Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 18
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với sản phẩm trên báo in, báo điện tử thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng;cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với sản phẩm trên báo in, báo điện tử thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 10 năm 2024.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hưng Yên, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Tổng Biên tập Báo Hưng Yên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với sản phẩm trên báo in, báo điện tử thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước được giao nhiệm vụ hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực thông tin - truyền thông đối với sản phẩm trên báo in, báo điện tử thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh. 2. Cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG; CƠ CHẾ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm trên báo in, báo điện tử theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng sản phẩm 1. Cơ quan đặt hàng chủ động giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng sản phẩm. Việc giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng sản phẩm thực hiện căn cứ theo các tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, phương pháp xác định, phương thức đánh giá, nghiệm thu “Đạt”, “Không đạt” theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU SẢN PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm 1. Cơ quan đặt hàng phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thành lập Hội đồng nghiệm thu kiểm tra trực tiếp sản phẩm, đánh giá, nghiệm thu sản phẩm căn cứ theo các tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, phương pháp xác định, phương thức đánh giá, nghiệm thu “Đạt”, “Không đạt” theo Phụ lục ban hành kè...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư 1. Chi tổ chức họp với người có đất, chủ sở hữu tài sản trong khu vực thu hồi để phổ biến, tuyên truyền các chính sách, pháp luật về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và tiếp nhận ý kiến, tổ chức vận động người có đất thu hồi, chủ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm
  • Cơ quan đặt hàng phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thành lập Hội đồng nghiệm thu kiểm tra trực tiếp sản phẩm, đánh giá, nghiệm thu sản phẩm căn cứ theo các tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng,...
  • Thời gian nghiệm thu: Theo thỏa thuận giữa cơ quan đặt hàng và đơn vị cung ứng dịch vụ nhưng không được trái với quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
  • Chi tổ chức họp với người có đất, chủ sở hữu tài sản trong khu vực thu hồi để phổ biến, tuyên truyền các chính sách, pháp luật về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và tiếp nh...
  • 200.000 đồng/người/ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm
  • Cơ quan đặt hàng phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thành lập Hội đồng nghiệm thu kiểm tra trực tiếp sản phẩm, đánh giá, nghiệm thu sản phẩm căn cứ theo các tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng,...
  • Thời gian nghiệm thu: Theo thỏa thuận giữa cơ quan đặt hàng và đơn vị cung ứng dịch vụ nhưng không được trái với quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 3. Mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư 1. Chi tổ chức họp với người có đất, chủ sở hữu tài sản trong khu vực thu hồi để phổ biến, tuyên truyền các chính sách, pháp luật về b...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bàn giao sản phẩm 1. Thời gian và phương thức bàn giao a) Thời gian bàn giao: Theo thỏa thuận giữa cơ quan đặt hàng và đơn vị cung ứng dịch vụ nhưng không được trái với quy định của pháp luật. b) Phương thức bàn giao: Thực hiện bàn giao qua đường truyền hoặc bàn giao trực tiếp nhưng không được trái với quy định của pháp luật. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan đặt hàng 1. Tổ chức thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực thông tin - truyền thông đối với sản phẩm trên báo in, báo điện tử thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước; hướng dẫn, đôn đốc, giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng sản phẩm trên báo in, báo điệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Phối hợp với cơ quan đặt hàng báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Thông tin và Truyền thông về tình hình thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực thông tin - truyền thông đối với sản phẩm trên báo in, báo điện tử thực hiện từ nguồn ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Căn cứ khả năng ngân sách, Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh đảm bảo kinh phí thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực thông tin - truyền thông đối với sản phẩm trên báo in,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị cung ứng dịch vụ 1. Phối hợp với cơ quan đặt hàng thực hiện nhiệm vụ xây dựng kế hoạch, đề xuất các nội dung, khối lượng và dự toán kinh phí để trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt. 2. Tổ chức thực hiện cung ứng các sản phẩm, dịch vụ đảm bảo đúng quy trình và chất lượng theo tiêu chí, tiêu chuẩn do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo Điều 27 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
Điều 4. Điều 4. Mức chi tổ chức thực hiện cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất 1. Chi thông báo, tuyên truyền vận động các đối tượng thực hiện quyết định cưỡng chế kiểm đếm, quyết định cưỡng chế thu hồi đất: 300.000 đồng/người/ngày. 2. Chi phục vụ công tác tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất: 300.000 đồng...
Điều 5 Điều 5 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 5 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.