Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 18
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành "Quy định về việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm thường xảy ra tai nạn giao thông trên đường bộ đang khai thác"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm thường xảy ra tai nạn giao thông (gọi tắt là điểm đen) trên đường bộ đang khai thác".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Tổng giám đốc các Khu Quản lý đường bộ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHƯNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Điểm đen Điểm đen là vị trí nguy hiểm mà tại đó thường xảy ra tai nạn giao thông. Từ "điểm" ở đây được hiểu là một vị trí hoặc một đoạn đường hoặc trong khu vực nút giao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chí xác định điểm đen Tiêu chí để xác định điểm đen phải căn cứ vào tình hình tai nạn giao thông xảy ra trong một năm về số vụ, mức độ thiệt hại: 1. 02 vụ tai nạn nghiêm trọng (tai nạn có người chết) hoặc 2. 03 vụ tai nạn trở lên, trong đó có 01 vụ nghiêm trọng hoặc 3. 04 vụ tai nạn trở lên, nhưng chỉ có người bị thương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hồ sơ điểm đen 1. Hồ sơ các vụ tai nạn giao thông được lưu giữ tại đơn vị quản lý đường bộ; 2. Bảng thống kê tai nạn có ghi lý trình, số vụ tai nạn, thiệt hại, đánh giá nguyên nhân kèm kiến nghị sơ bộ giải pháp khắc phục; 3. Hồ sơ các vụ tai nạn giao thông do cảnh sát giao thông cung cấp; 4. Bản vẽ sơ đồ khu vực điểm đen, ảnh c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm xử lý điểm đen 1. Công ty, Đoạn quản lý đường bộ (gọi chung là đơn vị quản lý đường bộ) có trách nhiệm: a) Phát hiện, thống kê tai nạn và lập hồ sơ điểm đen như quy định tại Điều 3 của Quy định này; b) Từ các số liệu, tình hình thu thập được đối chiếu với tiêu chí điểm đen để tổng hợp thành hồ sơ báo cáo về Sở Giao...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1 . Vị trí nguy hiểm là vị trí điểm đen tai nạn giao thông đường bộ hoặc điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông. 2 . Điểm đen tai nạn giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là " đ iểm đen") là nơi mà tại đó thường xảy ra tai nạn giao thông. 3. Điểm tiềm ẩn tai...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trách nhiệm xử lý điểm đen
  • 1. Công ty, Đoạn quản lý đường bộ (gọi chung là đơn vị quản lý đường bộ) có trách nhiệm:
  • a) Phát hiện, thống kê tai nạn và lập hồ sơ điểm đen như quy định tại Điều 3 của Quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1 . Vị trí nguy hiểm là vị trí điểm đen tai nạn giao thông đường bộ hoặc điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm xử lý điểm đen
  • a) Phát hiện, thống kê tai nạn và lập hồ sơ điểm đen như quy định tại Điều 3 của Quy định này;
  • b) Từ các số liệu, tình hình thu thập được đối chiếu với tiêu chí điểm đen để tổng hợp thành hồ sơ báo cáo về Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Khu Quản lý đường bộ.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Công ty, Đoạn quản lý đường bộ (gọi chung là đơn vị quản lý đường bộ) có trách nhiệm: Right: 5. Cơ quan trực tiếp quản lý đường bộ là Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải.
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1 . Vị trí nguy hiểm là vị trí điểm đen tai nạn giao thông đường bộ hoặc điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông. 2 . Điểm đen tai nạn giao...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ XỬ LÝ ĐIỂM ĐEN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Trình tự xử lý 1. Trình tự xử lý điểm đen gồm 08 bước Bước 1: Xác định và sơ bộ xếp hạng ưu tiên; Bước 2: Thị sát hiện trường lần đầu; Bước 3: Thu thập thêm dữ liệu và tiến hành phân tích; Bước 4: Nghiên cứu hiện trường lần hai để xác định nguyên nhân; Bước 5: Lựa chọn biện pháp khắc phục; Bước 6: Tránh nhiệm của cơ quan xử lý...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ điểm đen Hồ sơ điểm đen bao gồm: 1. Hồ sơ các vụ tai nạn giao thông được lưu giữ tại đơn vị quản lý đường bộ hoặc hồ sơ các vụ tai nạn giao thông do cơ quan công an cung cấp; 2. Bảng thống kê tai nạn có ghi lý trình, số vụ tai nạn, thiệt hại, đánh giá nguyên nhân kèm kiến nghị sơ bộ giải pháp khắc phục; 3. Bản vẽ sơ đồ kh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trình tự xử lý
