Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua ngân hàng chính sách xã hội cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Hà Nội
60/2024/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Hà Nội.
26/2017QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua ngân hàng chính sách xã hội cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Hà Nội. Điêu 2. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 04/10/2024 và thay thế Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 14/8/2017. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 07/7/2009 của UBND Thành phố ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác sang Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội thành phố Hà Nội.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên...
- Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 04/10/2024 và thay thế Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 04/8/2017 của UBND thành phố Hà Nội về ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách Thàn...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 14/8/2017.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên...
- Left: Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 04/10/2024 và thay thế Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 04/8/2017 của UBND thành phố Hà Nội về ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách Thàn... Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 07/7/2009 của UBND Thành phố ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác sang Chi...
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 14/8/2017. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 07/7/2009 của UBND Thành phố ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Hà Nội; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Đ/c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm ngân sách cấp Thành phố và ngân sách cấp huyện) ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan đến việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn Thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Hà Nội 1. Nguồn vốn ngân sách địa phương đã ủy thác qua NHCSXH cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo Hợp đồng ủy thác đã ký giữa cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội và NH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký Hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp 1. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký Hợp đồng ủy thác với NHCSXH là cơ quan Lao động-Thương binh và Xã hội các cấp. 2. UBND Thành phố ủy quyền Sở Lao động-Thương binh và Xã hội ký Hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH thành phố H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập, phân bổ dự toán và quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương hằng năm bố trí, bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Lập dự toán a. Nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác qua NHCSXH - Hằng năm, cùng với thời điểm xây dựng dự toán ngân sách, UBND cấp huyện rà soát, đề xuất nhu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng cho vay 1. Đối tượng cho vay a. Hộ nghèo. b. Các đối tượng chính sách khác quy định tại Điều 2, Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. c. Các đối tượng chính sách khác (ngoài đối tượng quy định tại Điểm a, b Khoản 1, Điều này) do Hội đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 5. Lập, phân bổ dự toán và quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương hằng năm bố trí, bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- 1. Lập dự toán
- a. Nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác qua NHCSXH
- Điều 6. Đối tượng cho vay
- 1. Đối tượng cho vay
- b. Các đối tượng chính sách khác quy định tại Điều 2, Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
- Điều 5. Lập, phân bổ dự toán và quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương hằng năm bố trí, bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- 1. Lập dự toán
- a. Nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác qua NHCSXH
Điều 6. Đối tượng cho vay 1. Đối tượng cho vay a. Hộ nghèo. b. Các đối tượng chính sách khác quy định tại Điều 2, Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng cho vay 1. Đối tượng cho vay a. Hộ nghèo; hộ cận nghèo; hộ mới thoát nghèo và các đối tượng chính sách khác tương ứng với từng chương trình tín dụng theo quy định hiện hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. b. Các đối tượng chính sách khác (ngoài đối tượng quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều này) do Hội đồng nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mục đích sử dụng vốn Mục đích sử dụng vốn vay thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và hướng dẫn của Tổng Giám đốc NHCSXH đối với từng chương trình cho vay, đối tượng cho vay cụ thể. Trường hợp trong quá trình sử dụng vốn vay người vay có thay đổi mục đích sử dụng vốn so với mục đích ban đầu nhưng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Mức cho vay a. Mức cho vay tối đa đối với từng đối tượng tương ứng với từng chương trình tín dụng cụ thể thực hiện theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ/Hội đồng quản trị NHCSXH; riêng mức cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay Chi nhánh NHCSXH thành phố Hà Nội, Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách cấp Thành phố, ngân sách cấp huyện ủy thác vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên như sau: 1. Chi nhá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý nợ bị rủi ro t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chế độ báo cáo 1. NHCSXH các cấp định kỳ báo cáo và gửi cơ quan Lao động-Thương binh và Xã hội, Tài chính cùng cấp, cụ thể: - Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố/cấp huyện ủy thác 06 tháng đầu năm, ước thực hiện cả năm, nhu cầu vay vốn năm sau: trước 10/7 hằng năm. - Báo cáo tình hình quản lý, sử d...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập, phân bổ dự toán và quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách Thành phố hàng năm bố trí, bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Lập dự toán a. Cấp Thành phố - Hàng năm, cùng với thời điểm xây dựng dự toán ngân sách, UBND cấp huyện rà soát, đề xuất nhu cầu vay vốn gửi Sở Lao động Thương...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 11. Chế độ báo cáo
- 1. NHCSXH các cấp định kỳ báo cáo và gửi cơ quan Lao động-Thương binh và Xã hội, Tài chính cùng cấp, cụ thể:
- - Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố/cấp huyện ủy thác 06 tháng đầu năm, ước thực hiện cả năm, nhu cầu vay vốn năm sau: trước 10/7 hằng năm.
