Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thuế giá trị gia tăng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt 1. Khoản 6, Điều 6 được sửa đổi, bổ sung nh­ư sau: "Điều 6. Giá tính thuế 6. Đối với rượu, bia, kinh doanh ca-si-nô, trò chơi bằng máy giắc-pót, kinh doanh gôn, giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt do Chính phủ quy định cụ thể. Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa, dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng 1. Khoản 1, Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: " Điều 4. Đối tượng không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng Hàng hoá, dịch vụ dưới đây không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng: 1. Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản, hải sản nuôi trồng, đánh bắt chưa chế...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng
  • 1. Khoản 1, Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • " Điều 4. Đối tượng không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng
  • 1. Khoản 1, Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • " Điều 4. Đối tượng không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng
Target excerpt

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2005./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành tỷ lệ phân chia phí bảo vệ môi trường năm 2006 đối với khai thác khoáng sản giữa ngân sách các cấp
Điều 1. Điều 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản nộp vào ngân sách nhà nước năm 2006 được phân chia như sau: a) Phí thu được từ các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp cổ phần có vốn của nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp ngoài quốc doanh ngân sách tỉnh hưởng 100%; b) Phí thu được từ cá nhân, hộ sản...
Điều 2. Điều 2. Cấp lại phí thu được theo mục tiêu cho ngân sách huyện, thành phố Huế từ ngân sách tỉnh với tỷ lệ: a) Tối thiểu 50% đối với phí thu được từ các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp cổ phần có vốn của nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; b) 100% đối với phí thu được từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh, doanh nghiệp n...
Điều 3. Điều 3. - Giao Giám đốc Sở Tài chính kiểm tra số phí thu được theo từng địa bàn huyện và thẩm định hồ sơ dự án để trình UBND tỉnh cấp bổ sung mục tiêu cho ngân sách các huyện, thành phố Huế. Hướng dẫn các đơn vị quản lý, sử dụng tiền phí thu được theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.