Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về suất tái định cư tối thiểu; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa, hợp thửa đất và Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất ở, đất nông nghiệp do tự khai hoang, đất chưa sử dụng; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp và hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở
  • hạn mức giao đất ở, đất nông nghiệp do tự khai hoang, đất chưa sử dụng
  • hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp và hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về suất tái định cư tối thiểu; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa, hợp thửa đất và Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về suất tái định cư tối thiểu; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa, hợp thửa đất và Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất ở, đất nông nghiệp do tự khai hoang, đất chưa sử dụng; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp và hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • hạn mức giao đất ở, đất nông nghiệp do tự khai hoang, đất chưa sử dụng
  • hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp và hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Removed / left-side focus
  • điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa, hợp thửa đất và Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về suất tái định cư tối thiểu Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức công nhận đất ở
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2024; 2. Các quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất; ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2024.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành.
  • 2. Các quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
  • a) Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất; chia tách, hợp thửa đất trên địa bàn tỉ...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2024; Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2024.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3; - Vụ Pháp chế - Bộ TN&MT; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Websit...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • - VPUB: LĐVP, NNTNMT, KT, NCTCD, GTXD;
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
  • - Các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành Right: Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh
  • Left: các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN Right: - Các Sở, Ban, Ngành tỉnh;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể một số nội dung theo Luật Đất đai năm 2024 như sau: 1. Suất tái định cư tối thiểu theo quy định tại khoản 8, khoản 10 Điều 111; 2. Điều kiện, diện tích tối thiểu khi tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất theo quy định tại khoản 4 Điều 220; 3. Giấy tờ khác về quyền sử d...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung theo Luật Đất đai như sau: 1. Hạn mức công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại khoản 5 Điều 141. 2. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hạn mức công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại khoản...
  • 2. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn theo quy định tại khoản 2 Điều 195.
  • 4. Hạn mức giao đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang theo quy định tại khoản 4 Điều 139.
Removed / left-side focus
  • 2. Điều kiện, diện tích tối thiểu khi tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất theo quy định tại khoản 4 Điều 220;
  • Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư...
Rewritten clauses
  • Left: Quy định này quy định cụ thể một số nội dung theo Luật Đất đai năm 2024 như sau: Right: Quy định này quy định một số nội dung theo Luật Đất đai như sau:
  • Left: 1. Suất tái định cư tối thiểu theo quy định tại khoản 8, khoản 10 Điều 111; Right: 3. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị theo quy định tại khoản 2 Điều 196.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai, về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; tổ chức đăng ký đất đai và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4, Luật Đất đai năm 2024.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, hộ gia đình, cá nhân và các đơn vị, tổ chức có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, hộ gia đình, cá nhân và các đơn vị, tổ chức có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
  • 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai, về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; tổ chức đăng ký đất đai và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4, Luật Đất đai năm 2024.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ SUẤT TÁI ĐỊNH CƯ TỐI THIỂU

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH VỀ SUẤT TÁI ĐỊNH CƯ TỐI THIỂU Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. K ích thước t ố i thi ể u thửa đất giao tái định cư 1. Thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có chiều rộng chỉ giới đường đỏ ≥ 19 m thì chiều rộng mặt tiền của thửa đất ≥ 5 m; 2 . Thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có chiều rộng chỉ giới đường đỏ < 19 m thì chiều rộng mặt tiền của thửa đất ≥ 4 m.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai 1. Hạn mức công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 được quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại khoản...
  • 1. Hạn mức công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 được quy định cụ thể như sau:
  • a) Thửa đất tại các phường không quá 600 m 2 ;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. K ích thước t ố i thi ể u thửa đất giao tái định cư
  • 1. Thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có chiều rộng chỉ giới đường đỏ ≥ 19 m thì chiều rộng mặt tiền của thửa đất ≥ 5 m;
  • 2 . Thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có chiều rộng chỉ giới đường đỏ < 19 m thì chiều rộng mặt tiền của thửa đất ≥ 4 m.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Diện tích t ố i thi ể u thửa đất giao tái định cư 1. Đối với thửa đất thuộc địa giới phường, thị trấn: diện tích 40 m 2 . 2 . Đối với thửa đất thuộc địa giới xã: diện tích 60 m 2 .

