Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo các Quyết định của ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp và phân công nhiệm vụ trong quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; quản lý chất lượng công trình xây dựng; quy hoạch xây dựng, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
30/2024/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc làm tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
35/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo các Quyết định của ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp và phân công nhiệm vụ trong quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; quản lý chất lượng công trình xây dựng; quy hoạch xây dựng, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 69/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp và phân công nhiệm vụ trong quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan, đơn vị, người sử dụng đất trồng lúa và các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 69/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp và phân công nhiệm vụ trong q...
- 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 2 như sau:
- a) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 như sau:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan, đơn vị, người sử dụng đất trồng lúa và các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 69/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp và phân công nhiệm vụ trong q...
- 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 2 như sau:
- a) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 như sau:
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan, đơn vị, người sử dụng đất trồng lúa và các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 86/2021/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp và phân công nhiệm vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2 như sau: “4. Kiểm tra công tác nghiệm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc làm tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Mức nộp tiền = Tỷ lệ phần trăm (%) x Diện tích (m2) x Giá đất (đồng/m2) Trong đó: - Tỷ lệ phần trăm (%) để xác định mức nộp tiền là 50%. - Diện tích là diện tích đất chuyên trồng lúa phả...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 86/2021/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp và phân công nhiệm vụ quản lý...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2 như sau:
- Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh thuộc trách nhiệm quản lý theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 52 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP, trừ các công trình quy định tại điể...
- Điều 3. Mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc làm tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Mức nộp tiền = Tỷ lệ phần trăm (%) x Diện tích (m2) x Giá đất (đồng/m2)
- - Tỷ lệ phần trăm (%) để xác định mức nộp tiền là 50%.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 86/2021/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp và phân công nhiệm vụ quản lý...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2 như sau:
- Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh thuộc trách nhiệm quản lý theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 52 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP, trừ các công trình quy định tại điể...
Điều 3. Mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc làm tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Mức nộp tiền = Tỷ lệ phần trăm (%) x Diện tích (m2) x Giá đất (đồn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý và phân công nhiệm vụ về lĩnh vực quy hoạch xây dựng, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản, điểm của Điều 4 như s...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2024. 2. Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên và Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2021 sửa đổ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý và phân công n...
- 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản, điểm của Điều 4 như sau:
- a) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 như sau:
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2024.
- 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản, điểm của Điều 4 như sau:
- a) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 như sau:
- “c) Các khu vực trong phạm vi phát triển đô thị thuộc đối tượng phải lập quy hoạch chi tiết khi thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định của Luật Quy hoạch đô thị thì phải lập quy hoạch chi tiết để...
- Left: Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý và phân công n... Right: Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên và Quyết định số 03/2021/Q...
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2024. 2. Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức thu tiền bảo v...
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2024. 2. Thời hạn về ủy quyền: Tính từ ngày văn bản này có hiệu lực đến ngày điểm a khoản 1, điểm b khoản 7 Điều 1 và điểm b khoản 3 Điều 3 của Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ./.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc làm tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2024.
- 2. Thời hạn về ủy quyền: Tính từ ngày văn bản này có hiệu lực đến ngày điểm a khoản 1, điểm b khoản 7 Điều 1 và điểm b khoản 3 Điều 3 của Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ./.
- Quyết định này quy định về mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc làm tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2024.
- 2. Thời hạn về ủy quyền: Tính từ ngày văn bản này có hiệu lực đến ngày điểm a khoản 1, điểm b khoản 7 Điều 1 và điểm b khoản 3 Điều 3 của Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ./.
- Left: Điều 5. Hiệu lực thi hành Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc làm tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Unmatched right-side sections