Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về suất tái định cư tối thiểu; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa, hợp thửa đất và Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
56/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất ở, đất nông nghiệp do tự khai hoang, đất chưa sử dụng; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp và hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Hà Nam
57/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về suất tái định cư tối thiểu; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa, hợp thửa đất và Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất ở, đất nông nghiệp do tự khai hoang, đất chưa sử dụng; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp và hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở
- hạn mức giao đất ở, đất nông nghiệp do tự khai hoang, đất chưa sử dụng
- hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp và hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- Ban hành Quy định về suất tái định cư tối thiểu; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa, hợp thửa đất và Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn...
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về suất tái định cư tối thiểu; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa, hợp thửa đất và Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất ở, đất nông nghiệp do tự khai hoang, đất chưa sử dụng; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp và hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- hạn mức giao đất ở, đất nông nghiệp do tự khai hoang, đất chưa sử dụng
- hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp và hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
- điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa, hợp thửa đất và Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về suất tái định cư tối thiểu Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức công nhận đất ở
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2024; 2. Các quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất; ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2024.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành.
- 2. Các quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
- a) Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất; chia tách, hợp thửa đất trên địa bàn tỉ...
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2024; Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2024.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3; - Vụ Pháp chế - Bộ TN&MT; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Websit...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- - VPUB: LĐVP, NNTNMT, KT, NCTCD, GTXD;
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
- - Các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh;
- Left: Điều 3. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành Right: Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh
- Left: các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN Right: - Các Sở, Ban, Ngành tỉnh;
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể một số nội dung theo Luật Đất đai năm 2024 như sau: 1. Suất tái định cư tối thiểu theo quy định tại khoản 8, khoản 10 Điều 111; 2. Điều kiện, diện tích tối thiểu khi tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất theo quy định tại khoản 4 Điều 220; 3. Giấy tờ khác về quyền sử d...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung theo Luật Đất đai như sau: 1. Hạn mức công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại khoản 5 Điều 141. 2. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hạn mức công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại khoản...
- 2. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn theo quy định tại khoản 2 Điều 195.
- 4. Hạn mức giao đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang theo quy định tại khoản 4 Điều 139.
- 2. Điều kiện, diện tích tối thiểu khi tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất theo quy định tại khoản 4 Điều 220;
- Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư...
- Left: Quy định này quy định cụ thể một số nội dung theo Luật Đất đai năm 2024 như sau: Right: Quy định này quy định một số nội dung theo Luật Đất đai như sau:
- Left: 1. Suất tái định cư tối thiểu theo quy định tại khoản 8, khoản 10 Điều 111; Right: 3. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị theo quy định tại khoản 2 Điều 196.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai, về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; tổ chức đăng ký đất đai và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4, Luật Đất đai năm 2024.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, hộ gia đình, cá nhân và các đơn vị, tổ chức có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, hộ gia đình, cá nhân và các đơn vị, tổ chức có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
- 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai.
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai, về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; tổ chức đăng ký đất đai và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
- 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4, Luật Đất đai năm 2024.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ SUẤT TÁI ĐỊNH CƯ TỐI THIỂU
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH VỀ SUẤT TÁI ĐỊNH CƯ TỐI THIỂU Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. K ích thước t ố i thi ể u thửa đất giao tái định cư 1. Thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có chiều rộng chỉ giới đường đỏ ≥ 19 m thì chiều rộng mặt tiền của thửa đất ≥ 5 m; 2 . Thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có chiều rộng chỉ giới đường đỏ < 19 m thì chiều rộng mặt tiền của thửa đất ≥ 4 m.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai 1. Hạn mức công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 được quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại khoản...
- 1. Hạn mức công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 được quy định cụ thể như sau:
- a) Thửa đất tại các phường không quá 600 m 2 ;
- Điều 3. K ích thước t ố i thi ể u thửa đất giao tái định cư
- 1. Thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có chiều rộng chỉ giới đường đỏ ≥ 19 m thì chiều rộng mặt tiền của thửa đất ≥ 5 m;
- 2 . Thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có chiều rộng chỉ giới đường đỏ < 19 m thì chiều rộng mặt tiền của thửa đất ≥ 4 m.
Left
Điều 4.
Điều 4. Diện tích t ố i thi ể u thửa đất giao tái định cư 1. Đối với thửa đất thuộc địa giới phường, thị trấn: diện tích 40 m 2 . 2 . Đối với thửa đất thuộc địa giới xã: diện tích 60 m 2 .
