Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định hạn mức công nhận đất ở, giao đất ở cho cá nhân, giao đất chưa sử dụng cho cá nhân, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Quy định hạn mức công nhận đất ở, giao đất ở cho cá nhân, giao đất chưa sử dụng cho cá nhân, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết khoản 5 Điều 141, khoản 5 Điều 176, khoản 3 Điều 177, khoản 2 Điều 195 và khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể quy định về: 1. Hạn mức công nhận đất ở quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 141 Luật Đất đai đối với trường hợp hộ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định chi tiết khoản 5 Điều 141, khoản 5 Điều 176, khoản 3 Điều 177, khoản 2 Điều 195 và khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể qu...
  • Hạn mức công nhận đất ở quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 141 Luật Đất đai đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, phòng Tài nguyên và Môi trường; Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn. 3. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất. 4. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2024. 2. Bãi bỏ nội dung “Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/2/2014 của Chính phủ quy định thi hành Luật Điện lực về an toàn điện (sau đây gọi tắt là Nghị định số 14/2014/NĐ-CP)” quy định tại Điều 1, Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Quy định ban hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2024.
  • Bãi bỏ nội dung “Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/2/2014 của Chính phủ quy định thi hành Luật Điện lực về an toàn điện (sau đây gọi tắt là Nghị định số 14/2014/NĐ-CP)” quy định tại Điều 1, Điều 1...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, phòng Tài nguyên và Môi trường; Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
  • 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 141 Luật Đất đai đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 1. Các phường thuộc đô thị loại III trở lên là 450 m 2 . 2. Các phường thuộc đô thị loại IV là 600...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tỷ lệ quy đổi, điều kiện bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi để bồi thường cho người có đất thu hồi 1. Tỷ lệ quy đổi Tỷ lệ quy đổi để thực hiện bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi được xác định bằng giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất theo q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tỷ lệ quy đổi, điều kiện bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi để bồi thường cho người có đất thu hồi
  • 1. Tỷ lệ quy đổi
  • Tỷ lệ quy đổi để thực hiện bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi được xác định bằng giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điể...
Removed / left-side focus
  • Hạn mức công nhận đất ở quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 141 Luật Đất đai đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến...
  • 1. Các phường thuộc đô thị loại III trở lên là 450 m 2 .
  • 2. Các phường thuộc đô thị loại IV là 600 m 2 .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt 1. Đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản: Không quá 02 ha đối với mỗi loại đất. 2. Đất trồng cây lâu năm: Không quá 30 ha. 3. Đất rừng phòng hộ; đất rừng sản xuất là rừng trồng: Khô...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại đối với trường hợp chi phí đầu tư vào đất còn lại không có hồ sơ, chứng từ chứng minh Chi phí đầu tư vào đất còn lại không có hồ sơ, chứng từ chứng minh bằng 30% giá đất theo bảng giá đất do cơ quan có thẩm quyền ban hành của loại đất thu hồi có chi phí đầu tư vào đất còn lại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại đối với trường hợp chi phí đầu tư vào đất còn lại không có hồ sơ, chứng từ chứng minh
  • Chi phí đầu tư vào đất còn lại không có hồ sơ, chứng từ chứng minh bằng 30% giá đất theo bảng giá đất do cơ quan có thẩm quyền ban hành của loại đất thu hồi có chi phí đầu tư vào đất còn lại.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
  • 1. Đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản: Không quá 02 ha đối với mỗi loại đất.
  • 2. Đất trồng cây lâu năm: Không quá 30 ha.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân không quá 15 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại điểm b khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 176 Luật Đất đai.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định mức bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn khi xây dựng công trình, khu vực có hành lang bảo vệ an toàn quy định tại Điều 106 Luật Đất đai đối với trường hợp không làm thay đổi mục đích sử dụng đất 1. Mức bồi thường thiệt hại do h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Xác định mức bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn khi xây dựng công trình, khu vực có hành lang bảo vệ an...
  • Mức bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất đối với đất phi nông nghiệp bằng 80% giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 1...
  • Mức bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất đối với đất nông nghiệp bằng 40% giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 160 L...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân
  • Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân không quá 15 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại điểm b khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 176...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân 1. Các phường thuộc đô thị loại III trở lên: Không quá 150 m 2 . 2. Các phường thuộc đô thị loại IV: Không quá 200 m 2 . 3. Đô thị loại V và các xã thuộc đô thị loại III trở lên: Không quá 300 m 2 . 4. Các xã, thị trấn còn lại: Không quá 400 m 2 .

