Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
25/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
10/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 21tháng 9 năm 2024 và thay thế Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 16/01/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong công tác thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 21/5/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2019 và thay thế Quyết định số 869/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định một số điểm cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 16 t...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 21tháng 9 năm 2024 và thay thế Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 16/01/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong công tác thu h...
- bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 21/5/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh tỉnh ban hành Quy định về thu hồi đất
- bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 2/7/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 21/5/2019 của UBND tỉnh về thu hồ...
- Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND ngày 14/12/2021 của Uỷ ban nhân đân tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trê...
- Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 21tháng 9 năm 2024 và thay thế Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 16/01/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong công tác thu h... Right: Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2019 và thay thế Quyết định số 869/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định một số điểm cụ thể...
- Left: Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 21/5/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh tỉnh ban hành Quy định về thu hồi đất Right: Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số điểm cụ thể về thu hồi đất
- Left: bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 869/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2019 và thay thế Quyết định số 869/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định một số điểm cụ thể về bồi thường, hỗ t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Lê Ô Pích ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết khoản 4 Điều 103, khoản 2 Điều 104, khoản 5 Điều 109, khoản 7, khoản 10 Điều 111 của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024; khoản 3 Điều 4, khoản 1 Điều 14, khoản 2 Điều 15, Điều 16, khoản 2, khoản 5 Điều 17, khoản 1 Điều 18, khoản 2 Điều 19, khoản 6 Điều 20, Đi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Hộ gia đình, cá nhân có đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Nhà nước thu hồi mà có các điều kiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP thì...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định chi tiết khoản 4 Điều 103, khoản 2 Điều 104, khoản 5 Điều 109, khoản 7, khoản 10 Điều 111 của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024
- khoản 3 Điều 4, khoản 1 Điều 14, khoản 2 Điều 15, Điều 16, khoản 2, khoản 5 Điều 17, khoản 1 Điều 18, khoản 2 Điều 19, khoản 6 Điều 20, Điều 21, khoản 3 Điều 22, khoản 2 Điều 23, khoản 1, khoản 2 Đ...
- Điều 4. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
- Hộ gia đình, cá nhân có đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Nhà nước thu hồi mà có các điều kiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP thì được bồi thường bằng tiền theo q...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định chi tiết khoản 4 Điều 103, khoản 2 Điều 104, khoản 5 Điều 109, khoản 7, khoản 10 Điều 111 của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024
- khoản 3 Điều 4, khoản 1 Điều 14, khoản 2 Điều 15, Điều 16, khoản 2, khoản 5 Điều 17, khoản 1 Điều 18, khoản 2 Điều 19, khoản 6 Điều 20, Điều 21, khoản 3 Điều 22, khoản 2 Điều 23, khoản 1, khoản 2 Đ...
Điều 4. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Hộ gia đình, cá nhân có đất phi nông nghiệp k...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai và công chức làm công tác địa chính ở cấp xã; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Người có đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi hoặc bằng nhà ở ; q uy định tỷ lệ quy đổi 1. Điều kiện bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi hoặc bằng nhà ở. a) Người có đất thu hồi đủ điều kiện bồi thường về đất theo quy định tại Điều 95 Luật Đất đai và Điều 5 Nghị định s...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất Nhà nước thu hồi 1. Mức bồi thường đối với nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất quy định tại Khoản 2 Điều 89 Luật Đất đai được xác định bằng tổng giá trị hiện có của nhà, công trình bị thiệt hại và khoản tiền tính bằng tỷ lệ phần trăm theo giá trị...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 3. Điều kiện bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi hoặc bằng nhà ở ; q uy định tỷ lệ quy đổi
- 1. Điều kiện bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi hoặc bằng nhà ở.
- a) Người có đất thu hồi đủ điều kiện bồi thường về đất theo quy định tại Điều 95 Luật Đất đai và Điều 5 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP;
- Điều 5. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất Nhà nước thu hồi
- Mức bồi thường đối với nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất quy định tại Khoản 2 Điều 89 Luật Đất đai được xác định bằng tổng giá trị hiện có của nhà, công trình bị thiệt hại và khoản tiề...
- b) Khoản tiền tính bằng tỷ lệ phần trăm theo giá trị hiện có của nhà, công trình được tính không quá 50% giá trị hiện có của nhà, công trình.
