Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Kéo dài thời hạn áp dụng các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Kéo dài thời hạn áp dụng các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Gia Lai Right: Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Kéo dài thời hạn áp dụng các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Gia Lai Kéo dài thời hạn áp dụng các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện, thị x...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau: 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp: a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). c) Bảng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
  • a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
  • b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Removed / left-side focus
  • Kéo dài thời hạn áp dụng các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Gia Lai đến hết ngày 31 thá...
  • 1. Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai.
  • 2. Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Kéo dài thời hạn áp dụng các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Gia Lai Right: Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Chư Prông và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Chư Prông và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. Right: 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024./.

Only in the right document

Phan Bội Châu Phan Bội Châu 330.000 110.000 90.000 85.000 80.000 75.000 70.000 12 Tôn Thất Tùng Hùng Vương Hết đường 800.000 330.000 290.000 240.000 210.000 170.000 150.000 13
Phan Bội Châu Phan Bội Châu Nguyễn Bỉnh Khiêm Hết đường 385.000 130.000 100.000 90.000 85.000 80.000 75.000 14 Lê Lợi Hùng Vương Hết đường 1.000.000 530.000 470.000 370.000 330.000 270.000 240.000 15 Nguyễn Đình Chiểu Lê Hồng Phong Hết đường 440.000 150.000 110.000 100.000 90.000 85.000 80.000 16 Ngô Gia Tự Lê Hồng Phong Hết đường 385.000 130.000 10...
Phan Bội Châu Phan Bội Châu 275.000 100.000 85.000 80.000 75.000 70.000 65.000 20 Sư Vạn Hạnh Hùng Vương Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I 440.000 150.000 110.000 100.000 90.000 85.000 80.000 Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I Hết đường (cầu đội 2) 330.000 110.000 90.000 85.000 80.000 75.000 70.000 21 Lý Thái Tổ Sư Vạn Hạnh Hết đường 385.000 130.000 100....