Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình được quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 87 và Điều 99...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng a) Khung giá của Quyết định này đã bao gồm kinh phí bảo trì nhà ở theo quy định của Pháp luật về xây dựng. b) Khung giá của Quyết định này chưa bao gồm: Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư; kinh phí mua bảo hiểm cháy, nổ; chi phí trông giữ xe; chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội do chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội xây dựng STT Loại hình nhà ở Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng) Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng) I Nhà ở xã hội dạng nhà ở riêng lẻ 1 Nhà ở xã hội dạng căn hộ khép kín, 01 tầng, tường chịu lực, mái BTCT 29.329 59.258 2 Nhà ở xã hội dạng liền kề, từ 02 –...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng STT Loại hình nhà ở Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng) Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng) I Nhà ở xã hội dạng nhà ở riêng lẻ 1 Nhà ở xã hội 01 tầng, dãy nhà nhiều căn hộ khép kín, tường chịu lực, mái BTCT 26.779 61.610 2 Nhà ở xã hội dạng liền kề, từ 02 – 03 tầng, kết cấu k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp STT Loại hình nhà ở Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng) Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng) 1 Nhà dạng chung cư ≤5 tầng, không có tầng hầm 39.154 79.109 2 Nhà dạng chung cư, ≤5 tầng, có 01 tầng hầm 45.772 92.480 3 Nhà dạng chung cư, 5 và ≤7 tầng, không có tầng hầm 50.443 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan, địa phương, tổ chức, cá nhân 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tiếp nhận, tổng hợp những khó khăn, vướng mắc về khung giá thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp (nếu có), báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết. b) Tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 11 năm 2024.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung được quy định tại các Biểu số 04, 05, 06 ban hành kèm theo Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành Hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2016
Điều 1 Điều 1 .Sửa đổi, bổ sung một số nội dung được quy định tại các Biểu số 04,05,06 được ban hành kèm theo Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc Ban hànhhệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2016, cụ thể: - Tại Biểu 04 thay thế mục VI huyện Lương Sơn, mục XI thành...
Điều 2. Điều 2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc Ban hànhhệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2016.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Như Điều 4; TM.UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Văn Quang - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên và Môi...