- Điều 3. Điều kiện bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi hoặc bằng nhà ở ; q uy định tỷ lệ quy đổi
- 1. Điều kiện bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi hoặc bằng nhà ở.
- b) Người có đất thu hồi có đơn đề nghị được bồi thường bằng đất khác với loại đất thu hồi hoặc bằng nhà ở;
- Left: a) Người có đất thu hồi đủ điều kiện bồi thường về đất theo quy định tại Điều 95 Luật Đất đai và Điều 5 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP; Right: a) Giá trị hiện có của nhà, công trình bị thiệt hại được xác định theo quy định tại Điều 9, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014.
Điều 5. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất Nhà nước thu hồi 1. Mức bồi thường đối với nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất quy định tại Khoản 2 Điều 89 Luật Đất đai được x...
Left
Điều 4.
Điều 4. Bồi thường đối với vật nuôi không thể di chuyển được Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi khác mà không thể di chuyển thì được bồi thường thiệt hại bằng 100% giá trị vật nuôi theo đơn giá bồi thường do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bồi thường chi phí di chuyển tài sản khi Nhà nước thu hồi đất Mức bồi thường theo quy định tại khoản 1 Điều 104 Luật Đất đai như sau: 1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà phải di chuyển tài sản thì được Nhà nước bồi thường chi phí để tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt, như sau: a) Di chuyển trong cùng địa giới hành chính xã, phường, thị trấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất 1. Khoản tiền tính bằng tỷ lệ phần trăm theo giá trị hiện có của nhà, công trình xây dựng không quá 50% giá trị hiện có của nhà, công trình xây dựng. 2. Tổng giá trị hiện có của nhà, công trình xây dựng bị thiệt hại và khoản tiền tính bằn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bồi thường do phải di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất Bồi thường do phải di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất theoquy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP, như sau: 1. Chi phí đào, bốc: a) Mộ chưa cải táng (mộ dài): 17.000.000 đồng/mộ; b) Mộ đã cải táng: 8.000.000 đồng/mộ. 2. Chi phí di chuyển: 7.000.000 đồng...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp theo quy định tại Khoản 6 Điều 4 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP được hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm bằng tiền. Mức hỗ trợ bằng 03 lần giá đất nông nghiệp cùng loại t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 7. Bồi thường do phải di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất
- Bồi thường do phải di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất theoquy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP, như sau:
- 1. Chi phí đào, bốc:
- Điều 15. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
- không quá 30 ha đối với đất rừng sản xuất, đất trồng cây lâu năm.
- Điều 7. Bồi thường do phải di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất
- 1. Chi phí đào, bốc:
- a) Mộ chưa cải táng (mộ dài): 17.000.000 đồng/mộ;
- Left: Bồi thường do phải di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất theoquy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP, như sau: Right: 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp theo quy định tại Khoản 6 Điều 4 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP được hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm k...
- Left: 5. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân là chủ mộ tự bố trí đất để đặt mộ phù hợp với quy hoạch sử dụng đất thì được hỗ trợ tiền mức: 5.000.000 đồng/mộ. Right: 2. Hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất ở kết hợp kinh doanh dịch vụ mà phải di chuyển chỗ ở thì được hỗ trợ bằng 3.500.000 đồng/hộ.
Điều 15. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp theo quy định tại Khoản 6 Điều 4 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP đượ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Bồi thường chi phí tự cải tạo, sửa chữa nhà ở cho người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (nhà thuê hoặc nhà do tổ chức tự quản) nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ, thì người đang thuê nhà không được bồi thường đối với diện tí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất đối với trường hợp không có hồ sơ, chứng từ chứng minh 1. Đối với các trường hợp theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm đ khoản 1 Điều 107 Luật Đất đai được bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại bằng 50% giá đất của loại đất thu hồi của Bảng giá đất....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bồi thường thiệt hại đối với đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn khi xây dựng công trình, khu vực có hành lang bảo vệ an toàn Khi xây dựng công trình, khu vực có hành lang bảo vệ an toàn mà không thu hồi đất nằm trong phạm vi hành lang bảo vệ an toàn công trình, khu vực bảo vệ, vành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ ổn định đời sống 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP thu hồi dưới 30% diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng thì được hỗ trợ ổn định đời sống như sau: a) Hỗ trợ trong thời gian 4 tháng nếu không phải di chuyển chỗ ở; b)Hỗ trợ trong thời gian 8 tháng...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Hỗ trợ khác đối với người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp có nguồn thu nhập ổn định từ sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp, đất bãi bồi ven sông sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp sau ngày 01/7/2004 mà không đủ điều kiện được bồi thường theo q...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 11. Hỗ trợ ổn định đời sống
- 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP thu hồi dưới 30% diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng thì được hỗ trợ ổn định đời sống...
