Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 58

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Nghị định số 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn thi hành Nghị định số 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp Right: Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
explicit-citation Similarity 0.12 rewritten

Phần thu nhập cơ sở kinh doanh A nhận được từ nước ngoài được tính thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp của Việt Nam như sau:

Phần thu nhập cơ sở kinh doanh A nhận được từ nước ngoài được tính thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp của Việt Nam như sau: [(800 triệu đồng + 200 triệu đồng) x 28%] = 280 triệu đồng. Vì cơ sở kinh doanh A đã nộp thuế thu nhập ở nước ngoài 200 triệu đồng nên chỉ phải nộp: 280 triệu đồng - 200 triệu đồng = 80 triệu đồng. Ví dụ 2:...

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Phần thu nhập cơ sở kinh doanh A nhận được từ nước ngoài được tính thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp của Việt Nam như sau:
  • [(800 triệu đồng + 200 triệu đồng) x 28%] = 280 triệu đồng.
  • Vì cơ sở kinh doanh A đã nộp thuế thu nhập ở nước ngoài 200 triệu đồng nên chỉ phải nộp:
left-only unmatched

Phần thu nhập tăng thêm được miễn thuế, giảm thuế

Phần thu nhập tăng thêm được miễn thuế, giảm thuế =

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thu nhập chịu thuế trong năm

Phần thu nhập chịu thuế trong năm x Giá trị tài sản cố định đầu tư mới đưa vào sử dụng cho sản xuất, kinh doanh ---------------------------------- Tổng nguyên giá tài sản cố định thực tế dùng cho sản xuất, kinh doanh Tổng nguyên giá tài sản cố định thực tế dùng cho sản xuất, kinh doanh gồm: giá trị tài sản cố định đầu tư mới đã hoàn th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thu nhập tăng thêm do đầu tư mang lại được miễn thuế, giảm thuế xác định như sau:

Phần thu nhập tăng thêm do đầu tư mang lại được miễn thuế, giảm thuế xác định như sau: + Năm 2005:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thu nhập tăng thêm

Phần thu nhập tăng thêm được miễn thuế, giảm thuế = 12 tỷ đồng x 10 tỷ đồng ---------------------------- 30 tỷ đồng + 10 tỷ đồng + Năm 2006:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thu nhập tăng thêm

Phần thu nhập tăng thêm được miễn thuế, giảm thuế = 20 tỷ đồng x 10 tỷ đồng + 15 tỷ đồng ---------------------------- 40 tỷ đồng + 15 tỷ đồng Đối với các dự án đầu tư đã hoàn thành từng hạng mục đầu tư, nhưng chưa đưa vào sản xuất, kinh doanh để tăng năng lực, hiệu quả kinh doanh trong năm thì giá trị hạng mục đầu tư không được đưa vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I PHẠM VI ÁP DỤNG THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
Điều 1. Điều 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (gọi chung là cơ sở kinh doanh) có thu nhập phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định này. 1. Tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ bao gồm: Doanh nghiệp nhà nước; công ty trách nhiệm hữu hạn; công ty cổ phần; công ty hợp danh; doanh nghiệp c...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng không thuộc diện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm hộ gia đình, cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất nông nghiệp có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản; trừ hộ gia đình và cá nhân nông dân sản xuất hàng hoá lớn, có thu nhập cao. Việc nộp thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với h...
Chương II Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ THUẾ SUẤT
Điều 3. Điều 3. Căn cứ tính thuế là thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế và thuế suất Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định theo năm dương lịch hoặc năm tài chính.
Điều 4. Điều 4. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế được xác định như sau: 1. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng, tiền cung ứng dịch vụ kể cả trợ giá, phụ thu, phụ trội mà cơ sở kinh doanh được hưởng, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế đối với cơ sở kinh doa...
Điều 5. Điều 5. Các khoản chi phí hợp lý được trừ để tính thu nhập chịu thuế bao gồm: 1. Chi phí khấu hao của tài sản cố định sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ. Mức trích khấu hao tài sản cố định được xác định căn cứ vào giá trị tài sản cố định và thời gian trích khấu hao. Cơ sở sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ...
Điều 6. Điều 6. Không tính vào chi phí hợp lý các khoản sau: 1. Tiền lương, tiền công do cơ sở kinh doanh không thực hiện đúng chế độ hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật về lao động, trừ trường hợp thuê mướn lao động theo vụ việc. Tiền lương, tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh của công ty hợp danh, chủ hộ cá...