Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
34/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
101/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai năm 2024, làm căn cứ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định và k...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai năm 2024, làm căn cứ cấp Giấy chứng nhận...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, cơ quan tài nguyên và môi trường cấp tỉnh, cấp huyện, công chức làm công tác địa chính ở cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan. 2. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định mà có một trong các loại giấy tờ k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập và Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan ch...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, cơ quan tài nguyên và môi trường cấp tỉnh, cấp huyện, công chức làm công tác địa chính ở cấp xã và các cơ quan, tổ ch...
- 2. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định mà có một trong các loại giấy tờ khác được lập trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 (gọi chung là người sử dụng đất).
Left
Điều 3.
Điều 3. Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 1. Sổ mục kê; sổ đăng ký ruộng đất được lập từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 có tên thửa đất, người sử dụng đất được lưu trữ tại cơ quan nhà nước, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Biên bả...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đặt tại địa bàn tỉnh Lạng Sơn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đặt tại địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Điều 3. Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993
- sổ đăng ký ruộng đất được lập từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 có tên thửa đất, người sử dụng đất được lưu trữ tại cơ quan nhà nước, có xác nhận của Ủy ban nhân dân...
- Biên bản xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp xã theo Thông tư số 302 TT/ĐKTK ngày 28 tháng 10 năm 1989 của Tổng cục Quản lý ruộng đấ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện theo thẩm quyền hoặc báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết theo quy định. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thàn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc phối hợp 1. Công tác phối hợp thực hiện theo đúng quy định pháp luật và phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng cơ quan, đơn vị. 2. Bảo đảm đồng bộ, hiệu quả trong việc trao đổi, cung cấp và công khai thông tin. Việc trao đổi, cung cấp thông tin phải chính xác, đầy đủ, kịp thời theo quy định của Quy chế n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc phối hợp
- 1. Công tác phối hợp thực hiện theo đúng quy định pháp luật và phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng cơ quan, đơn vị.
- Bảo đảm đồng bộ, hiệu quả trong việc trao đổi, cung cấp và công khai thông tin.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan kiểm tra việc thực hiện Quyết định này
- giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện theo thẩm quyền hoặc báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết theo quy định.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2024. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung phối hợp 1. Trao đổi, cung cấp, công khai thông tin doanh nghiệp, hộ kinh doanh. 2. Thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, hộ kinh doanh. 3. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; xử lý vi phạm của doanh nghiệp, hộ kinh doanh về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trao đổi, cung cấp, công khai thông tin doanh nghiệp, hộ kinh doanh.
- 2. Thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, hộ kinh doanh.
- 3. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2024.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá...
- Left: Điều 5. Điều khoản thi hành Right: Điều 5. Nội dung phối hợp
Unmatched right-side sections