Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định hạn mức các loại đất khi giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
32/2024/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định hạn mức các loại đất khi giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
51/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định hạn mức các loại đất khi giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định hạn mức các loại đất khi giao đất, công nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, gồm các trường hợp sau: 1. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất, người được giao quản lý đất theo quy định của Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định hạn mức các loại đất để thực hiện việc giao đất cho cá nhân 1. Đất ở a) Đối với những khu vực đã có quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, diện tích đất ở để giao cho cá nhân tự làm nhà ở theo quy hoạch đã được phê duyệt (tương ứng một thửa hoặc 01 lô đất). b) Đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức đất ở khi công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân 1. Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 141 Luật Đất đai (Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980) được quy định như sau: a) Huyện Côn Đảo và các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố:...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 5201/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về hạn mức đất ở khi giao đất, hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp sử dụng đất vườn ao, hạn mức đất ở khi bán nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh; bã...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Hạn mức đất ở khi công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân
- 1. Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 141 Luật Đất đai (Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980) được quy định như sau:
- a) Huyện Côn Đảo và các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố: Diện tích đất ở được công nhận là 50m 2 /01 cá nhân trong một hộ
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 5201/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về hạn mức đất ở khi g...
- bãi bỏ Văn bản số 3146/UBND-VP ngày 28 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xử lý các vướng mắc trong việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn t...
- Điều 4. Hạn mức đất ở khi công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân
- 1. Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 141 Luật Đất đai (Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980) được quy định như sau:
- a) Huyện Côn Đảo và các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố: Diện tích đất ở được công nhận là 50m 2 /01 cá nhân trong một hộ
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 5201/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về hạn mức đất ở khi giao đất, hạn mức côn...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm xem xét cụ thể từng trường hợp nêu tại Điều 3 và Điều 4 của Quyết định này để thực hiện việc giao đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất khi công nhận quyền sử d...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa; các huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm xem xét cụ thể từng trường hợp nêu tại Điều 3 và Điều 4 của Quyết định này để thực hiện việc giao đất
- cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất tại địa phương mình quản lý.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm xem xét cụ thể từng trường hợp nêu tại Điều 3 và Điều 4 của Quyết định này để thực hiện việc giao đất
- cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất tại địa phương mình quản lý.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa; các huyệ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định về hạn mức các loại đất khi giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu....
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định hạn mức các loại đất khi giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định về hạn mức các l...
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Về việc quy định hạn mức các loại đất khi giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định về hạn mức các l...
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Về việc quy định hạn mức các loại đất khi giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Unmatched right-side sections