- Điều 5. Lập, phân bổ dự toán và quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách Thành phố hàng năm bố trí, bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- 1. Lập dự toán
- a. Cấp Thành phố
- Điều 11. Chế độ báo cáo
- 1. NHCSXH các cấp định kỳ báo cáo và gửi cơ quan Lao động-Thương binh và Xã hội, Tài chính cùng cấp, cụ thể:
- - Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố/cấp huyện ủy thác 06 tháng đầu năm, ước thực hiện cả năm, nhu cầu vay vốn năm sau: trước 10/7 hằng năm.
- Left: - Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố/cấp huyện ủy thác cả năm: trước ngày 10/01 năm sau. Right: b. Cấp huyện (ngoài nguồn vốn ngân sách cấp Thành phố ủy thác)
- Left: - Các báo cáo đột xuất theo chỉ đạo của UBND Thành phố, UBND cấp huyện và đề nghị của cơ quan Lao động-Thương binh và Xã hội, cơ quan Tài chính. Right: - Hàng năm, cùng với thời điểm xây dựng dự toán ngân sách, UBND cấp huyện rà soát, đề xuất nhu cầu vay vốn gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội tổng hợp trước ngày 10/7 (chi tiết theo từng đối tượ...
Điều 5. Lập, phân bổ dự toán và quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách Thành phố hàng năm bố trí, bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Lập dự toán a. Cấp Thành phố - Hàng năm...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phân công trách nhiệm 1. NHCSXH các cấp có trách nhiệm - Ký Hợp đồng ủy thác với cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội cùng cấp. - Tổ chức thực hiện quản lý nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác, cho vay đúng đối tượng, đúng quy định, đúng kế hoạch phân bổ vốn vay được UBND các cấp phê duyệt, đảm bảo sử dụng hiệu quả và bả...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay Chi nhánh NHCSXH thành phố Hà Nội, Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách cấp Thành phố, ngân sách cấp huyện ủy thác vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên như sau: 1. Chi nh...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 12. Phân công trách nhiệm
- 1. NHCSXH các cấp có trách nhiệm
- - Ký Hợp đồng ủy thác với cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội cùng cấp.
- Điều 10. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay
- Chi nhánh NHCSXH thành phố Hà Nội, Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách cấp Thành phố, ngân sách cấp huyện ủy thá...
- Chi nhánh NHCSXH thành phố Hà Nội, Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện thực hiện trích lập và quản lý dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định hiện hành phù hợp nguồn vốn ngân sách nhận ủy thác ch...
- Điều 12. Phân công trách nhiệm
- 1. NHCSXH các cấp có trách nhiệm
- - Ký Hợp đồng ủy thác với cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội cùng cấp.
Điều 10. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay Chi nhánh NHCSXH thành phố Hà Nội, Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách cấp Thành phố, n...
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý chuyển tiếp 1. Các Hợp đồng vay vốn và hồ sơ cho vay đã ký/được phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 14/8/2017 của UBND Thành phố về ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác qua NHCSXH cho vay đối với...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Phân công trách nhiệm 1. NHCSXH các cấp có trách nhiệm: - Ký hợp đồng ủy thác với cơ quan Lao động Thương binh và Xã hội. - Tổ chức thực hiện quản lý nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác, cho vay đúng đối tượng, đúng quy định, đúng kế hoạch phân bổ vốn vay được UBND các cấp phê duyệt, đảm bảo sử dụng hiệu quả và bảo toàn nguồ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 13. Xử lý chuyển tiếp
- Các Hợp đồng vay vốn và hồ sơ cho vay đã ký/được phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 14/8/2017 của UBND Thàn...
- Cơ quan Lao động-Thương binh và Xã hội và NHCSXH cùng cấp thực hiện ký lại Hợp đồng ủy thác theo quy định tại Quy chế này, thay thế cho Hợp đồng ủy thác đã ký theo quy định tại Quyết định số 26/201...
- 1. NHCSXH các cấp có trách nhiệm:
- - Ký hợp đồng ủy thác với cơ quan Lao động Thương binh và Xã hội.
- - Tổ chức thực hiện quản lý nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác, cho vay đúng đối tượng, đúng quy định, đúng kế hoạch phân bổ vốn vay được UBND các cấp phê duyệt, đảm bảo sử dụng hiệu quả và bảo...
- Các Hợp đồng vay vốn và hồ sơ cho vay đã ký/được phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 14/8/2017 của UBND Thàn...
- Cơ quan Lao động-Thương binh và Xã hội và NHCSXH cùng cấp thực hiện ký lại Hợp đồng ủy thác theo quy định tại Quy chế này, thay thế cho Hợp đồng ủy thác đã ký theo quy định tại Quyết định số 26/201...
- Left: Điều 13. Xử lý chuyển tiếp Right: Điều 13. Phân công trách nhiệm
Điều 13. Phân công trách nhiệm 1. NHCSXH các cấp có trách nhiệm: - Ký hợp đồng ủy thác với cơ quan Lao động Thương binh và Xã hội. - Tổ chức thực hiện quản lý nguồn vốn ngân sách Thành phố ủy thác, cho vay đúng đối tư...
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý vướng mắc Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Tài chính, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, tổng hợp, thống nhất báo cáo UBND Thành phố theo quy định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections