Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định các giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 của hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
số 27/2024/QĐ-UBND
Right document
Quy định trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
302/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định các giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 của hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Quy định các giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước
- ngày 15 tháng 10 năm 1993 của hộ gia đình, cá nhân
- đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai năm 2024, được sử dụng làm căn cứ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này Quy định trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh theo khoản 2 Điều 9 Nghị quyết số 201/2025/QH15. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng được hưởng chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quyết định này Quy định trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh theo khoản 2 Điều 9 Nghị quyết...
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Quyết định này quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai năm 2024, đư...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Nhà nước, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền theo quy định của pháp luật thực hiện các thủ tục liên quan về quản lý đất đai theo quy định của pháp luật. 2. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định trên địa bàn tỉnh Quảng Nam theo quy định của Luật Đất đai.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội 1. Các đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết định này có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc từ 30 km trở lên tính từ nhà ở thuộc sở hữu của mình đến địa điểm làm v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
- Các đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết định này có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc từ 30 km trở lên tính từ nhà ở thuộc sở hữu của mình đến địa điểm làm...
- Trường hợp người có từ 02 (hai) nhà ở thuộc sở hữu của mình trở lên thì khoảng cách từ nhà ở thuộc sở hữu của mình đến địa điểm làm việc được xác định theo nhà ở gần nơi làm việc nhất, đảm bảo khoả...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan Nhà nước, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền theo quy định của pháp luật thực hiện các thủ tục liên quan về quản lý đất đai theo quy định của pháp luật.
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định trên địa bàn tỉnh Quảng Nam theo quy định của Luật Đất đai.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai năm 2024 1. Có tên trong kế hoạch làm nhà ở cho dân của Ủy ban nhân dân cấp xã trình, được Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt (thực hiện theo Quyết định số 201-QĐ/ĐKTK ng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh, cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; thường xuyên theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn, tổng hợp tình hình thực tế và kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung nội dung khi cần thiết. 2. C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh, cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này
- thường xuyên theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn, tổng hợp tình hình thực tế và kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung nội dung khi cần thiết.
- Điều 3. Các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai năm 2024
- Có tên trong kế hoạch làm nhà ở cho dân của Ủy ban nhân dân cấp xã trình, được Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt (thực hiện theo Quyết định số 201-QĐ/ĐKTK ngày 14 th...
- 2. Giấy tờ tính thuế đất vườn theo Pháp lệnh về thuế nông nghiệp tại Lệnh công bố số 9-LCT/HĐNN ngày 03 tháng 3 năm 1983 của Hội đồng Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm xem xét cụ thể từng trường hợp các loại giấy tờ được quy định tại Điều 3 Quyết định này để thực hiện thủ tục về quản lý đất đai theo quy định của pháp luật tại địa phương mình quản lý....
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 11 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 5 năm 2030. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan phản ánh đến Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 11 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 5 năm 2030.
- 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm xem xét cụ thể từng trường hợp các loại giấy tờ được quy định tại Điều 3 Quyết định này để thực hiện thủ tục về quản lý đất đai theo...
- Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra thực hiện Quyết định này.
- Left: Điều 4. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 4. Điều khoản thi hành
- Left: Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, phát hiện các loại giấy tờ phù hợp với thực tế thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu... Right: 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan phản ánh đến Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điề...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2024.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.