Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 18
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở, hạn mức giao đất chưa sử dụng, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang và hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở, hạn mức giao đất chưa sử dụng, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang và hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 10 năm 2024, thay thế Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 58/2007/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 10 năm 2024, thay thế Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định hạn mức giao...
  • Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định hạn mức giao đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng và hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nô...
  • Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 7 Quy định kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân...
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định hạn mức giao đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng và hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nô...
  • Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 7 Quy định kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 10 năm 2024, thay thế Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định hạn mức giao... Right: Thay thế Quyết định số 58/2007/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhâ...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 58/2007/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất, cô...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3; KT. CHỦ TỊCH - Chính phủ; PHÓ CHỦ TỊCH - Vụ Pháp chế thuộc Bộ Tài nguyên và Môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Cá nhân được Nhà nước giao đất ở, quy định tại khoản 2 Điều 195 và khoản 2 Điều 196 của Luật Đất đai số 31/QH/2024/QH15 (sau đây gọi là Luật Đất đai); 2. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 137 của Luật Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở, đất có nhà ở có nhu cầu giao đất, công nhận quyền sử dụng đất; cá nhân sử dụng đất cho mục đích sản xuất nông nghiệp,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đất ở tại đô thị là đất để làm nhà ở và mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất thuộc khu vực đô thị (thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường, thị trấn, kể cả đất tại các khu đô thị mới đã được thực hiện thuộc phạm vi quy hoạch phát triển của các huyện, thành phố đã được cơ quan nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở, HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức giao đất ở 1. Đối với đất ở tại đô thị Hạn mức giao đất ở cho mỗi cá nhân không quá 200 m 2 . 2. Đối với đất ở tại nông thôn Hạn mức giao đất ở cho mỗi cá nhân không quá 400 m 2 . 3. Hạn mức giao đất ở quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này không áp dụng đối với các trường hợp: nhà nước giao đất ở có thu tiền sử dụng đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà thửa đất được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 hoặc từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại khoản 5 Điều 141 của Luật Đất đai thì hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở, làm căn cứ xác định diện tíc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG, HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP DO TỰ KHAI HOANG VÀ HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân 1. Hạn mức giao đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt không quá 02 (hai) ha cho mỗi cá nhân. 2. Hạn mức giao đất theo quy định tại khoản 1 Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang của hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, mà đất đó phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, không có tranh chấp thì được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận, hạn m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân 1. Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản: Không quá 45 ha cho mỗi loại đất. 2. Đối với đất trồng cây lâu năm: Không quá 150 ha. 3. Đối với đất rừng sản xuất là rừng trồng: Không quá 200 ha.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9

Điều 9 . Xử lý chuyển tiếp Trường hợp hồ sơ xin giao đất ở, công nhận quyền sử dụng đất ở, giao đất chưa sử dụng, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa của hộ gia đình, cá nhân đã tiếp nhận t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở tại nông thôn cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tối đa không quá 600 m2.

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9 . Xử lý chuyển tiếp
  • Trường hợp hồ sơ xin giao đất ở, công nhận quyền sử dụng đất ở, giao đất chưa sử dụng, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp, nh...
  • Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định hạn mức giao đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng và hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nô...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở tại nông thôn cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tối đa không quá 600 m2.
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Xử lý chuyển tiếp
  • Trường hợp hồ sơ xin giao đất ở, công nhận quyền sử dụng đất ở, giao đất chưa sử dụng, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp, nh...
  • Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định hạn mức giao đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng và hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nô...
Target excerpt

Điều 7. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở tại nông thôn cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tối đa không quá 600 m2.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành Tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Tổng hợp các khó khăn, vướng mắc (nếu có) trong quá trình thực hiện, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết theo quy định. b) Phối hợp Sở Tư pháp, Đài Phát thanh và Truyền hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố có trách nhiệm tổ chức tuyên truyền, phổ biến nội dung Quy định này thường xuyên, bằng nhiều hình thức phù hợp; chỉ đạo thực hiện việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng đảm bảo tuân t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Quy định Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, yêu cầu Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - VPCP (I, II); - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - T...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất ở quy định tại khoản 2 Điều 143 và khoản 4 Điều 144 của Luật Đất đai 2013 (sau đây gọi là Luật Đất đai); b) Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở mà có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điề...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc xác định diện tích đất ở 1. Căn cứ vào thực tế sử dụng hoặc nhu cầu sử dụng về đất ở của mỗi hộ gia đình, cá nhân để giao hoặc công nhận quyền sử dụng đất ở nhưng diện tích tối đa không vượt quá hạn mức đất ở theo Quy định này trừ trường hợp diện tích đất xây dựng nhà ở và các công trình phục vụ đời sống lớn hơn hạn...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hạn mức đất ở là mức tối đa được Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất về diện tích đất sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở cho hộ gia đình, cá nhân. 2. Nhà nước giao quyền sử dụng đất (sau đây gọi là Nhà nước giao đất) là việc Nhà nước ban hành quyết định giao đất để trao quyền sử dụng đất cho đối...
Chương II Chương II HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở