Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 14
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ, Công Thương, Thông tin và Truyền thông, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Trưởng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ, Công Thương, Thông tin và Truyền thông, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Giáo dụ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ, Công Thương, Thông tin và Truyền thông, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Giáo dụ...
Target excerpt

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải làm cơ sở để áp dụng các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải và nước mặt trên địa bàn tỉnh Bến Tre; mục tiêu chất lượng nước mặt cần đạt được; lộ trình giảm xả nước thải vào nguồn tiếp nhận không còn khả năng tiếp nhận nước thải trên địa bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân trong nước và ngoài nước (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động xả nước thải vào nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ và ký hiệu dưới đây được hiểu như sau: 1. Nguồn nước thải là nguồn nước được thải ra từ hoạt động sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân. 2. Nguồn tiếp nhận nước thải là hệ thống thoát nước đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp; sông, rạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH PHÂN VÙNG TIẾP NHẬN NƯỚC THẢI,

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC TIÊU VÀ LỘ TRÌNH GIẢM XẢ THẢI

MỤC TIÊU VÀ LỘ TRÌNH GIẢM XẢ THẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xác định, tính toán lưu lượng nước thải 1. Các tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, chăn nuôi có trách nhiệm đo đạc, quan trắc, thống kê để tính toán, xác định lưu lượng nước thải để áp dụng hệ số lưu lượng nguồn thải theo các quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia môi trường hiện hành. 2. Các tổ chức, cá nhân có t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tính toán xác định nồng độ tối đa cho phép (C max ) của các thông số ô nhiễm trong nước thải được phép thải vào các nguồn nước tiếp nhận trên địa bàn tỉnh Bến Tre 1. Nước thải công nghiệp: Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp ban hành theo Thông tư số 47/2011/TT-BTNMT ngày 28 tháng 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về phân vùng tiếp nhận nước thải (phân vùng xả thải), mục tiêu và lộ trình giảm xả thải 1. Phân vùng xả thải vào các đoạn sông, rạch, kênh, mương, ao, hồ nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Bến Tre a) Hệ thống sông, rạch, kênh, mương, ao, hồ nội tỉnh được phân vùng theo mục đích sử dụng, khả năng tiếp nhận nước thải của các ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định chuyển tiếp Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang hoạt động trước ngày Quy định này có hiệu lực: 1. Trường hợp hồ sơ môi trường đã phê duyệt/cấp phép có yêu cầu phân vùng xả thải ít nghiêm ngặt hơn các yêu cầu tại Quy định này thì phải thực hiện theo Quy định này từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Trường hợp hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Tổ chức, cá nhân xả nước thải vào nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre phải tuân thủ quy định pháp luật về tài nguyên nước và môi trường và Quy định này. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. 3. Các sở, ban,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định phân vùng môi trường các nguồn nước tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân vùng môi trường các nguồn nước tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Trưởng Ban quản lý các Khu công nghiệp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định phân vùng môi trường các nguồn nước tiếp nhận nước thải công nghiệp, nước thải chế biến thủy sản, nước thải chăn nuôi, nước thải y tế và nước thải sinh hoạt, trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Có phụ lục ban hành kèm theo Quy định này).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên nước và môi trường, các tổ chức cá nhân có các hoạt động liên quan đến xả nước thải vào sông, rạch, kênh, mương, ao, hồ, đầm, vùng nước biển ven bờ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Các loại nước thải: a) Nước thải công nghiệp là nước thải phát sinh từ quá trình công nghệ của cơ sở sản xuất, dịch vụ công nghiệp, từ nhà máy xử lý nước thải tập trung có đầu nối nước thải của cở sở sản xuất, dịch vụ công nghiệp. b) Nước thải chế biến thủy sản là nước thải phát sinh từ nhà máy, cơ sở sử dụ...
Điều 4. Điều 4. Xác định, tính toán lưu lượng nước thải 1. Các tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, chăn nuôi có trách nhiệm đo đạc, quan trắc, thống kê để tính toán, xác định lưu lượng nước thải để áp dụng hệ số lưu lượng nguồn thải theo các quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia môi trường hiện hành. 2. Các tổ chức, cá nhân có t...
Điều 5. Điều 5. Tính toán xác định nồng độ tối đa cho phép (C max ) của các thông số ô nhiễm trong nước thải được phép thải vào các nguồn nước tiếp nhận trên địa bàn tỉnh Bến Tre 1. Nước thải công nghiệp: Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp ban hành theo Thông tư số 47/2011/TT-BTNMT ngày 28 tháng 1...