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn, đô thị theo quy định tại khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai 1. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân cụ thể như sau: a) Đối với phường: không nhỏ hơn 40 m 2 và không quá 120 m 2 ; b) Đối với thị trấn: không nhỏ hơn 40 m 2 và không quá 150 m 2 ; c) Đối với xã: không nhỏ hơn 60...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn, đô thị theo quy định tại khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai
- 1. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân cụ thể như sau:
- a) Đối với phường: không nhỏ hơn 40 m 2 và không quá 120 m 2 ;
- Điều 4. Diện tích t ố i thi ể u thửa đất giao tái định cư
- 1. Đối với thửa đất thuộc địa giới phường, thị trấn: diện tích 40 m 2 .
- 2 . Đối với thửa đất thuộc địa giới xã: diện tích 60 m 2 .
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KIỆN, DIỆN TÍCH TỐI THIỂU KHI TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- ĐIỀU KIỆN, DIỆN TÍCH TỐI THIỂU KHI TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
Left
Điều 5.
Điều 5. Tách thửa đất 1. Việc tách thửa đất phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 220 Luật Đất đai và không bao gồm các trường hợp sau: a) Đã có thông báo thu hồi đất hoặc quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. b) Cắt qua công trình xây dựng là nhà ở chính. c) Thửa đất thuộc khu vực có quy ho...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức giao đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai và hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản theo quy định tại khoản 5 Điều 176 Luật Đất đai 1. Đối với đất lâm nghiệp: không nhỏ hơn 36...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hạn mức giao đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai và hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để sản xuất nông...
- 1. Đối với đất lâm nghiệp: không nhỏ hơn 360 m 2 và không quá 3.600 m 2 .
- 2. Đối với đất nông nghiệp còn lại không phải là đất lâm nghiệp: không nhỏ hơn 360 m 2 và không quá 1.000 m 2 .
- Điều 5. Tách thửa đất
- 1. Việc tách thửa đất phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 220 Luật Đất đai và không bao gồm các trường hợp sau:
- a) Đã có thông báo thu hồi đất hoặc quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hợp thửa đất Việc hợp thửa đất phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 220 Luật Đất đai; đồng thời đảm bảo không có thông báo thu hồi đất hoặc quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, không cắt qua công trình xây dựng là nhà ở chính và không thuộc các khu vực quy định phải xây dựng công t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân theo quy định tại khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân không quá 15 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 176 của Luật Đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân không quá 15 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 176 của Luật Đất đai.
- Điều 6. Hợp thửa đất
- đồng thời đảm bảo không có thông báo thu hồi đất hoặc quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, không cắt qua công trình xây dựng là nhà ở chính và không thuộc các khu vực quy định...
- Left: Việc hợp thửa đất phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 220 Luật Đất đai Right: Điều 6. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân theo quy định tại khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai
Left
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH GIẤY TỜ KHÁC VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CÓ TRƯỚC NGÀY 15 THÁNG 10 NĂM 1993
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Hà Nam quy định tại điểm n khoản 1 điều 137 Luật Đất đai, bao gồm: 1. Biên bản giao đất, tạm giao đất của Uỷ ban nhân dân cấp xã hoặc Hợp tác xã; 2. Giấy tờ thanh lý nhà ở của tổ chức kinh tế, hợp tác xã; 3. Giấy tờ hoặc biên lai nộp tiền sử...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc theo quy định tại khoản 4 Điều 213 Luật Đất đai 1. Hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc theo quy định tại khoản 4 Điều 213 Luật Đất đai cụ thể như sau: a) Đối với phường, thị trấn: không nhỏ hơn 500 m 2 và không quá 1.000 m 2 ; b) Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc theo quy định tại khoản 4 Điều 213 Luật Đất đai
- 1. Hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc theo quy định tại khoản 4 Điều 213 Luật Đất đai cụ thể như sau:
- a) Đối với phường, thị trấn: không nhỏ hơn 500 m 2 và không quá 1.000 m 2 ;
- Điều 7. Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Hà Nam quy định tại điểm n khoản 1 điều 137 Luật Đất đai, bao gồm:
- 1. Biên bản giao đất, tạm giao đất của Uỷ ban nhân dân cấp xã hoặc Hợp tác xã;
- 2. Giấy tờ thanh lý nhà ở của tổ chức kinh tế, hợp tác xã;
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan và các địa phương hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này. 3. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu c...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Các Sở, Ban, Ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các Sở, Ban, Ngà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện quy định này.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các Sở, Ban, Ngành
- các địa phương
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan và các địa phương hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này.
- Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo c...
- Left: Điều 8. Điều khoản thi hành Right: Điều 8. Tổ chức thực hiện
- Left: 2. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này. Right: 1. Các Sở, Ban, Ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố