Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng; hạn mức nhận quyền sử dụng đất nông nhiệp và hạn mức giao đất tôn giáo trên địa bàn tỉnh Long An
46/2024/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
102/2024/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng; hạn mức nhận quyền sử dụng đất nông nhiệp và hạn mức giao đất tôn giáo trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
- Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng; hạn mức nhận quyền sử dụng đất nông nhiệp và hạn mức giao đất tôn giáo trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp và hạn mức giao đất tôn giáo trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điều 74, khoản 9 Điều 76, khoản 10 Điều 76, Điều 81, Điều 82, Điều 84, Điều 87, Điều 88, điểm b khoản 5 Điều 89, kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điề...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng
- hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp và hạn mức giao đất tôn giáo trên địa bàn tỉnh Long An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến tường và thành phố Tân An tổ chức triển khai, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 / 10 /2024 và thay thế Quyết định số 46/2014/QĐ-UB ngày 30/9/2014 của...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
- 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
- Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến tường và thành phố Tân An tổ chức triển khai, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra việc t...
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 / 10 /2024 và thay thế Quyết định số 46/2014/QĐ-UB ngày 30/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất đ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở , đất nông...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp; nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây: 1. Cán bộ, công chức, viên chức, sĩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
- Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp
- nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây:
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định cụ thể: 1. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị, tại nông thôn. 2. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản. 3. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định về nhận quyền sử dụng đất tại khu vực hạn chế tiếp cận đất đai 1. Khu vực hạn chế tiếp cận đất đai là khu vực thuộc xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; đảo; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về nhà ở. 2. Đối với dự án đầu tư có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy định về nhận quyền sử dụng đất tại khu vực hạn chế tiếp cận đất đai
- 1. Khu vực hạn chế tiếp cận đất đai là khu vực thuộc xã, phường, thị trấn biên giới
- xã, phường, thị trấn ven biển
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định cụ thể:
- 1. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị, tại nông thôn.
- Left: 4. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất đối với đất nông nghiệp do tự khai hoang. Right: đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý đất đai. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã) trên địa bàn tỉnh. 3. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh. 4. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả a) Bộ phận Một cửa theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã; b) Văn phòng đăng ký đất đai; c) Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính
- 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- a) Bộ phận Một cửa theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã) trên địa bàn tỉnh.
- 3. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh.
- Left: 1. Cơ quan quản lý đất đai. Right: b) Văn phòng đăng ký đất đai;
Left
Chương II
Chương II HẠN MỨC GIAO ĐẤT, CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở, ĐẤT NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG; HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP VÀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT TÔN GIÁO
Open sectionRight
Chương II
Chương II TỔ CHỨC DỊCH VỤ CÔNG VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC DỊCH VỤ CÔNG VỀ ĐẤT ĐAI
- HẠN MỨC GIAO ĐẤT, CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở, ĐẤT NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG; HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP VÀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT TÔN GIÁO
Left
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị và nông thôn 1. Hạn mức giao đất ở tại đô thị cho mỗi cá nhân tại các phường thuộc thị xã, thành phố và thị trấn thuộc huyện là không quá 200 m 2 . 2. Hạn mức giao đất ở tại nông thôn cho mỗi cá nhân tại các xã thuộc thành phố Tân An là không quá 250 m 2 . 3. Hạn mức giao đất ở tại nông...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Văn phòng đăng ký đất đai 1. Vị trí và chức năng Văn phòng đăng ký đất đai là tổ chức đăng ký đất đai, là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh; có chức năng thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Văn phòng đăng ký đất đai
- 1. Vị trí và chức năng
- Văn phòng đăng ký đất đai là tổ chức đăng ký đất đai, là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh
- Điều 3. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị và nông thôn
- 1. Hạn mức giao đất ở tại đô thị cho mỗi cá nhân tại các phường thuộc thị xã, thành phố và thị trấn thuộc huyện là không quá 200 m 2 .
- 2. Hạn mức giao đất ở tại nông thôn cho mỗi cá nhân tại các xã thuộc thành phố Tân An là không quá 250 m 2 .
Left
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản 1. Đối với các phường thuộc thị xã, thành phố và thị trấn thuộc huyện: a) Hạn mức giao đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản cho cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là không quá 01 ha ch...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc. Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau: a) Đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
- Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc.
- Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau:
- Điều 4. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản
- 1. Đối với các phường thuộc thị xã, thành phố và thị trấn thuộc huyện:
- a) Hạn mức giao đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản cho cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là không quá 01 ha cho mỗi loại đất.
- Left: b) Hạn mức giao đất trồng cây lâu năm cho cá nhân là không quá 05 ha. Right: b) Đất trồng cây hằng năm khác là đất trồng các cây hằng năm không phải là trồng lúa.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18/12/1980 và từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 15/10/1993 1. Tại các phường thuộc thị xã, thành phố và thị trấn thuộc huyện là không quá 200 m 2 . 2. Tại các xã thuộc thành phố Tân An là không quá 250 m 2 . 3....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp 1. Đất ở là đất làm nhà ở và các mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị, cụ thể như sau: a) Đất ở tại nông thôn là đất ở thuộc phạm vi địa giới đơn vị hành chính xã, trừ đất ở đã thực hiện dự án xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
- 1. Đất ở là đất làm nhà ở và các mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị, cụ thể như sau:
- a) Đất ở tại nông thôn là đất ở thuộc phạm vi địa giới đơn vị hành chính xã, trừ đất ở đã thực hiện dự án xây dựng đô thị mới theo quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn nhưng vẫn thuộc địa giới đơ...
