Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi tiêu chí 9.6 tại Phụ lục I - Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 được ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của UBND tỉnh ban hành Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới và Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới nâng cao tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về chế độ sử dụng chi phí cho sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định về chế độ sử dụng chi phí cho sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi.
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi tiêu chí 9.6 tại Phụ lục I
  • Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 được ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của UBND tỉnh ban hành Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới và Bộ tiê...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi tiêu chí 9.6 “Huyện đạt chuẩn tiếp cận pháp luật theo quy định” tại Phụ lục I - Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 được ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của UBND tỉnh ban hành Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới và Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới nâng cao tỉnh Long...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về chế độ sử dụng chi phí cho sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về chế độ sử dụng chi phí cho sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi tiêu chí 9.6 “Huyện đạt chuẩn tiếp cận pháp luật theo quy định” tại Phụ lục I
  • Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 được ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của UBND tỉnh ban hành Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới và Bộ tiê...
  • Đảm bảo phù hợp theo hướng dẫn của Bộ Tư pháp tại Quyết định số 1143/QĐ-BTP ngày 20/6/2024 về việc ban hành hướng dẫn nội dung tiêu chí, chỉ tiêu "tiếp cận pháp luật" trong đánh giá nông thôn mới v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp, các sở, ngành liên quan và địa phương tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2024.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây trái vời quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây trái vời quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp, các sở, ngành liên quan và địa phương tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2024.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục SỬA ĐỔI TIÊU CHÍ 9.6 TẠI PHỤ LỤC I - BỘ TIÊU CHÍ HUYỆN NÔNG THÔN MỚI TỈNH LONG AN GIAI ĐOẠN 2021-2025 ĐƯỢ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục quản lý nước và công trình thuỷ lợi; Vụ trưởng vụ kế hoạch và quy hoạch; Vụ trưởng vụ tài chính kế toán; Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ, Giám đốc sở nông nghiệp và phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; giám đốc các doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục quản lý nước và công trình thuỷ lợi
  • Vụ trưởng vụ kế hoạch và quy hoạch
  • Vụ trưởng vụ tài chính kế toán
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • SỬA ĐỔI TIÊU CHÍ 9.6 TẠI PHỤ LỤC I
  • BỘ TIÊU CHÍ HUYỆN NÔNG THÔN MỚI TỈNH LONG AN GIAI ĐOẠN 2021-2025 ĐƯỢC BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2024/QĐ-UBND NGÀY 29/7/2024 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ HUYỆN NÔNG THÔN MỚI VÀ BỘ TIÊ...
Rewritten clauses
  • Left: UBND các huyện, thị xã, thành phố và các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: giám đốc các doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 45 /2024/QĐ-UBND ngày 15 /10 /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 211/1998/QĐ-BNN-QLN ngày 19/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 - Sửa chữa thường xuyên tài sản cố định Sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của Doanh nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi (viết tắt là Doanh nghiệp KTCTTL) là tu sửa, nạo vét, bồi trúc, thay thế đối với các bộ phận công trình, kênh mương, nhà xưởng, máy móc, thiết bị của Doanh nghiệp bị hư hỏng nhỏ, bồi lấp hàng năm, chưa ảnh...
Điều 2 Điều 2 – Nội dung về sửa chữa thường xuyên tài sản cố định. 1 – Sửa chữa thường xuyên công trình, kênh mương bao gồm: Bồi trúc mái đập, bờ kênh, nạo vét cửa khẩu công trình, kênh mương theo các thông số kỹ thuật đã được duyệt; xử lý mạch đùn, thẩm lậu, hang động vật, tổ mối; lắp ráp, tháo dỡ trạm bơm tạm; đắp phá bờ ngăn để chống úng,...
Điều 3 Điều 3 – Bảo dưỡng Tài sản cố định Bảo dưỡng là công việc phải làm hàng ngày hoặc định kỳ nhằm duy trì vận hành bình thường và kéo dài tuổi thọ đối với công trình, máy móc, thiết bị, bao gồm việc bảo dưỡng công trình như bồi trúc, xử lý rò rỉ, thẩm lậu; kiểm tra, phát hiện hang động vật, tổ mối; san lấp ổ gà đường, bờ kênh, hốt đất xô,...
Điều 4 Điều 4 – Sửa chữa lớn Tài sản cố định Sửa chữa lớn (đại tu) tài sản cố định là công việc sửa chữa, nạo vét theo chu kỳ hoặc xử lý sự cố với khối lượng lớn, hoặc phải thay thế một số bộ phận quan trọng bị hư hỏng nặng, nếu không được sửa chữa, nạo vét ngay thì sẽ gây hư hỏng, ách tắc hạn chế năng lực đến mức nghiêm trọng hoặc gây đổ vỡ...
Chương II Chương II MỨC CHI PHÍ SỬA CHỮA THƯỜNG XUYÊN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH CỦA DOANH NGHIỆP KTCTTL
Điều 5 Điều 5 – Mức khung chi phí sửa chữa thường xuyên trên tổng chi phí hoạt động tưới tiêu Căn cứ yêu cầu thực tế, thời gian đã khai thác của từng loại công trình ở từng vùng để quy định mức khung chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ của Doanh nghiệp KTCTTL bằng tỷ lệ dưới đây của tổng các chi phí cho công tác tưới tiêu ghi tại điểm 2-1, kho...
Điều 6 Điều 6 - Mức khung chi phí sửa chữa thường xuyên trên giá trị tài sản cố định Mức khung tỷ lệ % trên giá trị tài sản cố định (nguyên giá) dưới đây áp dụng đối với các Doanh nghiệp KTCTTL có giá trị tài sản cố định đã được đánh giá lại phù hợp với thực tế hoặc các hệ thống công trình xây dựng cơ bản mới đưa vào sử dụng có giá trị sát vớ...