Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với sản phẩm trên báo in, báo điện tử thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
32/2024/QĐ-UBND
Right document
V/v tiếp tục triển khai thực hiện chương trình “nạc hóa” đàn lợn và “sin hóa” đàn bò của tỉnh năm 2000
1424/1997/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với sản phẩm trên báo in, báo điện tử thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v tiếp tục triển khai thực hiện chương trình “nạc hóa” đàn lợn và “sin hóa” đàn bò của tỉnh năm 2000
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v tiếp tục triển khai thực hiện chương trình “nạc hóa” đàn lợn và “sin hóa” đàn bò của tỉnh năm 2000
- Ban hành quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với sản phẩm trên báo in, báo điện tử thực hiện từ nguồn ngân...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng;cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với sản phẩm trên báo in, báo điện tử thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Tiếp tục triển khai thực hiện chương trình “nạc hóa” đàn lợn và “ sin hóa” đàn bò trong thời gian từ năm 1997 đến năm 2000 và thành lập “Ban chỉ đạo chương trình” (có quyết định riêng) .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Tiếp tục triển khai thực hiện chương trình “nạc hóa” đàn lợn và “ sin hóa” đàn bò trong thời gian từ năm 1997 đến năm 2000 và thành lập “Ban chỉ đạo chương trình” (có quyết định riêng) .
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
- cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với sản phẩm trên báo in, báo điện tử thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 10 năm 2024.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Ban chỉ đạo chương trình của tỉnh căn cứ vào mục tiêu, nội dung các dự án đã được phê duyệt xây dựng kế hoạch tài chính, các bước tiến hành cụ thể để đến năm 2000 đạt được các mục tiêu dự án (đã được xác định trong thông báo số 27/TBTU ngày 15/9/1997 của Thường trực Tỉnh ủy). Các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính vật giá, Nông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban chỉ đạo chương trình của tỉnh căn cứ vào mục tiêu, nội dung các dự án đã được phê duyệt xây dựng kế hoạch tài chính, các bước tiến hành cụ thể để đến năm 2000 đạt được các mục tiêu dự án (đã đư...
- Các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính vật giá, Nông nghiệp và PTNT, Chi cục Đầu tư phát triển, Ngân hàng nông nghiệp và PTNT tỉnh căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch cụ thể hàng năm về vốn đầu tư (bao gồ...
- - Sở Khoa học công nghệ và môi trường hỗ trợ, từ nguồn vốn khoa học hàng năm cho việc thí nghiệm, thực nghiệm áp dụng TBKT của các dự án thuocj hai chương trình này.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 10 năm 2024.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hưng Yên, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Tổng Biên tập Báo Hưng Yên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính vật giá, Nông nghiệp và PTNT, Khoa học công nghệ và môi trường, Chỉ cục trưởng Chi cục Đầu tư phát triển, Ngân hàng nông nghiệp và PTNT, các thành viên Ban chỉ đạo chương trình, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc Trung tâm khuyến nông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính vật giá, Nông nghiệp và PTNT, Khoa học công nghệ và môi trường, Chỉ cục trưởng Chi cục Đầu tư phát triển, Ngân hàng nông nghiệp và PTNT, các thành viê...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hưng Yên, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3: Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh
- Left: Tổng Biên tập Báo Hưng Yên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Giám đốc Trung tâm khuyến nông tỉnh và các cơ quan đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với sản phẩm trên báo in, báo điện tử thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước được giao nhiệm vụ hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực thông tin - truyền thông đối với sản phẩm trên báo in, báo điện tử thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh. 2. Cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG; CƠ CHẾ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm trên báo in, báo điện tử theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng sản phẩm 1. Cơ quan đặt hàng chủ động giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng sản phẩm. Việc giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng sản phẩm thực hiện căn cứ theo các tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, phương pháp xác định, phương thức đánh giá, nghiệm thu “Đạt”, “Không đạt” theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU SẢN PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm 1. Cơ quan đặt hàng phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thành lập Hội đồng nghiệm thu kiểm tra trực tiếp sản phẩm, đánh giá, nghiệm thu sản phẩm căn cứ theo các tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, phương pháp xác định, phương thức đánh giá, nghiệm thu “Đạt”, “Không đạt” theo Phụ lục ban hành kè...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bàn giao sản phẩm 1. Thời gian và phương thức bàn giao a) Thời gian bàn giao: Theo thỏa thuận giữa cơ quan đặt hàng và đơn vị cung ứng dịch vụ nhưng không được trái với quy định của pháp luật. b) Phương thức bàn giao: Thực hiện bàn giao qua đường truyền hoặc bàn giao trực tiếp nhưng không được trái với quy định của pháp luật. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan đặt hàng 1. Tổ chức thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực thông tin - truyền thông đối với sản phẩm trên báo in, báo điện tử thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước; hướng dẫn, đôn đốc, giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng sản phẩm trên báo in, báo điệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Phối hợp với cơ quan đặt hàng báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Thông tin và Truyền thông về tình hình thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực thông tin - truyền thông đối với sản phẩm trên báo in, báo điện tử thực hiện từ nguồn ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Căn cứ khả năng ngân sách, Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh đảm bảo kinh phí thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực thông tin - truyền thông đối với sản phẩm trên báo in,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị cung ứng dịch vụ 1. Phối hợp với cơ quan đặt hàng thực hiện nhiệm vụ xây dựng kế hoạch, đề xuất các nội dung, khối lượng và dự toán kinh phí để trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt. 2. Tổ chức thực hiện cung ứng các sản phẩm, dịch vụ đảm bảo đúng quy trình và chất lượng theo tiêu chí, tiêu chuẩn do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.