- a) Hỗ trợ trong thời gian 4 tháng nếu không phải di chuyển chỗ ở;
- Điều 19. Hỗ trợ khác đối với người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi
- 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp có nguồn thu nhập ổn định từ sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp, đất bãi bồi ven sông sử dụng vào mục đích sản xuất nôn...
- không quá 30 ha đối với đất trồng cây lâu năm và đất rừng sản xuất.
- Điều 11. Hỗ trợ ổn định đời sống
- 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP thu hồi dưới 30% diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng thì được hỗ trợ ổn định đời sống...
- a) Hỗ trợ trong thời gian 4 tháng nếu không phải di chuyển chỗ ở;
- Left: Nhân khẩu được hỗ trợ: Là số nhân khẩu thường trú thực tế của hộ gia đình, cá nhân trước ngày thông báo thu hồi đất. Right: Là số nhân khẩu thường trú thực tế của hộ gia đình, cá nhân trước ngày thông báo thu hồi đất và được cơ quan Công an cấp xã xác nhận.
Điều 19. Hỗ trợ khác đối với người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp có nguồn thu nhập ổn định từ sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp, đất bã...
Left
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ ổn định sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất 1. Hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp mà có đủ điều kiện được bồi thường về đất thì được hỗ trợ ổn định sản xuất, kinh doanh như sau: a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm và đất nuôi trồng thuỷ sản: 10.000 đồng/m 2 đất thu h...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Hỗ trợ công tác tổ chức tuyên truyền, vận động cho cấp xã và thôn, bản, tổ dân phố Việc hỗ trợ chi tuyên truyền các chính sách, chế độ về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; tổ chức vận động các đối tượng liên quan thực hiện quyết định thu hồi đất theo quy định tại điểm a, Khoản 1, Điều 4, Thông tư số 74/...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 12. Hỗ trợ ổn định sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất
- 1. Hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp mà có đủ điều kiện được bồi thường về đất thì được hỗ trợ ổn định sản xuất, kinh doanh như sau:
- a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm và đất nuôi trồng thuỷ sản: 10.000 đồng/m 2 đất thu hồi;
- Điều 20. Hỗ trợ công tác tổ chức tuyên truyền, vận động cho cấp xã và thôn, bản, tổ dân phố
- Việc hỗ trợ chi tuyên truyền các chính sách, chế độ về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
- tổ chức vận động các đối tượng liên quan thực hiện quyết định thu hồi đất theo quy định tại điểm a, Khoản 1, Điều 4, Thông tư số 74/2015/TT-BTC ngày 15/5/2015 như sau:
- Điều 12. Hỗ trợ ổn định sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất
- 1. Hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp mà có đủ điều kiện được bồi thường về đất thì được hỗ trợ ổn định sản xuất, kinh doanh như sau:
- b) Đối với các loại đất còn lại: 5.000 đồng/m 2 đất thu hồi.
- Left: a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm và đất nuôi trồng thuỷ sản: 10.000 đồng/m 2 đất thu hồi; Right: Hỗ trợ 10 triệu đồng/ha đất ở, đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản giao ổn định lâu dài được bàn giao cho Tổ chức làm nhiệm vụ giải phóng mặt bằng tro...
Điều 20. Hỗ trợ công tác tổ chức tuyên truyền, vận động cho cấp xã và thôn, bản, tổ dân phố Việc hỗ trợ chi tuyên truyền các chính sách, chế độ về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; tổ chức vận...
Left
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ di dời vật nuôi; h ỗ trợ để tháo dỡ , phá dỡ, di dời tài sản gắn liền với đất là phần công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn theo pháp luật về xây dựng mà đến thời điểm thu hồi đất giấy phép đã hết thời hạn 1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà vật nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi khác có thể di chuyển thì được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất 1. Mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làmquy định tại khoản 1, Điều 109 Luật Đất đai bằng 05 (năm) lần giá đất nông nghiệp cùng loại trong bảng giá đất của tỉnh đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất Mức hỗ trợ để tự lo chỗ ở theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP là 200.000.000 đồng(bất kể quy mô diện tích đất ở thu hồi, số nhân khẩu của hộ gia đình).
