Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thuế giá trị gia tăng
57/2005/QH11
Right document
Thuế tiêu thụ đặc biệt
27/2008/QH12
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thuế giá trị gia tăng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt 1. Khoản 6, Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 6. Giá tính thuế 6. Đối với rượu, bia, kinh doanh ca-si-nô, trò chơi bằng máy giắc-pót, kinh doanh gôn, giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt do Chính phủ quy định cụ thể. Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa, dịch vụ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giá tính thuế Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hoá, dịch vụ là giá bán ra, giá cung ứng dịch vụ chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt và chưa có thuế giá trị gia tăng được quy định như sau: 1. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước là giá do cơ sở sản xuất bán ra; 2. Đối với hàng hóa nhập khẩu là giá tính thuế nhập khẩu cộng...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt
- 1. Khoản 6, Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- "Điều 6. Giá tính thuế
- 1. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước là giá do cơ sở sản xuất bán ra;
- 2. Đối với hàng hóa nhập khẩu là giá tính thuế nhập khẩu cộng với thuế nhập khẩu. Trường hợp hàng hóa nhập khẩu được miễn, giảm thuế nhập khẩu thì giá tính thuế không bao gồm số thuế nhập khẩu được...
- 3. Đối với hàng hóa gia công là giá tính thuế của hàng hóa bán ra của cơ sở giao gia công hoặc giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tại cùng thời điểm bán hàng;
- Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt
- 1. Khoản 6, Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 6. Đối với rượu, bia, kinh doanh ca-si-nô, trò chơi bằng máy giắc-pót, kinh doanh gôn, giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt do Chính phủ quy định cụ thể.
- Left: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều này bao gồm cả khoản thu thêm mà cơ sở kinh doanh được hưởng. Right: Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều này bao gồm cả khoản thu thêm, được thu (nếu có) mà cơ sở kinh doanh được hưởng.
- Left: Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hoá, dịch vụ được quy định theo Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt sau đây: Right: Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hoá, dịch vụ là giá bán ra, giá cung ứng dịch vụ chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt và chưa có thuế giá trị gia tăng được quy định như sau:
Điều 6. Giá tính thuế Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hoá, dịch vụ là giá bán ra, giá cung ứng dịch vụ chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt và chưa có thuế giá trị gia tăng được quy định như sau: 1. Đối với hàn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng 1. Khoản 1, Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: " Điều 4. Đối tượng không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng Hàng hoá, dịch vụ dưới đây không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng: 1. Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản, hải sản nuôi trồng, đánh bắt chưa chế...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Người nộp thuế Người nộp thuế tiêu thụ đặc biệt là tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hàng hóa và kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt. Trường hợp tổ chức, cá nhân có hoạt động kinh doanh xuất khẩu mua hàng hoá thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt của cơ sở sản xuất để xuất khẩu nhưng không xuất kh...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng
- 1. Khoản 1, Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- " Điều 4. Đối tượng không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng
- Điều 4. Người nộp thuế
- Người nộp thuế tiêu thụ đặc biệt là tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hàng hóa và kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt.
- Trường hợp tổ chức, cá nhân có hoạt động kinh doanh xuất khẩu mua hàng hoá thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt của cơ sở sản xuất để xuất khẩu nhưng không xuất khẩu mà tiêu thụ trong nước thì tổ...
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng
- 1. Khoản 1, Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- " Điều 4. Đối tượng không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng
Điều 4. Người nộp thuế Người nộp thuế tiêu thụ đặc biệt là tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hàng hóa và kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt. Trường hợp tổ chức, cá nhân có hoạt động kinh...
Left
Điều 3.
Điều 3. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2005./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections