Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
38/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
28/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Right: Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh L...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2024. 1. Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy đị...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2021. Quyết định này thay thế: 1. Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở tại đô thị, diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở tại đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; 2. Quyết định s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế:
- Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở tại đô thị, diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở tại đô thị...
- 4. Quyết định số 54/2018/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất thương mại, dịch vụ
- 1. Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ng...
- điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
- điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 14 tháng...
- Left: 2. Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hạn mức giao đất ở Right: Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định ban hành kèm theo các Quyết định quy định chi tiết thi hành Luật Đấ...
- Left: 3. Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi và bãi bỏ một số nội dung của Quy định hạn mức giao đất ở Right: 2. Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở tại nông thôn trên...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Các Bộ: TNMT, TC, XD; - Cục Kiểm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Các Bộ: TN&MT, TC...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Lưu: VT, KT (NNT)
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Đài PT-TH tỉnh, Báo Lạng Sơn;
- Trung tâm Thông tin;
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ...
- Left: - Các Bộ: TNMT, TC, XD; Right: - Các Bộ: TN&MT, TC, XD, TP;
- Left: - Đại biểu Quốc hội tỉnh; Right: - Đoàn Đại biểu QH tỉnh;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định hạn mức giao đất ở. 2. Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, gồm các loại đất sau: a) Đất ở; b) Đất thương mại, dịch vụ; c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; d) Đất sản xuất nông nghiệp; đ)...
Open sectionThe right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1. Quy định hạn mức giao đất ở.
- b) Đất thương mại, dịch vụ;
- c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp;
- Left: Quy định này quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Right: 2. Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, gồm các loại đất sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan Nhà nước, các tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có liên quan thực hiện quyền hạn và trách nhiệm trong việc quản lý, sử dụng đất, đăng ký biến động đất đai. 2. Người sử dụng đất có nhu cầu đề nghị tách thửa đất hoặc hợp thửa đất để thực hiện các quyền theo quy định của Luật Đất đai...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã), Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố. 2. Người sử dụng đất có nhu cầu xin giao đất; xin tách thửa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện)
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã), Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố.
- 1. Các cơ quan Nhà nước, các tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có liên quan thực hiện quyền hạn và trách nhiệm trong việc quản lý, sử dụng đất, đăng ký biến động đất đai.
- Left: 2. Người sử dụng đất có nhu cầu đề nghị tách thửa đất hoặc hợp thửa đất để thực hiện các quyền theo quy định của Luật Đất đai năm 2024. Right: 2. Người sử dụng đất có nhu cầu xin giao đất; xin tách thửa đất hoặc hợp thửa đất để thực hiện các quyền theo quy định của Luật Đất đai.
Left
Điều 3.
Điều 3. Những trường hợp không áp dụng quy định tách thửa đất, hợp thửa đất 1. Đất tặng cho nhà nước, cộng đồng dân cư để xây dựng các công trình công cộng, trụ sở cơ quan nhà nước, công trình sự nghiệp, tổ chức chính trị - xã hội; đất tặng cho cá nhân để xây dựng nhà tình thương, nhà tình nghĩa, nhà đại đoàn kết. 2. Tách thửa đất để...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Những trường hợp không áp dụng tách thửa, hợp thửa đất 1. Khu vực bảo tồn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt danh mục bảo tồn theo quy định của pháp luật. 2. Đất thuộc khu vực đã có thông báo thu hồi đất hoặc quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 3. Thửa đất đang có tranh chấp, khiếu nại, tố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Khu vực bảo tồn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt danh mục bảo tồn theo quy định của pháp luật.
- 2. Đất thuộc khu vực đã có thông báo thu hồi đất hoặc quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
- 3. Thửa đất đang có tranh chấp, khiếu nại, tố cáo và đang được cơ quan có thẩm quyền thụ lý giải quyết hoặc có thông báo của cơ quan có thẩm quyền
- Left: Điều 3. Những trường hợp không áp dụng quy định tách thửa đất, hợp thửa đất Right: Điều 3. Những trường hợp không áp dụng tách thửa, hợp thửa đất
- Left: 1. Đất tặng cho nhà nước, cộng đồng dân cư để xây dựng các công trình công cộng, trụ sở cơ quan nhà nước, công trình sự nghiệp, tổ chức chính trị Right: 7. Đất hiến tặng cho nhà nước để xây dựng các công trình công cộng, trụ sở cơ quan nhà nước, công trình sự nghiệp, tổ chức chính trị xã hội
- Left: đất tặng cho cá nhân để xây dựng nhà tình thương, nhà tình nghĩa, nhà đại đoàn kết. Right: đất tặng cho hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà tình thương, nhà tình nghĩa, nhà đại đoàn kết.
Left
Điều 4.