- Điều 5. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18/12/1980 và từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 15/10/1993
- 1. Tại các phường thuộc thị xã, thành phố và thị trấn thuộc huyện là không quá 200 m 2 .
- 2. Tại các xã thuộc thành phố Tân An là không quá 250 m 2 .
Left
Điều 6.
Điều 6. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất đối với đất nông nghiệp do tự khai hoang 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp thì được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo hạn mức giao đất nông nghiệp quy định tại Điều 4 Quy định này...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng và chưa giao, chưa cho thuê, cụ thể như sau: 1. Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật về đất đai chưa giao, chưa cho thuê sử dụng mà giao Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức phát triển quỹ đất quản lý; 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng
- Nhóm đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng và chưa giao, chưa cho thuê, cụ thể như sau:
- 1. Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật về đất đai chưa giao, chưa cho thuê sử dụng mà giao Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức phát triển quỹ đất quản lý;
- Điều 6. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất đối với đất nông nghiệp do tự khai hoang
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp thì được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo hạn mức g...
- 2. Trường hợp diện tích đang sử dụng vượt hạn mức công nhận quyền sử dụng đất đối với đất nông nghiệp do tự khai hoang theo quy định tại khoản 1 Điều này thì diện tích vượt hạn mức phải chuyển sang...
Left
Điều 7.
Điều 7. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp cho cá nhân 1. Đối với các phường thuộc thị xã, thành phố và thị trấn thuộc huyện: Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân không quá 5 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất, cụ thể như sau: a) Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đấ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xác định loại đất đối với trường hợp không có giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai hoặc trường hợp loại đất xác định trên giấy tờ đã cấp khác với phân loại đất theo quy định của Luật Đất đai hoặc khác với hiện trạng sử dụng đất 1. Trường hợp không có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai thì việc x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Xác định loại đất đối với trường hợp không có giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai hoặc trường hợp loại đất xác định trên giấy tờ đã cấp khác với phân loại đất theo quy định của Luật Đ...
- 1. Trường hợp không có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai thì việc xác định loại đất căn cứ vào hiện trạng sử dụng đất để xác định loại đất.
- Trường hợp có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai mà loại đất trên giấy tờ khác với phân loại đất theo quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định này thì lo...
- Điều 7. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp cho cá nhân
- 1. Đối với các phường thuộc thị xã, thành phố và thị trấn thuộc huyện:
- Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân không quá 5 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất, cụ thể như sau:
Left
Điều 8.
Điều 8. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh 1. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc không vượt quá 10.000 m 2 . 2. Trường hợp tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc cơ sở tôn giáo được xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh nếu c...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số 1. Việc hỗ trợ đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 3 Điều 16 Luật Đất đai thực hiện như sau: a) Đối với trường hợp không còn đất ở thì được giao đất ở hoặc được chuyển mục đích sử dụng đất từ loại đất khác sang đất ở; người sử dụng đất được miễn t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số
- 1. Việc hỗ trợ đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 3 Điều 16 Luật Đất đai thực hiện như sau:
- a) Đối với trường hợp không còn đất ở thì được giao đất ở hoặc được chuyển mục đích sử dụng đất từ loại đất khác sang đất ở
- Điều 8. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh
- 1. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc không vượt quá 10.000 m 2 .
- 2. Trường hợp tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc cơ sở tôn giáo được xếp hạng di tích lịch sử
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các sở; ngành; UBND cấp huyện; UBND cấp xã 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy định này. b) Chủ trì và phối hợp với các sở, ngành có liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết những khó khăn, vướng mắc trong quá trình...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy định về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất 1. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế đang sử dụng đất có nguồn gốc được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy định về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất
- Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế đang sử dụng đất có nguồn gốc được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụn...
- 2. Trường hợp nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất tại xã, phường, thị trấn biên giới
- Điều 9. Trách nhiệm của các sở; ngành; UBND cấp huyện; UBND cấp xã
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- a) Chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy định này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có thay đổi chính sách liên quan của Nhà nước hoặc có vướng mắc phát sinh, các địa phương, đơn vị báo cáo về Sở Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionRight
Điều 100.
Điều 100. Góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai để thực hiện dự án đầu tư 1. Điều kiện về đất tham gia góp quyền sử dụng đất a) Diện tích đất của người sử dụng đất tham gia góp quyền sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 219 Luật Đất đai phải có giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất hoặc đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận; b) Diện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 100. Góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai để thực hiện dự án đầu tư
- 1. Điều kiện về đất tham gia góp quyền sử dụng đất
- a) Diện tích đất của người sử dụng đất tham gia góp quyền sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 219 Luật Đất đai phải có giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất hoặc đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận;
- Điều 10. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình thực hiện, nếu có thay đổi chính sách liên quan của Nhà nước hoặc có vướng mắc phát sinh, các địa phương, đơn vị báo cáo về Sở Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, phối hợp với c...
Unmatched right-side sections