Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
69/2024/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Lễ Môn
3085/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Lễ Môn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Lễ Môn
- Ban hành quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Lễ Môn bằng 4.500 đồng/m 3 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng). Yêu cầu các đơn vị phải xử lý đạt hàm lượng chất gây ô nhiễm tối đa ≤ 200 mg/l trước khi thải vào hệ thống xử lý nước thải của Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư phát triển hạ tầng Thanh Hóa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Lễ Môn bằng 4.500 đồng/m 3 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).
- Yêu cầu các đơn vị phải xử lý đạt hàm lượng chất gây ô nhiễm tối đa ≤ 200 mg/l trước khi thải vào hệ thống xử lý nước thải của Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư phát triển hạ tầng Thanh Hóa.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 2
Điều 2 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư phát triển hạ tầng Thanh Hóa và các đơn vị có liên quan thực hiện giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư phát triển hạ tầng Thanh Hóa và...
- Điều 2 . Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định quản lý nhà nước về gi...
- Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban...
Left
Điều 3
Điều 3 . Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Phân công nhiệm vụ quản lý...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư phát triển hạ tầng Thanh Hóa; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
- Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư phát triển hạ tầng Thanh Hóa
- Điều 3 . Trách nhiệm thi hành
- Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Phân công tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh theo nhiệm vụ được quy định tại Luật Giá số 16/2023/QH15 và các văn bản hướng dẫn. 2. Những nội dung về quản lý của Nhà nước không quy định tại Quy định này thực hiện theo quy định tại Luật Giá, Nghị định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, đơn vị được phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân công nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi tắt là UBND tỉnh) là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. UBND tỉnh quyết định phân công nhiệm vụ tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. BÌNH ỔN GIÁ
Mục 1. BÌNH ỔN GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá Trong trường hợp cần thiết phải đề nghị điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá, UBND tỉnh giao trách nhiệm: 1. Các Cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện a) Đánh giá sự cần thiết của việc đề nghị điều chỉnh Danh mục hàng h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện bình ổn giá theo Khoản 1 Điều 20 Luật Giá Trên cơ sở chủ trương bình ổn giá của Chính phủ và nội dung triển khai, hướng dẫn của các Bộ, cơ quan ngang bộ quản lý ngành, lĩnh vực cho UBND cấp tỉnh, UBND tỉnh phân công: 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực thuộc UBN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện bình ổn giá theo điểm a khoản 2 Điều 20 Luật Giá 1. Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh phân công cho các cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện triển khai thực hiện các nhiệm vụ theo phân công của Chính phủ; Tổng hợp báo cáo kết quả triển khai thực hiện theo quy định củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện bình ổn giá theo điểm b khoản 2 Điều 20 Luật Giá 1. Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 20 Luật Giá và khoản 2 Điều 6 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP. 2. Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh báo cáo Chính phủ và gửi Bộ Tài chính về kết quả bình ổn giá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. ĐỊNH GIÁ
Mục 2. ĐỊNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá Trong trường hợp cần thiết phải đề nghị điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, UBND tỉnh giao trách nhiệm: 1. Các cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện (nếu có) a) Đánh giá sự cần thiết của việc đề nghị điều chỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập, thẩm định, điều chỉnh phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Các cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện (nếu có) được phân công thẩm định phương án giá tại khoản 2 Điều này tổ chức việc lựa chọn cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kinh d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ do UBND tỉnh định giá Các cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện (nếu có) được phân công thẩm định phương án giá quy định tại Điều 9 Quy định này có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo thẩm quyền để quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. KÊ KHAI GIÁ
Mục 3. KÊ KHAI GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Danh mục hành hóa dịch vụ thực hiện kê khai giá 1. Danh mục hàng hóa dịch vụ thực hiện kê khai giá tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Trường hợp cần thiết phải đề nghị điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá, UBND tỉnh giao trách nhiệm: a) Các cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực thuộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Cơ quan tiếp nhận và đối tượng thực hiện kê khai giá 1. Các cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện thực hiện tiếp nhận kê khai giá theo phân công tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Các cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện được phân công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
Mục 4. KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Theo dõi biến động bất thường về giá hàng hóa dịch vụ Các cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện được phân công quản lý nhà nước về giá theo ngành, lĩnh vực, địa bàn phải thường xuyên theo dõi và kịp thời phát hiện những biến động bất thường về giá hàng hóa, dịch vụ có khả năng ảnh hưởng đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phân công nhiệm vụ kiểm tra yếu tố hình thành giá 1. Sở Tài chính là cơ quan chủ trì tổ chức thực hiện nhiệm vụ kiểm tra yếu tố hình thành giá theo quyết định, chỉ đạo của UBND tỉnh. 2. Các cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực thuộc UBND tỉnh có trách nhiệm phối hợp cung cấp thông tin, cử cán bộ công chức có chuyên môn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5. TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH, DỰ BÁO
Mục 5. TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH, DỰ BÁO GIÁ THỊ TRƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phân công thực hiện nhiệm vụ tổng hợp, phân tích, dự báo và báo cáo giá thị trường địa phương, báo cáo giá thị trường chuyên ngành. 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện thực hiện tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và xây dựng báo cáo giá th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực thuộc UBND tỉnh trong công tác phối hợp thực hiện nhiệm vụ tổng hợp, phân tích, dự báo và báo cáo giá thị trường địa phương 1. Sở Tài chính tổ chức triển khai công tác tổng hợp, phân tích, dự báo và báo cáo giá thị trường. Cung cấp, chia sẻ báo cáo về tình hình giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6. KIỂM TRA VIỆC CHẤP HÀNH
Mục 6. KIỂM TRA VIỆC CHẤP HÀNH PHÁP LUẬT VỀ GIÁ, THẨM ĐỊNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá 1. Sở Tài chính a) Kiểm tra các cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện về việc thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá được UBND tỉnh phân công tại Quyết định này; b) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7. CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ
Mục 7. CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xây dựng cơ sở dữ liệu về giá 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan xây dựng cơ sở dữ liệu giá tại địa phương, đảm bảo tập hợp thông tin, dữ liệu của giá hàng hóa, dịch vụ dưới dạng điện tử, được chuẩn hóa, số hóa, lưu trữ, quản lý, sắp xếp, tổ chức, truy cập, khai thá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.