Điều 4. Những trường hợp không thực hiện tách thửa đất, hợp thửa đất 1. Khu vực bảo tồn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt danh mục bảo tồn theo quy định của pháp luật. 2. Đất thuộc khu vực đã có thông báo thu hồi đất hoặc quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trừ trường hợp quy định tại điểm b, khoả...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Hạn mức giao đất ở 1. Hạn mức giao đất ở tại nông thôn: a) Hạn mức giao đất ở tại nông thôn không quá 400 m 2 ; b) Trường hợp hộ gia đình có từ 6 nhân khẩu trở lên cùng sinh sống thì hạn mức giao đất ở tại nông thôn không quá 500 m 2 . 2. Hạn mức giao đất ở tại đô thị: a) Hạn mức giao đất ở tại các thị trấn không quá 120 m 2 ;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Hạn mức giao đất ở
- 1. Hạn mức giao đất ở tại nông thôn:
- a) Hạn mức giao đất ở tại nông thôn không quá 400 m 2 ;
- Điều 4. Những trường hợp không thực hiện tách thửa đất, hợp thửa đất
- 1. Khu vực bảo tồn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt danh mục bảo tồn theo quy định của pháp luật.
- 2. Đất thuộc khu vực đã có thông báo thu hồi đất hoặc quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trừ trường hợp quy định tại điểm b, khoản 3 Điều 6 Quy định này.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện thửa đất được tách thửa, hợp thửa 1. Điều kiện chung thửa đất được tách thửa, hợp thửa: Việc tách thửa đất, hợp thửa đất phải đảm bảo các quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 220 Luật Đất đai năm 2024 và điều kiện sau: Trường hợp tách thửa, hợp thửa đối với đất ở ( bao gồm thửa đất chỉ có đất ở hoặc thửa đất có đất ở và cá...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện thửa đất được tách thửa, hợp thửa 1. Điều kiện chung thửa đất được tách thửa, hợp thửa: a) Thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận quyề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai (sau đây...
- b) Thửa đất phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện và quy hoạch chi tiết xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- b) Thửa đất mới hình thành và thửa đất còn lại sau khi tách thửa, hợp thửa, điều chỉnh ranh giới giữa các thửa đất phải bảo đảm diện tích và kích thước cạnh theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Quy địn...
- Trường hợp tách thửa, hợp thửa đối với đất ở ( bao gồm thửa đất chỉ có đất ở hoặc thửa đất có đất ở và các loại đất khác trong cùng thửa đất )
- đất thương mại dịch vụ
- đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp phải phù hợp quy hoạch chi tiết xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng thì phải phù hợp quy hoạch...
- Left: Việc tách thửa đất, hợp thửa đất phải đảm bảo các quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 220 Luật Đất đai năm 2024 và điều kiện sau: Right: a) Việc tách thửa đất phải đảm bảo quyền sử dụng hạn chế đối với thửa đất liền kề theo quy định tại Điều 171 Luật Đất đai năm 2013;
- Left: 2. Điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất đối với hộ gia đình, cá nhân: Right: 2. Điều kiện thực hiện tách thửa đất đối với hộ gia đình, cá nhân:
Left
Điều 6
Điều 6 . Diện tích , kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở (bao gồm thửa đất chỉ có đất ở hoặc thửa đất có đất ở và các loại đất khác trong cùng thửa đất ); đất thương mại , dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1. Khu vực đô thị ( phường, thị trấn) : a) Đường phố có bề rộng chỉ giới đường đỏ ≥ 19 m, thửa đất mới...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Diện tích , kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở ; đất thương mại dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1. Khu vực đô thị ( phường, thị trấn) : Thửa đất ở mới hình thành (không bao gồm diện tích đất hành lang bảo vệ các công trình công cộng) sau khi tách thửa phải đảm bảo các tiêu chí sau: - Diện tích t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Khu vực nông thôn (xã) :
- a) Khu vực trung tâm cụm xã, trung tâm xã, khu vực giáp ranh với đô thị theo quy hoạch được duyệt, thửa đất giáp đường giao thông có mặt cắt đường từ 13m trở lên (tính từ chỉ giới đường giao thông...
- b) Các khu vực còn lại: thửa đất ở mới hình thành sau khi tách thửa, phải đảm bảo các tiêu chí sau:
- đất thương mại , dịch vụ
- đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
- b) Đường phố có bề rộng chỉ giới đường đỏ < 19 m, thửa đất mới hình thành sau khi tách thửa (không bao gồm diện tích đất hành lang bảo vệ các công trình công cộng, hành lang bảo vệ nguồn nước, chỉ...
