Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định hạn mức công nhận đất ở, giao đất ở cho cá nhân, giao đất chưa sử dụng cho cá nhân, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Gia Lai
50/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai
56/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định hạn mức công nhận đất ở, giao đất ở cho cá nhân, giao đất chưa sử dụng cho cá nhân, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Quy định hạn mức công nhận đất ở, giao đất ở cho cá nhân, giao đất chưa sử dụng cho cá nhân, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết khoản 5 Điều 141, khoản 5 Điều 176, khoản 3 Điều 177, khoản 2 Điều 195 và khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể quy định về: 1. Hạn mức công nhận đất ở quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 141 Luật Đất đai đối với trường hợp hộ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định chi tiết khoản 5 Điều 141, khoản 5 Điều 176, khoản 3 Điều 177, khoản 2 Điều 195 và khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể qu...
- Hạn mức công nhận đất ở quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 141 Luật Đất đai đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, phòng Tài nguyên và Môi trường; Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn. 3. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất. 4. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2024. 2. Bãi bỏ nội dung “Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/2/2014 của Chính phủ quy định thi hành Luật Điện lực về an toàn điện (sau đây gọi tắt là Nghị định số 14/2014/NĐ-CP)” quy định tại Điều 1, Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Quy định ban hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2024.
- Bãi bỏ nội dung “Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/2/2014 của Chính phủ quy định thi hành Luật Điện lực về an toàn điện (sau đây gọi tắt là Nghị định số 14/2014/NĐ-CP)” quy định tại Điều 1, Điều 1...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, phòng Tài nguyên và Môi trường; Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
- 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 141 Luật Đất đai đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 1. Các phường thuộc đô thị loại III trở lên là 450 m 2 . 2. Các phường thuộc đô thị loại IV là 600...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tỷ lệ quy đổi, điều kiện bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi để bồi thường cho người có đất thu hồi 1. Tỷ lệ quy đổi Tỷ lệ quy đổi để thực hiện bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi được xác định bằng giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất theo q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tỷ lệ quy đổi, điều kiện bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi để bồi thường cho người có đất thu hồi
- 1. Tỷ lệ quy đổi
- Tỷ lệ quy đổi để thực hiện bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi được xác định bằng giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điể...
- Hạn mức công nhận đất ở quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 141 Luật Đất đai đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến...
- 1. Các phường thuộc đô thị loại III trở lên là 450 m 2 .
- 2. Các phường thuộc đô thị loại IV là 600 m 2 .
Left
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt 1. Đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản: Không quá 02 ha đối với mỗi loại đất. 2. Đất trồng cây lâu năm: Không quá 30 ha. 3. Đất rừng phòng hộ; đất rừng sản xuất là rừng trồng: Khô...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại đối với trường hợp chi phí đầu tư vào đất còn lại không có hồ sơ, chứng từ chứng minh Chi phí đầu tư vào đất còn lại không có hồ sơ, chứng từ chứng minh bằng 30% giá đất theo bảng giá đất do cơ quan có thẩm quyền ban hành của loại đất thu hồi có chi phí đầu tư vào đất còn lại.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại đối với trường hợp chi phí đầu tư vào đất còn lại không có hồ sơ, chứng từ chứng minh
- Chi phí đầu tư vào đất còn lại không có hồ sơ, chứng từ chứng minh bằng 30% giá đất theo bảng giá đất do cơ quan có thẩm quyền ban hành của loại đất thu hồi có chi phí đầu tư vào đất còn lại.
- Điều 4. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
- 1. Đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản: Không quá 02 ha đối với mỗi loại đất.
- 2. Đất trồng cây lâu năm: Không quá 30 ha.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân không quá 15 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại điểm b khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 176 Luật Đất đai.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xác định mức bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn khi xây dựng công trình, khu vực có hành lang bảo vệ an toàn quy định tại Điều 106 Luật Đất đai đối với trường hợp không làm thay đổi mục đích sử dụng đất 1. Mức bồi thường thiệt hại do h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Xác định mức bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn khi xây dựng công trình, khu vực có hành lang bảo vệ an...
- Mức bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất đối với đất phi nông nghiệp bằng 80% giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 1...
- Mức bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất đối với đất nông nghiệp bằng 40% giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 160 L...
- Điều 5. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân
- Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân không quá 15 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại điểm b khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 176...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân 1. Các phường thuộc đô thị loại III trở lên: Không quá 150 m 2 . 2. Các phường thuộc đô thị loại IV: Không quá 200 m 2 . 3. Đô thị loại V và các xã thuộc đô thị loại III trở lên: Không quá 300 m 2 . 4. Các xã, thị trấn còn lại: Không quá 400 m 2 .
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức bồi thường chi phí di chuyển tài sản khi Nhà nước thu hồi đất 1. Mức bồi thường chi phí để tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt đối với trường hợp phải di chuyển tài sản a) Trường hợp di chuyển trong phạm vi địa bàn cấp xã: 3.000.000 đồng. b) Trường hợp di chuyển trong phạm vi địa bàn cấp huyện, trừ trường hợp quy định tại điểm a kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mức bồi thường chi phí di chuyển tài sản khi Nhà nước thu hồi đất
- 1. Mức bồi thường chi phí để tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt đối với trường hợp phải di chuyển tài sản
- a) Trường hợp di chuyển trong phạm vi địa bàn cấp xã: 3.000.000 đồng.
- Điều 6. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân
- 1. Các phường thuộc đô thị loại III trở lên: Không quá 150 m 2 .
- 2. Các phường thuộc đô thị loại IV: Không quá 200 m 2 .
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp hồ sơ giao đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận nhưng đến ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành mà chưa được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tỷ lệ phần trăm theo giá trị hiện có của nhà, công trình xây dựng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 102 Luật Đất đai 1. Đối với nhà, công trình xây dựng có tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại 90% thì tỷ lệ phần trăm theo giá trị hiện có của nhà, công trình xây dựng là 0%. 2. Đối với nhà, công trình xây dựng có tỷ lệ phần trăm chấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tỷ lệ phần trăm theo giá trị hiện có của nhà, công trình xây dựng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 102 Luật Đất đai
- 1. Đối với nhà, công trình xây dựng có tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại 90% thì tỷ lệ phần trăm theo giá trị hiện có của nhà, công trình xây dựng là 0%.
- 2. Đối với nhà, công trình xây dựng có tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại 60% và ≤90% thì tỷ lệ phần trăm theo giá trị hiện có của nhà, công trình xây dựng là 10%.
- Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp
- Trường hợp hồ sơ giao đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận nhưng đến ngày Luật Đất đai có hiệu lực...
Left
Điều 8
Điều 8 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 10 năm 2024. 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thì áp dụng quy định tại văn bản quy phạm pháp luật mới. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngàn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mức bồi thường đối với nhà, công trình xây dựng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 102 Luật Đất đai không đủ tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật chuyên ngành Mức bồi thường đối với nhà, công trình xây dựng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 102 Luật Đất đai không đủ tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật chuyên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Mức bồi thường đối với nhà, công trình xây dựng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 102 Luật Đất đai không đủ tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật chuyên ngành
- Mức bồi thường đối với nhà, công trình xây dựng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 102 Luật Đất đai không đủ tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật chuyên ngành bằng 80% đơn giá bồi thường t...
- Điều 8 . Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 10 năm 2024.
- 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thì áp dụng quy định tại văn bản quy phạm pháp luật mới.
Unmatched right-side sections