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mức bồi thường chi phí di chuyển tài sản khi Nhà nước thu hồi đất 1. Mức bồi thường chi phí để tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt đối với trường hợp phải di chuyển tài sản a) Trường hợp di chuyển trong phạm vi địa bàn cấp xã: 3.000.000 đồng. b) Trường hợp di chuyển trong phạm vi địa bàn cấp huyện, trừ trường hợp quy định tại điểm a kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Mức bồi thường chi phí di chuyển tài sản khi Nhà nước thu hồi đất
  • 1. Mức bồi thường chi phí để tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt đối với trường hợp phải di chuyển tài sản
  • a) Trường hợp di chuyển trong phạm vi địa bàn cấp xã: 3.000.000 đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân
  • 1. Các phường thuộc đô thị loại III trở lên: Không quá 150 m 2 .
  • 2. Các phường thuộc đô thị loại IV: Không quá 200 m 2 .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp hồ sơ giao đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận nhưng đến ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành mà chưa được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tỷ lệ phần trăm theo giá trị hiện có của nhà, công trình xây dựng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 102 Luật Đất đai 1. Đối với nhà, công trình xây dựng có tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại 90% thì tỷ lệ phần trăm theo giá trị hiện có của nhà, công trình xây dựng là 0%. 2. Đối với nhà, công trình xây dựng có tỷ lệ phần trăm chấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tỷ lệ phần trăm theo giá trị hiện có của nhà, công trình xây dựng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 102 Luật Đất đai
  • 1. Đối với nhà, công trình xây dựng có tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại 90% thì tỷ lệ phần trăm theo giá trị hiện có của nhà, công trình xây dựng là 0%.
  • 2. Đối với nhà, công trình xây dựng có tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại 60% và ≤90% thì tỷ lệ phần trăm theo giá trị hiện có của nhà, công trình xây dựng là 10%.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp
  • Trường hợp hồ sơ giao đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận nhưng đến ngày Luật Đất đai có hiệu lực...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 10 năm 2024. 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thì áp dụng quy định tại văn bản quy phạm pháp luật mới. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngàn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mức bồi thường đối với nhà, công trình xây dựng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 102 Luật Đất đai không đủ tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật chuyên ngành Mức bồi thường đối với nhà, công trình xây dựng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 102 Luật Đất đai không đủ tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật chuyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Mức bồi thường đối với nhà, công trình xây dựng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 102 Luật Đất đai không đủ tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật chuyên ngành
  • Mức bồi thường đối với nhà, công trình xây dựng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 102 Luật Đất đai không đủ tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật chuyên ngành bằng 80% đơn giá bồi thường t...
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 10 năm 2024.
  • 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thì áp dụng quy định tại văn bản quy phạm pháp luật mới.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết khoản 2 Điều 104 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và quy định biện pháp thi hành khoản 5 Điều 109, khoản 7 và khoản 10 Điều 111 Luật Đất đai; khoản 3 Điều 4, điểm a, điểm d khoản 1 Điều 14, khoản 2 Điều 15, Điều 16, điểm b khoản 2 Điều 17, điểm c khoản 1 Điều 18, khoản 6 Điều 20, Đi...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai và công chức làm công tác địa chính ở cấp xã; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. 2. Người có đất thu hồi và chủ sở hữu tài s...
Chương II Chương II BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT
Chương III Chương III BỒI THƯỜNG VỀ TÀI SẢN
Điều 9. Điều 9. Mức bồi thường chi phí tự cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà ở cho người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (nhà thuê hoặc nhà do tổ chức tự quản) nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ thì người đang thuê nhà được bồi thường 100% chi...
Chương IV Chương IV MỨC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ KHI DI DỜI MỒ MẢ
Điều 10. Điều 10. Mức bồi thường, hỗ trợ do phải di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất 1. Mức bồi thường chi phí đào, bốc, di dời và các chi phí hợp lý khác có liên quan trực tiếp để di dời mồ mả đến vị trí mới trong nghĩa trang theo quy hoạch của địa phương là 10.000.000 đồng/mồ mả. 2. Mức bồi thường chi phí xây dựng mới bằng đơn giá bồi thườn...