Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân có nhà thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Cơ quan thuế. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà T T Ký hiệu cấp nhà Số tầng Đơn giá (đồng /m 2 ) 1 BKC A1 Trệt 1.858.000 2 BKC A2 Trệt 2.414.000 3 BKC A3 Trệt 3.449.000 4 KC C1 Trệt 4.439.000 5 KC C2 Trệt 5.107.000 6 KC C3 Trệt 5.407.000 7 KC B1 2 tầng 5.552.000 8 KC B2 2 tầng 5.997.000 9 KC B3 2 tầng 6.030.000 10 KC A1 3 tầng 5.885....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ 1. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ TT Thời gian đã sử dụng Nhà cấp II (%) Nhà cấp III (%) Nhà cấp IV (%) ĐB (nhà trên 7 tầng) ĐB (nhà từ 5 - 7 tầng hoặc biệt thự) KC B1, KC B2, KC B3, KC A1, KC A2, KC A3, KC A4 BKC A1 BKC A2 BKC A3 KC C1 KC C2 K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày 19/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Tiêu đề

Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày 19/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày 19/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Target excerpt

Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhà thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụn...
Điều 2. Điều 2. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà được xác định như sau: Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ (đồng) = Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ (m 2 ) x Giá 01 (một) mét vuông nhà (đồng/m 2 ) x Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ 1. Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ là toàn b...
Điều 3. Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2022. 2. Quyết định này bãi bỏ: a) Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; b) Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 31/5/2021 của Ủy...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Khi các văn bản quy định về mức giá, cấp loại nhà và mã hiệu nhà...