Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về thời gian thực hiện các bước công việc cụ thể thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
43/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng, khai thác và xử lý tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng
61/2025/QĐ-CTUBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về thời gian thực hiện các bước công việc cụ thể thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng, khai thác và xử lý tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng, khai thác và xử lý tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng
- Quy định về thời gian thực hiện các bước công việc cụ thể thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định thời gian thực hiện các bước công việc cụ thể thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo Khoản 2 Điều 45 Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng, khai thác và xử lý tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng, khai thác và xử lý tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định thời gian thực hiện các bước công việc cụ thể thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo Khoản 2 Điều 45 Nghị định 102/2...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước trong việc giải quyết thủ tục giao đất cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai trừ đối tượng là Cộng đồng dân cư. 3. Tổ chức, cá nhân và đối tượng khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2025.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2025.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ quan quản lý nhà nước trong việc giải quyết thủ tục giao đất cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai trừ đối tượng là Cộng đồng dân cư.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời gian các bước công việc cụ thể thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất mà người sử dụng đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
- Thời gian các bước công việc cụ thể thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho ph...
- 1. Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất
- a) Trong thời gian không quá 1/4 ngày làm việc (02 giờ làm việc) kể từ thời điểm người sử dụng đất nộp hồ sơ đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời gian các bước công việc cụ thể thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất mà người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân 1. Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn và tổ chức hành chính khác thuộc UBND các cấp, Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện./. Nơi nhận: - Vụ pháp chế, Bộ Tài chính; - Cục KTVB và QLXLVPHC, Bộ Tư pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn và tổ chức hành chính khác thuộc UBND các cấp, Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và Thủ trưởng các cơ qu...
- - Vụ pháp chế, Bộ Tài chính;
- - Cục KTVB và QLXLVPHC, Bộ Tư pháp;
- Thời gian các bước công việc cụ thể thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho ph...
- 1. Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất
- a) Trong thời gian không quá 1/4 ngày làm việc kể từ thời điểm người sử dụng đất nộp hồ sơ đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, Bộ phận tiếp n...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời gian thực hiện thủ tục tại Điều 3, Điều 4 Quyết định này, không bao gồm thời gian giải quyết của cơ quan có chức năng quản lý đất đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; thời gian giải quyết của cơ quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; thời gian giải quyết của cơ quan...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền quyết định mức khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ 1. Cơ quan chuyên môn và tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mức khoán cụ thể áp dụng đối với từng đối tượng khoán của cơ quan, đơn vị mình và cơ quan, đơn vị thuộc phạm v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thẩm quyền quyết định mức khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ
- Cơ quan chuyên môn và tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mức khoán cụ thể áp dụng đối với từng đối tư...
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã quyết định mức khoán cụ thể áp dụng đối với từng đối tượng khoán của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên cơ sở kết quả khảo sát giá, báo giá hoặc thẩm địn...
- Điều 5. Thời gian thực hiện thủ tục tại Điều 3, Điều 4 Quyết định này, không bao gồm thời gian giải quyết của cơ quan có chức năng quản lý đất đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định
- thời gian giải quyết của cơ quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định
- thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác định đơn giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2024. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Nội vụ; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Giám đốc Văn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị và các tài sản khác 1. Cơ quan chuyên môn và tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã; đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố quyết định đối tượng và mức khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị và các tài sản khác
- 1. Cơ quan chuyên môn và tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã
- đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố quyết định đối tượng và mức khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị cho cán bộ, công chức, viên chức và đối tượng khác thuộc phạm vi...
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2024.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
Unmatched right-side sections