Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế
58/2024/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định mức vận động, thu, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
31/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định mức vận động, thu, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định mức vận động, thu, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Chi cục Dân số là tổ chức thuộc Sở Y tế, thực hiện chức năng tham mưu giúp Sở Y tế quản lý nhà nước về công tác dân số, bao gồm các lĩnh vực: quy mô dân số, cơ cấu dân số, chất lượng dân số, kế hoạch hóa gia đình và chăm sóc sức khỏe người cao tuổi tại cộng đồng; chỉ đạo và tổ chức thực hiện các hoạt động...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức vận động, thu, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức vận động, thu, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- 1. Chi cục Dân số là tổ chức thuộc Sở Y tế, thực hiện chức năng tham mưu giúp Sở Y tế quản lý nhà nước về công tác dân số, bao gồm các lĩnh vực: quy mô dân số, cơ cấu dân số, chất lượng dân số, kế...
- chỉ đạo và tổ chức thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ về dân số trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn 1. Tham mưu giúp Sở Y tế trình cấp có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án, quy chế phối hợp liên ngành, biện pháp tổ chức thực hiện nhiệm vụ chuyên môn và xã hội hóa về công tác dân số trên địa bàn tỉnh. 2. Trình Sở Y tế ban...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.
- Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn
- Tham mưu giúp Sở Y tế trình cấp có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án, quy chế phối hợp liên ngành, biện pháp t...
- 2. Trình Sở Y tế ban hành các chương trình, kế hoạch, đề án, dự án, chương trình phối hợp liên ngành trong lĩnh vực dân số trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức. 1. Lãnh đạo Chi cục Dân số gồm: Chi cục trưởng và 01 Phó Chi cục trưởng. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ gồm: a) Phòng Tổ chức - Hành chính - Quản trị; b) Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cá...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức.
- 1. Lãnh đạo Chi cục Dân số gồm: Chi cục trưởng và 01 Phó Chi cục trưởng.
- Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ gồm:
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 11 năm 2024 và bãi bỏ Điều 2, Điều 3 Quyết định số 1634/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc thành lập Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trực thuộc Sở Y tế tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc thu, quản lý, sử dụng Quỹ Quốc phòng - an ninh 1. Quỹ Quốc phòng - an ninh do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức quản lý thống nhất, Quỹ được mở tài khoản riêng tại Kho bạc Nhà nước (Kho bạc nhà nước nơi Ủy ban nhân dân cấp xã mở tài khoản thu, chi ngân sách cấp xã) để theo dõi, quản lý. 2. Việc thu Quỹ Quốc phòng - an n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc thu, quản lý, sử dụng Quỹ Quốc phòng - an ninh
- 1. Quỹ Quốc phòng
- an ninh do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức quản lý thống nhất, Quỹ được mở tài khoản riêng tại Kho bạc Nhà nước (Kho bạc nhà nước nơi Ủy ban nhân dân cấp xã mở tài khoản thu, chi ngân sách cấp xã) đ...
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 11 năm 2024 và bãi bỏ Điều 2, Điều 3 Quyết định số 1634/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc thành lập Ch...
- Kế hoạch hóa gia đình trực thuộc Sở Y tế tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức vận động đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp (gọi chung là đơn vị) Đơn vị cấp Trung ương, cấp tỉnh: 300.000 đồng/đơn vị/năm. Đơn vị cấp huyện: 200.000 đồng/đơn vị/năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức vận động đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp...
- Đơn vị cấp Trung ương, cấp tỉnh: 300.000 đồng/đơn vị/năm.
- Đơn vị cấp huyện: 200.000 đồng/đơn vị/năm.
- Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Nội vụ
- Giám đốc Sở Y tế
Unmatched right-side sections