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Cưỡng chế thực hiện Quyết định kiểm đếm bắt buộc 1. Sau 07 (bẩy) ngày kể từ ngày niêm yết quyết định kiểm đếm bắt buộc mà người bị kiểm đếm bắt buộc không chấp hành quyết định kiểm đếm bắt buộc thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có văn bản đề nghị cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc gửi về P...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 15. Hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
- Mức hỗ trợ để tự lo chỗ ở theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP là 200.000.000 đồng(bất kể quy mô diện tích đất ở thu hồi, số nhân khẩu của hộ gia đình).
- Điều 23. Cưỡng chế thực hiện Quyết định kiểm đếm bắt buộc
- Sau 07 (bẩy) ngày kể từ ngày niêm yết quyết định kiểm đếm bắt buộc mà người bị kiểm đếm bắt buộc không chấp hành quyết định kiểm đếm bắt buộc thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằ...
- Trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng gửi đến, Phòng Tài nguyên và Môi trường trình Chủ tịch UBND cấp huyện ban...
- Điều 15. Hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
- Mức hỗ trợ để tự lo chỗ ở theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP là 200.000.000 đồng(bất kể quy mô diện tích đất ở thu hồi, số nhân khẩu của hộ gia đình).
Điều 23. Cưỡng chế thực hiện Quyết định kiểm đếm bắt buộc 1. Sau 07 (bẩy) ngày kể từ ngày niêm yết quyết định kiểm đếm bắt buộc mà người bị kiểm đếm bắt buộc không chấp hành quyết định kiểm đếm bắt buộc thì Tổ chức l...
Left
Điều 16.
Điều 16. Bố trí tái định cư 1. Việc hỗ trợ theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP thực hiện như sau: a)Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ nhà mà không còn chỗ ở nào khác trong địa bàn cấp huyện nơi có đất thu hồi thì được hỗ trợ thuê nhà ở tái định cư theo quy...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Tổ chức thực hiện việc cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc 1. Sau khi giao quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc hoặc niêm yết công khai quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc mà người bị cưỡng chế vẫn không chấp hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.
- Điều 16. Bố trí tái định cư
- 1. Việc hỗ trợ theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP thực hiện như sau:
- a)Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ nhà mà không còn chỗ ở nào khác trong địa bàn cấp huyện nơi có đất thu hồi thì được hỗ trợ thuê nhà ở tái...
- Điều 24. Tổ chức thực hiện việc cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc
- Sau khi giao quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc hoặc niêm yết công khai quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc mà người bị cưỡng chế vẫn không chấp hàn...
- Trong trường hợp cần thiết, Chủ tịch UBND cấp huyện chỉ đạo Công an huyện xây dựng phương án đảm bảo an ninh, trật tự khi tiến hành cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc và tổ chứ...
- Điều 16. Bố trí tái định cư
- 1. Việc hỗ trợ theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP thực hiện như sau:
- a)Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ nhà mà không còn chỗ ở nào khác trong địa bàn cấp huyện nơi có đất thu hồi thì được hỗ trợ thuê nhà ở tái...
Điều 24. Tổ chức thực hiện việc cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc 1. Sau khi giao quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc hoặc niêm yết công khai quyết định cưỡng chế thực hiện quyết...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các Sở, cơ quan liên quan có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức thực hiện thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ tái định cư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lậ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 17. Trách nhiệm thực hiện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các Sở, cơ quan liên quan có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức thực hiện thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ tái định cư theo quy định của Luật Đất đai, Nghị định số 88/2024/NĐ-CP và Quy định này
- Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 17. Trách nhiệm thực hiện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các Sở, cơ quan liên quan có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức thực hiện thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ tái định cư theo quy định của Luật Đất đai, Nghị định số 88/2024/NĐ-CP và Quy định này
- Left: bảo đảm kinh phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định. Right: V ề thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ , tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CH...
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu phát sinh khó khăn vướng mắc các tổ chức, cá nhân và cơ quan có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections