Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 74

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Open section

Tiêu đề

Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai
Removed / left-side focus
  • Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai để thực hiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai, gồm: khoản 4 Điều 50, khoản 1 Điều 55, khoản 5 Điều 131, khoản 7 Điều 135, khoản 10...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai về điều tra cơ bản đất đai
  • đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai, gồm: khoản 4 Điều 50, khoản 1 Điều 55, khoản 5 Điều 131, khoản 7 Điề...
  • 2. Việc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được thực hiện theo quy định của pháp luật về đăng ký biện pháp bảo đảm.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai để thực hiện cấp Giấy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. 2. Người sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2024. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước được giao thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất, người được giao quản lý đất theo quy định của Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. Right: 1. Cơ quan nhà nước được giao thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
  • Left: 2. Người sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2024. Right: 2. Người sử dụng đất, người được giao quản lý đất theo quy định của Luật Đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, gồm: 1. Giấy tờ liên quan đến hồ sơ đo đạc giải thửa, sơ đồ thửa đất qua các thời kỳ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc, mục đích đo đạc lập bản đồ địa chính 1. Việc đo đạc lập bản đồ địa chính phải đảm bảo các nguyên tắc sau: a) Đảm bảo thống nhất trong hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000; b) Phản ánh trung thực, khách quan hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng quản lý đất và ghi nhận tình trạng pháp lý của thửa đất tại thời điểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc, mục đích đo đạc lập bản đồ địa chính
  • 1. Việc đo đạc lập bản đồ địa chính phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • a) Đảm bảo thống nhất trong hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
  • Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, gồm:
  • 1. Giấy tờ liên quan đến hồ sơ đo đạc giải thửa, sơ đồ thửa đất qua các thời kỳ có tên người sử dụng đất được cơ quan, tổ chức đo đạc xác nhận theo quy định tại thời điểm xác nhận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp các Sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. b) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp các khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này để hướng dẫn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung và hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính 1. Nội dung chính của bản đồ địa chính gồm: a) Thửa đất: Ranh giới thửa đất, loại đất, số thứ tự thửa đất, diện tích thửa đất; b) Các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính bao gồm: Khung bản đồ; điểm khống chế tọa độ, độ cao; mốc địa giới và đường địa giới đơn vị h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung và hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính
  • 1. Nội dung chính của bản đồ địa chính gồm:
  • a) Thửa đất: Ranh giới thửa đất, loại đất, số thứ tự thửa đất, diện tích thửa đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
  • a) Chủ trì, phối hợp các Sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2024.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính Đối với các hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính mà phải lập thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ thì thực hiện như sau: 1. Rà soát, xác định khu vực cần lập bản đồ địa chính: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh tổ chức rà soát sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính
  • Đối với các hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính mà phải lập thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ thì thực hiện như sau:
  • Rà soát, xác định khu vực cần lập bản đồ địa chính:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2024.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Gia Nghĩa và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thường trực Tỉnh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chỉnh lý bản đồ địa chính 1. Bản đồ địa chính được chỉnh lý khi thửa đất và các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này có thay đổi. 2. Bản đồ địa chính được chỉnh lý dựa trên một trong các căn cứ sau: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bản đồ địa chính được chỉnh lý khi thửa đất và các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này có thay đổi.
  • 2. Bản đồ địa chính được chỉnh lý dựa trên một trong các căn cứ sau:
  • a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng nhậ...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Gia Nghĩa và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6 . Trách nhiệm thi hành Right: Điều 6. Chỉnh lý bản đồ địa chính

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ ĐẤT ĐAI
Mục 1 Mục 1 ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Điều 7. Điều 7. Trình tự, thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 21của Nghị định này, hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 01/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này; b) Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất lập theo Mẫu số 02/ĐK ba...
Điều 8. Điều 8. Quản lý, sử dụng, khai thác sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính 1. Quản lý bản đồ địa chính như sau: a) Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý bản đồ địa chính số; b) Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý bản đồ địa chính số và giấy. Cơ quan...
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện các nội dung sau: a) Thống nhất quản lý nhà nước đối với các hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính trên phạm vi cả nước; b) Quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính; c) Kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm pháp luật về hoạt độn...
Mục 2 Mục 2 ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI VÀ BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Điều 10. Điều 10. Tổ chức thực hiện điều tra, đánh giá đất đai 1. Xây dựng và phê duyệt nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai a) Thu thập và xử lý thông tin, tài liệu phục vụ xây dựng nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai; b) Xác định mục tiêu, nội dung, khối lượng điều tra, đánh giá đất đai; c) Xây dựng dự toán kinh phí theo nội dung khối lượng cô...