng luồng, báo hiệu phương vị, báo hiệu chướng ngại vật bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 BÁO HIỆU THỊ GIÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đèn biển 1. Đèn biển phải bảo đảm các yêu cầu cơ bản sau đây: a) Vị trí đặt đèn biển phải bảo đảm thuận lợi cho người đi biển định hướng và xác định vị trí; b) Mầu sắc, hình dạng và kích thước của đèn biển phải đảm bảo khả năng nhận biết dễ dàng bằng mắt thường hoặc bằng máy, thiết bị hàng hải; c) Độ cao của đèn biển được tính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đăng tiêu 1. Đăng tiêu phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: a) Mầu sắc của đăng tiêu phải bảo đảm dễ nhận biết và không gây nhầm lẫn với các báo hiệu khác xung quanh; b) Độ cao của đăng tiêu được tính từ mực nước "số 0 hải đồ"; c) Đặc tính ánh sáng của đăng tiêu khi được lắp đèn phải rõ ràng, dễ phân biệt với ánh sáng của các báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chập tiêu 1. Chập tiêu có các tác dụng sau đây: a) Báo hiệu trục luồng hàng hải; b) Báo hiệu phần nước sâu nhất của một tuyến hàng hải; c) Báo hiệu luồng hàng hải khi không có báo hiệu hai bên luồng hoặc báo hiệu hai bên luồng không đảm bảo yêu cầu về độ chính xác; d) Báo hiệu hướng đi an toàn vào cảng hay cửa sông; đ) Báo hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Báo hiệu hai bên luồng 1. Báo hiệu phía phải luồng: a) Vị trí: Đặt tại phía phải luồng; b) Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía phải, tầu thuyền được phép hành trình ở phía trái của báo hiệu; c) Hình dạng: Hình nón, hình tháp hoặc hình cột; d) Mầu sắc: Mầu xanh lục; đ) Dấu hiệu đỉnh: Một hình nón mầu xanh lục, đỉnh hướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Báo hiệu chuyển hướng luồng 1. Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang phải: a) Vị trí: Đặt tại phía trái luồng; b) Tác dụng: Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang phải; c) Hình dạng: Hình trụ, hình tháp hoặc hình cột; d) Mầu sắc: Mầu đỏ với một dải mầu xanh lục nằm ngang ở giữa có chiều cao bằng 1/3 chiều cao phần nổi của báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Báo hiệu phương vị 1. Báo hiệu an toàn phía Bắc: a) Vị trí: Đặt tại phía Bắc khu vực cần khống chế; b) Tác dụng: Báo hiệu an toàn phía Bắc, tầu thuyền được phép hành trình ở phía Bắc của báo hiệu; c) Hình dạng: Hình tháp hoặc hình cột; d) Mầu sắc: Nửa phía trên mầu đen, nửa phía dưới mầu vàng; đ) Dấu hiệu đỉnh: Hai hình nón mầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Báo hiệu chướng ngại vật biệt lập 1 . Vị trí: Đặt tại vị trí nguy hiểm cần khống chế. 2. Tác dụng: Báo hiệu chướng ngại vật biệt lập, tầu thuyền có thể hành trình xung quanh vị trí đặt báo hiệu. 3. Hình dạng: Hình tháp hoặc hình cột. 4. Mầu sắc: Mầu đen với một hay nhiều dải mầu đỏ nằm ngang. 5. Dấu hiệu đỉnh: Hai hình cầu mầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Báo hiệu vùng nước an toàn 1. Vị trí: Đặt tại đầu tuyến luồng hoặc đường trục luồng hàng hải. 2. Tác dụng: Báo hiệu vùng nước an toàn, tầu thuyền có thể hành trình xung quanh vị trí đặt báo hiệu. 3. Hình dạng: Hình cầu, hình tháp hoặc hình cột. 4. Mầu sắc: Sọc thẳng đứng mầu trắng và đỏ xen kẽ. 5. Dấu hiệu đỉnh: Một hình cầu m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Báo hiệu chuyên dùng 1. Tác dụng: a) Báo hiệu phân luồng giao thông tại những nơi mà nếu đặt báo hiệu hai bên luồng thông thường có thể gây nhầm lẫn; b) Báo hiệu vùng khoan thăm dò địa chất, khai thác dầu mỏ, khí đốt; c) Báo hiệu vùng đánh bắt, nuôi trồng hải sản; d) Báo hiệu vùng công trình đang thi công; đ) Báo hiệu vùng đặt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Báo hiệu chướng ngại vật nguy hiểm mới phát hiện 1. Trường hợp báo hiệu những