  • 1. Trình tự xử lý điểm đen gồm 08 bước
  • Bước 1: Xác định và sơ bộ xếp hạng ưu tiên;
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ điểm đen
  • Hồ sơ điểm đen bao gồm:
  • 1. Hồ sơ các vụ tai nạn giao thông được lưu giữ tại đơn vị quản lý đường bộ hoặc hồ sơ các vụ tai nạn giao thông do cơ quan công an cung cấp;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự xử lý
  • 1. Trình tự xử lý điểm đen gồm 08 bước
  • Bước 1: Xác định và sơ bộ xếp hạng ưu tiên;
Target excerpt

Điều 6. Hồ sơ điểm đen Hồ sơ điểm đen bao gồm: 1. Hồ sơ các vụ tai nạn giao thông được lưu giữ tại đơn vị quản lý đường bộ hoặc hồ sơ các vụ tai nạn giao thông do cơ quan công an cung cấp; 2. Bảng thống kê tai nạn có...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xác định và sơ bộ xếp hạng ưu tiên 1. Đơn vị quản lý đường bộ phải cập nhật đầy đủ hồ sơ tai nạn giao thông. Hồ sơ tai nạn giao thông được thống kê làm cơ sở xác định điểm đen. 2. Căn cứ vào số vụ tai nạn giao thông trong một năm, mức độ nghiêm trọng về số người chết, số người bị thương, giá trị tài sản hư hỏng để sắp xếp sơ bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thị sát hiện trường lần đầu Sau khi xác định điểm đen, phải tiến hành thị sát hiện trường để đối chiếu bổ sung các đặc trưng của hiện trường: nút giao thông, hiện trạng hành lang, tổ chức giao thông và các đặc trưng khác (tầm nhìn, bán kính đường cong, độ bám mặt đường...). Phác họa sơ đồ, chụp ảnh hiện trường. Xác định lưu lượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thu thập thêm dữ liệu và tiến hành phân tích Căn cứ kết quả thị sát và hồ sơ tai nạn giao thông đã thu thập được, tiến hành xây dựng bản sơ đồ mặt bằng các vụ tai nạn theo tỷ lệ 1:200 thể hiện các đặc điểm chính của hiện trường: nút giao, tổ chức giao thông, nhà cửa, cây xanh và sơ đồ các vụ tai nạn. Tiến hành phân tích từng vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Nghiên cứu hiện trường lần hai để xác định nguyên nhân Căn cứ vào hồ sơ đã thực hiện ở Điều 8, tổ chức nghiên cứu hiện trường lần 2 để xác định nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông tại hiện trường do tình trạng cầu đường, tình hình tổ chức giao thông, môi trường hai bên đường, tầm nhìn, chiếu sáng ban đêm, thời tiết khi xảy ra...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự xử lý 1. Trình tự xử lý điểm đen, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông gồm 08 bước sau: a) Bước 1: Xác định và sơ bộ xếp hạng ưu tiên xử lý; b) Bước 2: Thị sát hiện trường lần đầu; c) Bước 3: Phân tích và sơ bộ xác định nguyên nhân; d) Bước 4: Nghiên cứu hiện trường lần hai để xác định nguyên nhân; đ) Bước 5: Lựa chọn biện...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Nghiên cứu hiện trường lần hai để xác định nguyên nhân
  • Căn cứ vào hồ sơ đã thực hiện ở Điều 8, tổ chức nghiên cứu hiện trường lần 2 để xác định nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông tại hiện trường do tình trạng cầu đường, tình hình tổ chức giao thông,...
  • Phải tiến hành thị sát và nghiên cứu hiện trường tại nhiều thời điểm và thời tiết khác nhau.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự xử lý
  • 1. Trình tự xử lý điểm đen, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông gồm 08 bước sau:
  • a) Bước 1: Xác định và sơ bộ xếp hạng ưu tiên xử lý;
Removed / left-side focus
  • Căn cứ vào hồ sơ đã thực hiện ở Điều 8, tổ chức nghiên cứu hiện trường lần 2 để xác định nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông tại hiện trường do tình trạng cầu đường, tình hình tổ chức giao thông,...
