Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định tạm thời về quy trình thủ tục thu hồi đất, giao đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đật đô thị cho hộ gia đình, cá nhân làm đất ở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định tạm thời về quy trình thủ tục thu hồi đất, giao đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đật đô thị cho hộ gia đình, cá nhân làm đất ở
Removed / left-side focus
  • Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai năm 2024, làm căn cứ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định và k...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định tạm thời về quy trình thủ tục thu hồi đất, giao đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất đô thị cho hộ gia đình, cá nhân làm đất ở. Điều 2 : Giao ông Trưởng Ban quản lý đất đai tỉnh phối hợp với các ngành liên quan ra văn bản hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định tạm thời về quy trình thủ tục thu hồi đất, giao đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất đô thị cho hộ gia đình, cá nhân làm đất ở.
  • Giao ông Trưởng Ban quản lý đất đai tỉnh phối hợp với các ngành liên quan ra văn bản hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai năm 2024, làm căn cứ cấp Giấy chứng nhận...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, cơ quan tài nguyên và môi trường cấp tỉnh, cấp huyện, công chức làm công tác địa chính ở cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan. 2. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định mà có một trong các loại giấy tờ k...

Open section

Điều 12

Điều 12 : Thu và phân bổ tiền sử dụng đất. 1. Việc thu tiền sử dụng đất: toàn bộ tiền sử dụng đất được nộp vào ngân sách qua hệ thống Kho bạc nhà nước. 2. Tiền sử dụng đất chủ yếu đầu tư cho địa phương nơi có đất để xây dựng cơ sở hạ tầng và do UBND tỉnh xem xét quyết định trên cơ sở để nghị của Ban quản lý đất đai và các ngành liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 : Thu và phân bổ tiền sử dụng đất.
  • 1. Việc thu tiền sử dụng đất: toàn bộ tiền sử dụng đất được nộp vào ngân sách qua hệ thống Kho bạc nhà nước.
  • 2. Tiền sử dụng đất chủ yếu đầu tư cho địa phương nơi có đất để xây dựng cơ sở hạ tầng và do UBND tỉnh xem xét quyết định trên cơ sở để nghị của Ban quản lý đất đai và các ngành liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, cơ quan tài nguyên và môi trường cấp tỉnh, cấp huyện, công chức làm công tác địa chính ở cấp xã và các cơ quan, tổ ch...
  • 2. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định mà có một trong các loại giấy tờ khác được lập trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 (gọi chung là người sử dụng đất).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 1. Sổ mục kê; sổ đăng ký ruộng đất được lập từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 có tên thửa đất, người sử dụng đất được lưu trữ tại cơ quan nhà nước, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Biên bả...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Quyết định này có hiện lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với bản quy định này đều bãi bỏ. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban quản lý đất đai, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH TẠM THỜ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Quyết định này có hiện lực kể từ ngày ký.
  • Những quy định trước đây trái với bản quy định này đều bãi bỏ.
  • Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban quản lý đất đai, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993
  • sổ đăng ký ruộng đất được lập từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 có tên thửa đất, người sử dụng đất được lưu trữ tại cơ quan nhà nước, có xác nhận của Ủy ban nhân dân...
  • Biên bản xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp xã theo Thông tư số 302 TT/ĐKTK ngày 28 tháng 10 năm 1989 của Tổng cục Quản lý ruộng đấ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện theo thẩm quyền hoặc báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết theo quy định. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thàn...

Open section

Điều 4

Điều 4 : Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ vào quy hoạch tổng thể đã được cấp có thẩm quyền duyệt và nhu cầu đất ở từng đô thị, lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm, trình Uỷ ban nhân dân duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 : Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ vào quy hoạch tổng thể đã được cấp có thẩm quyền duyệt và nhu cầu đất ở từng đô thị, lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm, trình Uỷ ban nhân dân duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan kiểm tra việc thực hiện Quyết định này
  • giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện theo thẩm quyền hoặc báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2024. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi...

Open section

Điều 5

Điều 5 : Cơ quan quản lý đất đai giúp Uỷ ban nhân dân các cấp trong việc quản lý Nhà nước về đất đô thị. Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng giúp UBND các cấp trong việc quản lý Nhà nước về quy hoạch và xây dựng nhà ở đô thị.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 : Cơ quan quản lý đất đai giúp Uỷ ban nhân dân các cấp trong việc quản lý Nhà nước về đất đô thị.
  • Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng giúp UBND các cấp trong việc quản lý Nhà nước về quy hoạch và xây dựng nhà ở đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2024.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Đất đô thi ghi trong văn bản này bao gồm: đất nội thị xã, thị trấn và các vùng phụ cần đã được xác định trong vùng quy hoạch mở rộng đô thị. Điều 2 : Phạm vi ranh giới đất đô thị do UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 3 Điều 3 : Uỷ ban nhân dân tỉnh Quyết định. 1. Thu hồi đất, giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm đất ở đô thị theo định mức do Chính phủ quy định. 2. Cho phép hoặc không cho phép hộ gia đình, cá nhân chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở đô thị. Riêng đối với đất đang sử dụng cho an ninh, quốc phòng khi chuyển sang đất ở và các mục đích khá...
Điều 6 Điều 6 : Cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn và cơ quan quản lý đất đai huyện (thị xã), tỉnh chịu trách nhiệm giúp Uỷ ban nhân dân cùng cấp tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra và làm các thủ tục trình cấp có thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện quyết định.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TRÌNH TỰ THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT
Điều 7 Điều 7: Thu hồi đất: 1. Việc thu hồi đất đô thị chuyển sang mục đích đất ở phải theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đô thị được duyệt. 2. Trước khi thu hồi, cơ quan ra quyết định thu hồi thông báo cho UBND xã, phường, thị trấn và người đang sử dụng đất biết lý do thu hồi, thời gian kế hoạch di chuyển ít nhất là 20 ngày. Sau khi c...
Điều 8 Điều 8 : Chỉ xét giao đất ở đô thị cho các hộ gia đình, cá nhân khi có đủ các điều kiện sau: 1. Chưa có đất ở. 2. Có hộ tịch hộ khẩu thường trú ở thị trấn, thị xã nơi xin giao đất. 3. Khi tách hộ xin đất phải có con thành lập hộ gia đình ở thị xã, thị trấn. Trừ trường hợp đặc biệt UBND tỉnh sẽ xem xét quyết định.
Điều 9 Điều 9 : 1. Hộ gia đình cá nhân có nhu cầu đất ở phải làm đơn theo mẫu thống nhất do Ban quản lý đất đai tỉnh ban hành. 2. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn xét đơn ghi ý kiến của địa phương vào đơn của từng người trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đơn và chuyển lên UBND huyện, thị xã. 3. Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã họp Hội đồ...