Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
48/2024/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định thu phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3382/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định thu phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định thu phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Ban hành khung giá thuê nhà ở xã hội và nhà lưu trú công nhân
- trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình được quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 87 và Điều 99...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như phụ lục kèm theo. Đối với phương tiện ra vào cửa khẩu thì thu theo phí sử dụng kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ và tiện ích công cộng khác trong khu kinh tế cửa khẩu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu bằng tiền phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như phụ lục kèm theo.
- Đối với phương tiện ra vào cửa khẩu thì thu theo phí sử dụng kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ và tiện ích công cộng khác trong khu kinh tế cửa khẩu.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng a) Khung giá của Quyết định này đã bao gồm kinh phí bảo trì nhà ở theo quy định của Pháp luật về xây dựng. b) Khung giá của Quyết định này chưa bao gồm: Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư; kinh phí mua bảo hiểm cháy, nổ; chi phí trông giữ xe; chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước. Đối tượng nộp phí: Các đối tượng được phép sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước (hồ, ao, sông, kênh, rạch ... ) vào mục đích đi lại, sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước.
- Đối tượng nộp phí:
- Các đối tượng được phép sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước (hồ, ao, sông, kênh, rạch ...
- Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
- a) Khung giá của Quyết định này đã bao gồm kinh phí bảo trì nhà ở theo quy định của Pháp luật về xây dựng.
- b) Khung giá của Quyết định này chưa bao gồm: Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
Left
Điều 3.
Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội do chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội xây dựng STT Loại hình nhà ở Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng) Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng) I Nhà ở xã hội dạng nhà ở riêng lẻ 1 Nhà ở xã hội dạng căn hộ khép kín, 01 tầng, tường chịu lực, mái BTCT 29.329 59.258 2 Nhà ở xã hội dạng liền kề, từ 02 –...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí. - Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm thực hiện ủy quyền thu phí được trích 55% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 45% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. - Các đơn vị khác (trừ cơ quan thuế) được trích 10% trên tổng số phí thu được để phục vụ ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí.
- - Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm thực hiện ủy quyền thu phí được trích 55% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 45% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hi...
- - Các đơn vị khác (trừ cơ quan thuế) được trích 10% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 90% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
- Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội do chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội xây dựng
- Loại hình nhà ở
- Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng)
Left
Điều 4.
Điều 4. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng STT Loại hình nhà ở Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng) Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng) I Nhà ở xã hội dạng nhà ở riêng lẻ 1 Nhà ở xã hội 01 tầng, dãy nhà nhiều căn hộ khép kín, tường chịu lực, mái BTCT 26.779 61.610 2 Nhà ở xã hội dạng liền kề, từ 02 – 03 tầng, kết cấu k...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước, tại các Quyết định số 3822/2007/QĐ-UBND ngày 16/10/2007, số 2901/2010/QĐ-UBND ngày 24/9/2010, số 1459/2012/QĐ-UBND ngày 15/6/2012, số 2264/2013/QĐ-UBND ngày 30/8/2013 và số 3654/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước, tại các Quyết định số 3822/2007/QĐ-UBN...
- UBND ngày 31/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
- Điều 4. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng
- Loại hình nhà ở
- Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng)
Left
Điều 5
Điều 5 . Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp STT Loại hình nhà ở Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng) Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng) 1 Nhà dạng chung cư ≤5 tầng, không có tầng hầm 39.154 79.109 2 Nhà dạng chung cư, ≤5 tầng, có 01 tầng hầm 45.772 92.480 3 Nhà dạng chung cư, 5 và ≤7 tầng, không có tầng hầm 50.443 10...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 5 . Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
- Loại hình nhà ở
- Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng)
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan, địa phương, tổ chức, cá nhân 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tiếp nhận, tổng hợp những khó khăn, vướng mắc về khung giá thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp (nếu có), báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết. b) Tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 11 năm 2024.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.