Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 11
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2024. 2. Quyết định số 2905/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành giá cây trồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Văn phòng chính phủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi khác mà không thể di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai năm 2024. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2021.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai năm 2024.
  • 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2021.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai năm 2024.
  • 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2021.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng 1. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Đơn giá bồi thường tại khoản 1 Điều này là cơ sở xây dựng phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để thực hiện bồi thường thiệt hại cho từng dự án cụ thể bảo đả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Quy định áp dụng đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng 1. Quy định mật độ cây trồng của cây ăn trái áp dụng đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng theo quy định này thực hiện theo Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định định mức kinh tế kỹ thuật mô hình...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2021.

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quy định áp dụng đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng
  • 1. Quy định mật độ cây trồng của cây ăn trái áp dụng đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng theo quy định này thực hiện theo Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Ủy ba...
  • Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bổ sung Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định định mức...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2021.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định áp dụng đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng
  • 1. Quy định mật độ cây trồng của cây ăn trái áp dụng đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng theo quy định này thực hiện theo Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Ủy ba...
  • Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bổ sung Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định định mức...
Target excerpt

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2021.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản 1. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản trên địa bàn tỉnh theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với động vật thủy sản khác (không có trong Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này) do đơn vị, tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với những dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã được phê duyệt, không áp dụng và điều chỉnh theo Quyết định này. 2. Đối với những dự án đang lập phương án, chưa được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được quy định tại Điều 2 của Quy định này chịu trách nhiệm thi hành. 2. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, những nội dung chưa phù hợp, phát sinh hoặc biến động tăng hoặc giảm đơn giá từ 20% trở lên so Quy định này thì tổ chức, cá nhân có...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mục đích quy định định mức kinh tế kỹ thuật mô hình khuyến nông Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật để áp dụng trong công tác khuyến nông, đáp ứng nhu cầu sản xuất của nông dân, ứng dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất phù hợp với điều kiện phát triển sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản của tỉnh; tăng năng suấ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được quy định tại Điều 2 của Quy định này chịu trách nhiệm thi hành.
  • Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, những nội dung chưa phù hợp, phát sinh hoặc biến động tăng hoặc giảm đơn giá từ 20% trở lên so Quy định này thì tổ chức, cá nhân có liên quan gửi l...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Mục đích quy định định mức kinh tế kỹ thuật mô hình khuyến nông
  • Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật để áp dụng trong công tác khuyến nông, đáp ứng nhu cầu sản xuất của nông dân, ứng dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất phù hợp với điều kiện phát triển sản xuất tr...
  • tăng năng suất, chất lượng sản phẩm
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được quy định tại Điều 2 của Quy định này chịu trách nhiệm thi hành.
  • Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, những nội dung chưa phù hợp, phát sinh hoặc biến động tăng hoặc giảm đơn giá từ 20% trở lên so Quy định này thì tổ chức, cá nhân có liên quan gửi l...
Target excerpt

Điều 2. Mục đích quy định định mức kinh tế kỹ thuật mô hình khuyến nông Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật để áp dụng trong công tác khuyến nông, đáp ứng nhu cầu sản xuất của nông dân, ứng dụng khoa học kỹ thuật vào s...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định định mức kinh tế kỹ thuật mô hình khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức kinh tế kỹ thuật thuộc các lĩnh vực trồng trọt; chăn nuôi; thủy sản và cơ giới hóa, nông nghiệp đô thị áp dụng cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá n...
Điều 3. Điều 3. Định mức kinh tế kỹ thuật (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo). 1. Lĩnh vực trồng trọt có 51 mô hình được quy định tại Phụ lục I. 2. Lĩnh vực chăn nuôi có 15 mô hình được quy định tại Phụ lục II. 3. Lĩnh vực thủy sản có 18 mô hình được quy định tại Phụ lục III. 4. Lĩnh vực cơ giới hóa, nông nghiệp đô thị có 09 mô hình được quy đ...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.