chướng ngại vật nguy hiểm mới phát hiện như bãi bồi, bãi đá ngầm, xác tầu đắm và các chướng ngại vật khác mà chưa được ghi trên các tài liệu hàng hải thì đặt báo hiệu hai bên luồng với đặc tính chớp nhanh hoặc rất nhanh, hoặc báo hiệu phương vị. Nếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đặc tính ánh sáng của báo hiệu thị giác 1. Ánh sáng chớp đơn: a) Chu kỳ chớp từ 2,0 giây đến 15,0 giây; b) Thời gian tối giữa hai lần chớp sáng không được nhỏ hơn ba lần thời gian của một chớp sáng. 2. Ánh sáng chớp nhóm: a) Chu kỳ chớp từ 2,0 giây đến 20,0 giây đối với ánh sáng chớp nhóm 2; đến 30,0 giây đối với ánh sáng chớp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BÁO HIỆU VÔ TUYẾN ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Báo hiệu hàng hải AIS 1. Báo hiệu hàng hải AIS có các tác dụng sau đây: a) Nhận dạng báo hiệu hàng hải trên màn hình AIS, radar tầu hoặc trạm radar hàng hải khác khi được kết nối với AIS; b) Giám sát và điều khiển từ xa hoạt động của báo hiệu hàng hải; c) Báo hiệu luồng hàng hải, vùng nước, phân luồng giao thông; d) Báo hiệu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tiêu radar (Racon) 1. Racon có các tác dụng sau đây: a) Báo hiệu ven biển, báo hiệu nhập bờ; b) Báo hiệu chướng ngại vật nguy hiểm; c) Báo hiệu chập tiêu vô tuyến điện hàng hải; d) Báo hiệu các điểm quan trọng trên luồng hàng hải; đ) Báo hiệu vị trí trên vùng biển khó nhận biết bằng radar tầu; e) Báo hiệu tuyến hàng hải dưới c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 BÁO HIỆU ÂM THANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Còi báo hiệu 1. Tác dụng: Còi báo hiệu được lắp đặt tại các vị trí nguy hiểm cho hàng hải ở khu vực thường xuyên có sương mù dày đặc làm giảm tầm nhìn xa. 2. Tần số âm: Lớn hơn 75Hz và nhỏ hơn 1.575Hz. 3. Đặc tính phát âm: Âm thanh được phát theo tín hiệu Morse; khoảng thời gian tối thiểu của âm ngắn là 0,75 giây. 4. Các tín h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Phân loại Thông báo hàng hải Căn cứ vào mục đích sử dụng, Thông báo hàng hải được phân loại như sau: 1. Thông báo hàng hải về hoạt động của báo hiệu hàng hải: a) Thông báo hàng hải về việc thiết lập mới báo hiệu hàng hải: Các báo hiệu hàng hải thị giác, vô tuyến điện, âm thanh sau khi được thiết lập phải được công bố Thông báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nội dung và yêu cầu của Thông báo hàng hải 1. Nội dung của Thông báo hàng hải phải rõ ràng, ngắn gọn, dễ hiểu và phản ánh một cách đầy đủ, chính xác các thông tin cần cung cấp. 2. Yêu cầu của Thông báo hàng hải: a) Vị trí trong Thông báo hàng hải được lấy theo hệ tọa độ địa lý quốc gia Việt Nam VN-2000, đồng thời được tính chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thẩm quyền công bố Thông báo hàng hải 1. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm tổ chức công bố Thông báo hàng hải. Công ty bảo đảm an toàn hàng hải thực hiện việc công bố Thông báo hàng hải. 2. Thông tin trong Thông báo hàng hải có giá trị từ thời điểm công bố Thông báo hàng hải và hết giá trị khi có Thông báo hàng hải khác tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Cung cấp thông tin Thông báo hàng hải 1. Đối tượng quy định tại Điều 1 của Quyết định này được quyền yêu cầu cung cấp Thông báo hàng hải. 2. Tổ chức, cá nhân hoạt động trong vùng nước cảng biển và vùng biển của Việt Nam có nghĩa vụ cung cấp kịp thời, chính xác cho công ty bảo đảm an toàn hàng hải các thông tin sau đây, nếu phá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu hàng hải; Mã số đăng ký: QCVN 20:2010/BGTVT

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Cung cấp thông tin Thông báo hàng hải
  • 1. Đối tượng quy định tại Điều 1 của Quyết định này được quyền yêu cầu cung cấp Thông báo hàng hải.
  • 2. Tổ chức, cá nhân hoạt động trong vùng nước cảng biển và vùng biển của Việt Nam có nghĩa vụ cung cấp kịp thời, chính xác cho công ty bảo đảm an toàn hàng hải các thông tin sau đây, nếu phát hiện...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu hàng hải;
  • Mã số đăng ký: QCVN 20:2010/BGTVT
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Cung cấp thông tin Thông báo hàng hải
  • 1. Đối tượng quy định tại Điều 1 của Quyết định này được quyền yêu cầu cung cấp Thông báo hàng hải.
  • 2. Tổ chức, cá nhân hoạt động trong vùng nước cảng biển và vùng biển của Việt Nam có nghĩa vụ cung cấp kịp thời, chính xác cho công ty bảo đảm an toàn hàng hải các thông tin sau đây, nếu phát hiện...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu hàng hải; Mã số đăng ký: QCVN 20:2010/BGTVT

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đầu tư xây dựng báo hiệu hàng hải 1. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm tổ chức xây dựng quy hoạch phát triển hệ thống báo hiệu hàng hải trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch sau khi được phê duyệt. 2. Việc đầu tư xây dựng báo hiệu hàng hải phải thực hiện theo quy định của Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thủ tục đưa báo hiệu hàng hải vào sử dụng 1. Chủ đầu tư gửi hồ sơ tới công ty bảo đảm an toàn hàng hải đề nghị đưa báo hiệu hàng hải vào sử dụng. Hồ sơ gồm có: a) Văn bản đề nghị; b) Thiết kế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt; c) Bản vẽ hoàn công; d) Biên bản nghiệm thu bàn giao; đ) Bình đồ khảo sát và rà quét chướng n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quản lý vận hành báo hiệu hàng hải 1. Cục Hàng hải Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức quản lý thống nhất báo hiệu hàng hải trong phạm vi cả nước. 2. Công ty bảo đảm an toàn hàng hải trực tiếp quản lý vận hành và chịu trách nhiệm về hoạt động của báo hiệu hàng hải trong khu vực mình phụ trách. 3. Tổ chức, cá nhân trực tiếp quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành báo hiệu hàng hải 1. Lập kế hoạch định kỳ sửa chữa, cải tạo, nâng cấp báo hiệu hàng hải trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Thường xuyên duy tu, bảo dưỡng báo hiệu hàng hải để các thông số kỹ thuật của báo hiệu luôn phù hợp với Thông báo hàng hải đã công bố. 3. Khi báo hiệu hàng hải bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Bảo vệ báo hiệu hàng hải 1. Mọi tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ báo hiệu hàng hải. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi phá hoại, lấy cắp hoặc làm hư hỏng báo hiệu hàng hải bị xử lý theo quy định của pháp luật. 3. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong bảo vệ báo hiệu hàng hải được khen thưởng theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 và thay thế Quyết định số 49/QĐ-VT ngày 09 tháng 01 năm 1993 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về Quy tắc báo hiệu hàng hải tại Việt Nam và Quyết định số 349/QĐ-PCHH ngày 28 tháng 6 tháng 1996 của Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam về Quy định công b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức thực hiện 1 . Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu hàng hải
Điều 2. Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2011 và thay thế Chương II Quyết định 53/2005/QĐ-BGTVT ngày 27/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về báo hiệu hàng hải.
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, thủ trưởng các cơ quan đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.