- Left: Điều 6 . Diện tích , kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở (bao gồm thửa đất chỉ có đất ở hoặc thửa đất có đất ở và các loại đất khác trong cùng thửa đất ) Right: Điều 6 . Diện tích , kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở ; đất thương mại dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
- Left: a) Đường phố có bề rộng chỉ giới đường đỏ ≥ 19 m, thửa đất mới hình thành sau khi tách thửa (không bao gồm diện tích đất hành lang bảo vệ các công trình công cộng, hành lang bảo vệ nguồn nước, chỉ... Right: Thửa đất ở mới hình thành (không bao gồm diện tích đất hành lang bảo vệ các công trình công cộng) sau khi tách thửa phải đảm bảo các tiêu chí sau:
- Left: - Kích thước chiều rộng mặt tiền tiếp giáp đường giao thông của thửa đất tối thiểu là 5 m; Right: - Kích thước chiều rộng mặt tiền thửa đất tối thiểu là 3 m;
Left
Điều 7
Điều 7 . Diện tích thửa đất tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác: diện tích của thửa đất sau khi tách thửa tối thiểu là 180 m 2 . 2. Đất rừng sản xuất: diện tích của thửa đất sau khi tách thửa tối thiểu là 1.000 m 2 .
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Diện tích thửa đất tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp tại khu vực đô thị và nông thôn 1. Đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác: diện tích của thửa đất sau khi tách thửa tối thiểu là 180 m 2 . 2. Đất rừng sản xuất: Diện tích của thửa đất sau khi tách thửa tối thiểu là 1.000...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trường hợp thửa đất nông nghiệp nằm trong hành lang an toàn giao thông đường bộ, thực tế người sử dụng đất không còn sử dụng để canh tác sản xuất nông nghiệp thì không áp dụng quy định diện tích tố...
- Left: Điều 7 . Diện tích thửa đất tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp Right: Điều 7. Diện tích thửa đất tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp tại khu vực đô thị và nông thôn
- Left: 1. Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác: diện tích của thửa đất sau khi tách thửa tối thiểu là 180 m 2 . Right: 1. Đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác: diện tích của thửa đất sau khi tách thửa tối thiểu là 180 m 2 .
Left
Điều 8.
Điều 8. Tách thửa đất, hợp thửa đất đối với các loại đất phi nông nghiệp, đất nông nghiệp không thuộc quy định tại Điều 6, Điều 7 Quy định này Việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với các loại đất phi nông nghiệp, đất nông nghiệp không thuộc quy định tại Điều 6, Điều 7 Quy định này chỉ được thực hiện theo quy hoạch chi tiết xây dựng ho...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . T ổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Có trách nhiệm kiểm tra, theo dõi, hướng dẫn việc thực hiện Quy định này; b) Giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện hoặc báo cáo đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết theo quy định. 2. Các sở, ban, ngành có liên quan trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . T ổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- a) Có trách nhiệm kiểm tra, theo dõi, hướng dẫn việc thực hiện Quy định này;
- Điều 8. Tách thửa đất, hợp thửa đất đối với các loại đất phi nông nghiệp, đất nông nghiệp không thuộc quy định tại Điều 6, Điều 7 Quy định này
- Việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với các loại đất phi nông nghiệp, đất nông nghiệp không thuộc quy định tại Điều 6, Điều 7 Quy định này chỉ được thực hiện theo quy hoạch chi tiết xây dựng hoặc...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 9
Điều 9 . T ổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan kiểm tra việc thực hiện Quy định này; giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện hoặc báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết theo quy định. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban nhâ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy định chuyển tiếp Trường hợp hồ sơ xin giao đất; hồ sơ tách thửa đất, hợp thửa đất đã được cơ quan Nhà nước tiếp nhận trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành chưa được giải quyết thì áp dụng Quy định này để giải quyết. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trường hợp hồ sơ xin giao đất; hồ sơ tách thửa đất, hợp thửa đất đã được cơ quan Nhà nước tiếp nhận trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành chưa được giải quyết thì áp dụng Quy định này để giả...
- Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xé...
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan kiểm tra việc thực hiện Quy định này
- giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện hoặc báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết theo quy định.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thường xuyên chỉ đạo thanh tra, kiểm tra và xử lý theo thẩm quyền đối với các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai tro...
- Left: Điều 9 . T ổ chức thực hiện Right: Điều 9. Quy định chuyển tiếp
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định chuyển tiếp Trường hợp người sử dụng đất nộp hồ sơ hợp lệ tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ theo quy định để đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất, đã được tiếp nhận trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành, nhưng chưa được cơ quan có thẩm quyền giải quyết xong thì áp dụng Quy định tại thời điểm nộp hồ sơ hợp lệ để giải q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.