  • Phải tiến hành thị sát và nghiên cứu hiện trường tại nhiều thời điểm và thời tiết khác nhau.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Nghiên cứu hiện trường lần hai để xác định nguyên nhân Right: d) Bước 4: Nghiên cứu hiện trường lần hai để xác định nguyên nhân;
Target excerpt

Điều 8. Trình tự xử lý 1. Trình tự xử lý điểm đen, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông gồm 08 bước sau: a) Bước 1: Xác định và sơ bộ xếp hạng ưu tiên xử lý; b) Bước 2: Thị sát hiện trường lần đầu; c) Bước 3: Phân tích và...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Lựa chọn biện pháp khắc phục Căn cứ vào các nguyên nhân đã xác định tại Điều 9, tiến hành đề xuất biện pháp khắc phục theo nguyên tắc: 1. Phải giảm hoặc làm mất hẳn nguyên nhân đã gây ra tai nạn giao thông. 2. Không được phát sinh nguyên nhân khác gây ra tai nạn giao thông. 3. Không gây ảnh hưởng xấu đến bảo đảm giao thông và...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xác định và sơ bộ xếp hạng ưu tiên xử lý 1. Tổ chức quản lý đường bộ phát hiện, thống kê vụ va chạm, tai nạn giao thông và lập hồ sơ điểm đen, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông theo quy định tại Điều 6, Điều 7 của Thông tư này. 2. Căn cứ vào số vụ va chạm, số vụ tai nạn giao thông trong một năm (12 tháng), mức độ nghiêm trọng về...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Lựa chọn biện pháp khắc phục
  • Căn cứ vào các nguyên nhân đã xác định tại Điều 9, tiến hành đề xuất biện pháp khắc phục theo nguyên tắc:
  • 1. Phải giảm hoặc làm mất hẳn nguyên nhân đã gây ra tai nạn giao thông.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Xác định và sơ bộ xếp hạng ưu tiên xử lý
  • 1. Tổ chức quản lý đường bộ phát hiện, thống kê vụ va chạm, tai nạn giao thông và lập hồ sơ điểm đen, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông theo quy định tại Điều 6, Điều 7 của Thông tư này.
  • 2. Căn cứ vào số vụ va chạm, số vụ tai nạn giao thông trong một năm (12 tháng), mức độ nghiêm trọng về số người chết, số người bị thương, giá trị tài sản hư hỏng, đối chiếu với tiêu chí quy định tạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Lựa chọn biện pháp khắc phục
  • Căn cứ vào các nguyên nhân đã xác định tại Điều 9, tiến hành đề xuất biện pháp khắc phục theo nguyên tắc:
  • 1. Phải giảm hoặc làm mất hẳn nguyên nhân đã gây ra tai nạn giao thông.
Target excerpt

Điều 9. Xác định và sơ bộ xếp hạng ưu tiên xử lý 1. Tổ chức quản lý đường bộ phát hiện, thống kê vụ va chạm, tai nạn giao thông và lập hồ sơ điểm đen, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông theo quy định tại Điều 6, Điều 7 c...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan xử lý điểm đen 1. Trường hợp nguyên nhân và giải pháp khắc phục có liên quan đến cầu đường cơ quan quản lý đường bộ phải xử lý kịp thời. 2. Trường hợp nguyên nhân và giải pháp khắc phục khác thì cơ quan quản lý đường bộ kiến nghị cơ quan có trách nhiệm xử lý theo thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thực hiện xử lý điểm đen 1. Hồ sơ thiết kế xử lý điểm đen phải do đơn vị tư vấn thiết kế có kinh nghiệm về quản lý đường bộ thực hiện. Trong quá trình thực hiện điều tra, phân tích và đưa ra giải pháp, đơn vị thiết kế xử lý điểm đen phải duy trì sự tham gia của nhóm điều tra nghiên cứu của đơn vị quản lý đường bộ cũng như cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Theo dõi và đánh giá kết quả Sau khi tiến hành các bước trên, đơn vi quản lý đường bộ phải tiếp tục tổ chức việc theo dõi và đánh giá kết quả về an toàn giao thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các đơn vị, cá nhân kịp thời báo cáo về Bộ Giao thông vận tải để nghiên cứu, bổ sung, sửa đổi./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường bộ đang khai thác
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường bộ đang khai thác.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường bộ đang khai thác.
Chương II Chương II TIÊU CHÍ VÀ HỒ SƠ XÁC ĐỊNH ĐIỂM ĐEN, ĐIỂM TIỀM ẨN TAI NẠN GIAO THÔNG
Điều 4. Điều 4. Tiêu chí xác định điểm đen Tiêu chí xác định điểm đen là tình hình tai nạn giao thông xảy ra trong một năm (12 tháng), thuộc một trong các trường hợp sau : 1. 02 vụ tai nạn giao thông có người chết; 2. 03 vụ tai nạn trở lên, trong đó có 01 vụ có người chết. 3. 04 vụ tai nạn trở lên, nhưng chỉ có người bị thương.
Điều 5. Điều 5. Tiêu chí xác định điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông Tiêu chí xác định điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông là hiện trạng công trình đường bộ, hiện trạng khu vực và tình hình tai nạn giao thông xảy ra trong một năm (12 tháng), thuộc một trong các trường hợp sau: 1. Hiện trạng công trình đường bộ, hiện trạng tổ chức giao thông và xung q...
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông Hồ sơ điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông gồm: 1. Hồ sơ các vụ va chạm giao thông được lưu giữ tại t ổ chức quản lý đường bộ hoặc do cơ quan công an cung cấp. 2. Bảng thống kê va chạm, tai nạn giao thông có ghi lý trình, số vụ va chạm, tai nạn, thiệt hại; đánh giá nguyên nhân kèm kiến nghị sơ b...