Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định những giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
28/2024/QĐ-UBND
Right document
Phân công nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai
06/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định những giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Phân công nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Quy định những giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước
- Left: ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Lào Cai Right: Phân công nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định những giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Lào Cai theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai năm 2024.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai. b) Các nội dung công tác quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá không quy định tại Quyết định định này thực hiện theo các quy định của Luật Giá và các văn bản pháp luật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- a) Quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- b) Các nội dung công tác quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá không quy định tại Quyết định định này thực hiện theo các quy định của Luật Giá và các văn bản pháp luật hiện hành.
- Quyết định này quy định những giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Lào Cai theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai năm 2024.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai năm 2024. 3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bình ổn giá 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá (bổ sung hoặc bãi bỏ), Sở cơ quan quản lý ngành lĩnh vực về hàng hóa dịch vụ đánh giá sự cần thiết của việc điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá trên cơ sở tiêu chí hàng hóa d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá
- Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá (bổ sung hoặc bãi bỏ), Sở cơ quan quản lý ngành lĩnh vực về hàng hóa dịch vụ đánh giá sự cần thiết của việc điều chỉnh Da...
- 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành trong việc tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định chủ trương, biện pháp, thời hạn bình ổn giá phù hợp với thực tế và quy định của pháp...
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.
- 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai năm 2024.
- 3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Bình ổn giá
Left
Điều 3.
Điều 3. Những giấy tờ khác về quyền sử dụng đất 1. Các giấy tờ do Uỷ ban nhân dân cấp xã ban hành trước ngày 08 tháng 01 năm 1988, gồm: Quyết định phê chuẩn giao đất, cấp đất để làm nhà ở; Quyết định cấp đất làm nhà; Sơ đồ chứng nhận sử dụng đất; Văn bản tạm cấp đất. 2. Các giấy tờ do Uỷ ban nhân dân cấp huyện ban hành trước ngày 15 th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Định giá và thực hiện việc thẩm định phương án giá 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa dịch vụ do Nhà nước định giá Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá (bổ sung hoặc bãi bỏ), Sở cơ quan quản lý ngành lĩnh vực tổng kết, đánh giá về tình hình cung cầu, diễn biến giá cả thị trường của h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Định giá và thực hiện việc thẩm định phương án giá
- 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa dịch vụ do Nhà nước định giá
- Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá (bổ sung hoặc bãi bỏ), Sở cơ quan quản lý ngành lĩnh vực tổng kết, đánh giá về tình hình cung cầu, diễn biến giá...
- Điều 3. Những giấy tờ khác về quyền sử dụng đất
- 1. Các giấy tờ do Uỷ ban nhân dân cấp xã ban hành trước ngày 08 tháng 01 năm 1988, gồm: Quyết định phê chuẩn giao đất, cấp đất để làm nhà ở; Quyết định cấp đất làm nhà; Sơ đồ chứng nhận sử dụng đất...
- 2. Các giấy tờ do Uỷ ban nhân dân cấp huyện ban hành trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, gồm: Quyết định cấp đất làm vườn rừng; Quyết định cấp đất xây dựng nhà ở; Quyết định giao đất.
Left
Điều 4
Điều 4 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2024.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. K ê khai giá : 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ kê khai giá Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ kê khai giá (bổ sung hoặc bãi bỏ), Sở cơ quan quản lý ngành lĩnh vực thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ, xin ý kiến cơ quan tổ chức, cá nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. K ê khai giá :
- 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ kê khai giá
- Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ kê khai giá (bổ sung hoặc bãi bỏ), Sở cơ quan quản lý ngành lĩnh vực thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP n...
- Điều 4 . Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2024.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách n...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm định giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ : 1. Sở Tài chính Tổ chức thực hiện hoạt động thẩm định giá (thẩm định giá nhà nước hoặc thuê đơn vị thẩm định giá) đối với các tài sản hàng hóa dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định mua sắm, đi thuê hàng hóa dịch vụ tài sản có sử dụng vốn nhà nước hoặc khi bán, thanh lý, cho thuê, liên do...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thẩm định giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ :
- 1. Sở Tài chính
- Tổ chức thực hiện hoạt động thẩm định giá (thẩm định giá nhà nước hoặc thuê đơn vị thẩm định giá) đối với các tài sản hàng hóa dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định mua sắm, đi thuê hàng hóa dịch vụ...
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Left: 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: 3. Uỷ ban nhân dân cấp huyện
Unmatched right-side sections