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn, đô thị theo quy định tại khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai 1. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân cụ thể như sau: a) Đối với phường: không nhỏ hơn 40 m 2 và không quá 120 m 2 ; b) Đối với thị trấn: không nhỏ hơn 40 m 2 và không quá 150 m 2 ; c) Đối với xã: không nhỏ hơn 60...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn, đô thị theo quy định tại khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai
  • 1. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân cụ thể như sau:
  • a) Đối với phường: không nhỏ hơn 40 m 2 và không quá 120 m 2 ;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Diện tích t ố i thi ể u thửa đất giao tái định cư
  • 1. Đối với thửa đất thuộc địa giới phường, thị trấn: diện tích 40 m 2 .
  • 2 . Đối với thửa đất thuộc địa giới xã: diện tích 60 m 2 .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN, DIỆN TÍCH TỐI THIỂU KHI TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN, DIỆN TÍCH TỐI THIỂU KHI TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tách thửa đất 1. Việc tách thửa đất phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 220 Luật Đất đai và không bao gồm các trường hợp sau: a) Đã có thông báo thu hồi đất hoặc quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. b) Cắt qua công trình xây dựng là nhà ở chính. c) Thửa đất thuộc khu vực có quy ho...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức giao đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai và hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản theo quy định tại khoản 5 Điều 176 Luật Đất đai 1. Đối với đất lâm nghiệp: không nhỏ hơn 36...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hạn mức giao đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai và hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để sản xuất nông...
  • 1. Đối với đất lâm nghiệp: không nhỏ hơn 360 m 2 và không quá 3.600 m 2 .
  • 2. Đối với đất nông nghiệp còn lại không phải là đất lâm nghiệp: không nhỏ hơn 360 m 2 và không quá 1.000 m 2 .
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tách thửa đất
  • 1. Việc tách thửa đất phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 220 Luật Đất đai và không bao gồm các trường hợp sau:
  • a) Đã có thông báo thu hồi đất hoặc quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hợp thửa đất Việc hợp thửa đất phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 220 Luật Đất đai; đồng thời đảm bảo không có thông báo thu hồi đất hoặc quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, không cắt qua công trình xây dựng là nhà ở chính và không thuộc các khu vực quy định phải xây dựng công t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân theo quy định tại khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân không quá 15 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 176 của Luật Đất đai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân không quá 15 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 176 của Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hợp thửa đất
  • đồng thời đảm bảo không có thông báo thu hồi đất hoặc quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, không cắt qua công trình xây dựng là nhà ở chính và không thuộc các khu vực quy định...
Rewritten clauses
  • Left: Việc hợp thửa đất phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 220 Luật Đất đai Right: Điều 6. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân theo quy định tại khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH GIẤY TỜ KHÁC VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CÓ TRƯỚC NGÀY 15 THÁNG 10 NĂM 1993

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Hà Nam quy định tại điểm n khoản 1 điều 137 Luật Đất đai, bao gồm: 1. Biên bản giao đất, tạm giao đất của Uỷ ban nhân dân cấp xã hoặc Hợp tác xã; 2. Giấy tờ thanh lý nhà ở của tổ chức kinh tế, hợp tác xã; 3. Giấy tờ hoặc biên lai nộp tiền sử...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc theo quy định tại khoản 4 Điều 213 Luật Đất đai 1. Hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc theo quy định tại khoản 4 Điều 213 Luật Đất đai cụ thể như sau: a) Đối với phường, thị trấn: không nhỏ hơn 500 m 2 và không quá 1.000 m 2 ; b) Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc theo quy định tại khoản 4 Điều 213 Luật Đất đai
  • 1. Hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc theo quy định tại khoản 4 Điều 213 Luật Đất đai cụ thể như sau:
  • a) Đối với phường, thị trấn: không nhỏ hơn 500 m 2 và không quá 1.000 m 2 ;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Hà Nam quy định tại điểm n khoản 1 điều 137 Luật Đất đai, bao gồm:
  • 1. Biên bản giao đất, tạm giao đất của Uỷ ban nhân dân cấp xã hoặc Hợp tác xã;
  • 2. Giấy tờ thanh lý nhà ở của tổ chức kinh tế, hợp tác xã;
left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan và các địa phương hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này. 3. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Các Sở, Ban, Ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các Sở, Ban, Ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện quy định này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các Sở, Ban, Ngành
  • các địa phương
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan và các địa phương hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này.
  • Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Điều khoản thi hành Right: Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • Left: 2. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này. Right: 1. Các Sở, Ban, Ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố