Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
QUYẾT ĐỊNH Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hải Dương đến năm 2030
40/2024/QĐ-UBND
Right document
QUYẾT ĐỊNH Về việc bãi bỏ một số điều, khoản của Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Hải Dương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập ban hành kèm theo Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 29 thảng 6 năm 2017 Của ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
46/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
QUYẾT ĐỊNH Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hải Dương đến năm 2030
Open sectionRight
Tiêu đề
QUYẾT ĐỊNH Về việc bãi bỏ một số điều, khoản của Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Hải Dương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập ban hành kèm theo Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 29 thảng 6 năm 2017 Của ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Về việc bãi bỏ một số điều, khoản của Quy chế phối hợp
- nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập ban hành kèm theo
- Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 29 thảng 6 năm 2017
- Left: QUYẾT ĐỊNH Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hải Dương đến năm 2030 Right: giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Hải Dương trong quản lý
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hải Dương đến năm 2030.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ khoản 2 Điều 4 và điểm c khoản 5 Điều 19 của Quy chế phối họp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Hải Dương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập ban hành kèm theo Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2017 của UBND tỉnh Hải Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ khoản 2 Điều 4 và điểm c khoản 5 Điều 19 của Quy chế phối họp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Hải Dương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập ban hàn...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hải Dương đến năm 2030.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2019.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2019.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mật độ chăn nuôi Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hải Dương đến năm 2030 không vượt quá 1,8 đơn vị vật nuôi trên 01 ha đất nông nghiệp.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
- Điều 3. Mật độ chăn nuôi
- Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hải Dương đến năm 2030 không vượt quá 1,8 đơn vị vật nuôi trên 01 ha đất nông nghiệp.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương và các cơ quan, đơn vị liên quan phổ biến, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra tổ chức thực hiện Quyết định này trên địa bàn tỉnh. b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương và các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.