Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 42
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kiến trúc thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 14 tháng 10 năm 2024.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Gò Công, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy chế này quy định về quản lý kiến trúc thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang. b) Đối với khu vực, công trình chưa có quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500, thiết kế đô thị riêng, phương án kiến trúc được duyệt thì thực hiện theo Quy chế này. c) Đối với khu vực, dự án, cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu 1. Mục tiêu chung a) Xác định mục tiêu của Quy chế quản lý kiến trúc đô thị để quản lý và thực hiện theo quy hoạch đô thị được duyệt, kiểm soát việc xây dựng mới, cải tạo, chỉnh trang đô thị theo định hướng phát triển kiến trúc, bảo vệ cảnh quan, bản sắc văn hóa trên phạm vi lập quy chế. b) Quản lý kiến trúc đô thị, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình kiến trúc là một hoặc tổ hợp công trình, hạng mục công trình được xây dựng theo ý tưởng kiến trúc hoặc thiết kế kiến trúc. 2. Công trình kiến trúc có giá trị là công trình kiến trúc tiêu biểu, có giá trị về kiến trúc, lịch sử, văn hóa, nghệ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Công trình đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc trong đô thị 1. Các nguyên tắc chung a) Tuân thủ Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và quy định khác của pháp luật có liên quan. b) Phù hợp với định hướng phát triển kiến trúc Việt Nam, quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn; đáp ứng nhu cầu phát triển bền vững kinh tế - xã hội, bảo đảm qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc 1. Các công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc a) Các công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc được quy định tại khoản 2 Điều 17 Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14. b) Công trình công cộng có quy mô cấp đặc biệt, cấp 1 của thành phố Gò Công. c) Các côn...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc
  • 1. Các công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc
  • a) Các công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc được quy định tại khoản 2 Điều 17 Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14.
Added / right-side focus
  • Điều 17. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc
  • 1. Các công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc
  • a) Các công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc được quy định tại khoản 2 Điều 17 Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14.
Target excerpt

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố tr...

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUẢN LÝ KIẾN TRÚC, KHÔNG GIAN CẢNH QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan 1. Định hướng chung a) Định hướng chung về kiến trúc cho toàn thành phố - Thành phố Gò Công với vai trò là đô thị hạt nhân vùng kinh tế - đô thị phía Đông của tỉnh Tiền Giang, có diện tích tự nhiên 101,694km 2 , dân số 151.937 người (năm 2022) bao gồm 10 đơn vị hành chính với 07 phường...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2015/NĐ-C P ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 49/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2021 của Chính phủ 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 3 như sau: “4. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội bao gồm dự...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan
  • 1. Định hướng chung
  • a) Định hướng chung về kiến trúc cho toàn thành phố
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2015/NĐ-C P ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 49/2021/NĐ-CP n...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 3 như sau:
  • Dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội bao gồm dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội độc lập và dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội sử dụng phần quỹ đất 20% tổng diện tích đất ở thuộc phạm vi dự án đầu tư...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan
  • 1. Định hướng chung
  • a) Định hướng chung về kiến trúc cho toàn thành phố
Target excerpt

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2015/NĐ-C P ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 49/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc 1. Các nội dung yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc đối với cảnh quan đô thị a) Là đô thị vùng Tây Nam Bộ với hệ thống sông, rạch phong phú tạo nên huyết mạch kết nối giao thông thủy bộ trong khu vực, khí hậu hai mùa (mùa khô, mùa mưa), mặt nước, cây xanh lan sâu vào không gian...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù Các quy định cụ thể cho từng khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù được cụ thể hoá trong phần thiết kế đô thị (cho các khu vực đặc thù) thuộc các đồ án quy hoạch phân khu, hoặc trong đồ án thiết kế đô thị riêng (nếu có), và (hoặc) trong đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 liên quan. C...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 2 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 8 như sau: “8. Dự án đầu tư phát triển đô thị bao gồm dự án đầu tư xây dựng khu đô thị và dự án đầu tư xây dựng cô...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù
  • Các quy định cụ thể cho từng khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù được cụ thể hoá trong phần thiết kế đô thị (cho các khu vực đặc thù) thuộc các đồ án quy hoạch phân khu, hoặc trong đồ án thiết kế đô...
  • Các nội dung quy định sau đây là nội dung mang tính chất nguyên tắc phải tuân thủ cho từng khu vực hoặc nhóm khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù, là cơ sở cho việc lập thiết kế đô thị và quy hoạch c...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị
  • 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 2 như sau:
  • a) Sửa đổi, bổ sung khoản 8 như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù
  • Các quy định cụ thể cho từng khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù được cụ thể hoá trong phần thiết kế đô thị (cho các khu vực đặc thù) thuộc các đồ án quy hoạch phân khu, hoặc trong đồ án thiết kế đô...
  • Các nội dung quy định sau đây là nội dung mang tính chất nguyên tắc phải tuân thủ cho từng khu vực hoặc nhóm khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù, là cơ sở cho việc lập thiết kế đô thị và quy hoạch c...
Target excerpt

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 2 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định đối với kiến trúc các loại hình công trình 1. Công trình công cộng Công trình công cộng bao gồm: công trình giáo dục, công trình y tế, công trình thể thao, công trình văn hóa, công trình tôn giáo, công trình tín ngưỡng, công trình thương mại, dịch vụ và trụ sở làm việc, bến tàu đường thủy, bến xe ô tô, trụ sở cơ quan n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định đối với kiến trúc công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Quy định chung a) Xây dựng các khu đầu mối và các công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp quy hoạch, quy chuẩn QCVN 07:2023 (Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị) và các tiêu chuẩn xây dựng liên quan, đặc biệt có tính đến các giả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các yêu cầu khác 1. Đối với quảng cáo trên công trình kiến trúc a) Đối với việc quảng cáo trên công trình căn cứ Luật Quảng cáo và các quy định hiện hành. b) Nghiêm cấm quảng cáo trên hàng rào, trong khuôn viên và trên công trình kiến trúc hành chính, chính trị, quân sự, ngoại giao, trụ sở các đoàn thể; công trình tôn giáo, tí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các quy định quản lý các công trình đã được xếp hạng theo pháp luật về Di sản văn hóa (công trình gốc, khu vực bảo vệ I, II và liên quan) 1. Các khu vực bảo vệ di tích a) Khu vực bảo vệ I là vùng có các yếu tố gốc cấu thành di tích Yếu tố gốc cấu thành di tích là yếu tố có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học, thẩm mỹ, thể hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các quy định quản lý công trình thuộc Danh mục kiến trúc có giá trị đã được phê duyệt 1. Quy định về việc tu bổ, sửa chữa, cải tạo xây mới công trình, tường rào, các hệ thống kỹ thuật của công trình a) Những nguyên tắc chung - Nghiêm cấm việc phá dỡ hoặc cải tạo không đúng cách các công trình có giá trị bảo tồn, nhằm bảo vệ tí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện Quy chế 1. Đối với việc cấp giấy phép xây dựng a) Công trình đã có quy định chi tiết trong Quy chế: việc cấp phép xây dựng các công trình xây dựng do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền được giao trách nhiệm cấp phép thực hiện. b) Đối với các công trình và dự án đầu tư xây dựng có ảnh hưởng đến kiến trúc đô thị mà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện Quy chế quản lý kiến trúc 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng a) Chủ trì tham mưu, hướng dẫn, đề xuất các nội dung về quản lý quy hoạch, kiến trúc trên địa bàn. b) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân thành phố Gò Công và các cơ quan có liên quan thực hiện Quy chế này. c) Thường x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Kiểm tra, thanh tra, báo cáo và xử lý vi phạm 1. Ủy ban nhân dân thành phố Gò Công chỉ đạo các phòng chức năng liên quan và Ủy ban nhân dân xã, phường thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này, kịp thời tham mưu đề xuất, báo cáo để xử lý khi có sai phạm. 2. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều chỉnh, bổ sung Quy chế 1. Trường hợp có sự khác biệt giữa Quy chế này và các quy định hiện hành khác thì thực hiện theo quy định có giá trị pháp lý cao hơn. 2. Trường hợp có sự khác biệt giữa Quy chế này và các Quy định pháp luật khác có liên quan, giao Ủy ban nhân dân thành phố Gò Công chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy chế này quy định về quản lý kiến trúc thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang. b) Đối với khu vực, công trình chưa có quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500, thiết kế đô thị riêng, phương án kiến trúc được duyệt thì thực hiện theo Quy chế này. c) Đối với khu vực, dự án, cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu 1. Mục tiêu chung a) Xác định mục tiêu của Quy chế quản lý kiến trúc đô thị để quản lý và thực hiện theo quy hoạch đô thị được duyệt, kiểm soát việc xây dựng mới, cải tạo, chỉnh trang đô thị theo định hướng phát triển kiến trúc, bảo vệ cảnh quan, bản sắc văn hóa trên phạm vi lập quy chế. b) Quản lý kiến trúc đô thị, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình kiến trúc là một hoặc tổ hợp công trình, hạng mục công trình được xây dựng theo ý tưởng kiến trúc hoặc thiết kế kiến trúc. 2. Công trình kiến trúc có giá trị là công trình kiến trúc tiêu biểu, có giá trị về kiến trúc, lịch sử, văn hóa, nghệ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Công trình đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc trong đô thị 1. Các nguyên tắc chung a) Tuân thủ Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và quy định khác của pháp luật có liên quan. b) Phù hợp với định hướng phát triển kiến trúc Việt Nam, quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn; đáp ứng nhu cầu phát triển bền vững kinh tế - xã hội, bảo đảm qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc 1. Các công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc a) Các công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc được quy định tại khoản 2 Điều 17 Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14. b) Công trình công cộng có quy mô cấp đặc biệt, cấp 1 của thành phố Gò Công. c) Các côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUẢN LÝ KIẾN TRÚC, KHÔNG GIAN CẢNH QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan 1. Định hướng chung a) Định hướng chung về kiến trúc cho toàn thành phố - Thành phố Gò Công với vai trò là đô thị hạt nhân vùng kinh tế - đô thị phía Đông của tỉnh Tiền Giang, có diện tích tự nhiên 101,694km 2 , dân số 151.937 người (năm 2022) bao gồm 10 đơn vị hành chính với 07 phường...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2015/NĐ-C P ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 49/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2021 của Chính phủ 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 3 như sau: “4. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội bao gồm dự...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan
  • 1. Định hướng chung
  • a) Định hướng chung về kiến trúc cho toàn thành phố
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2015/NĐ-C P ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 49/2021/NĐ-CP n...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 3 như sau:
  • Dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội bao gồm dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội độc lập và dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội sử dụng phần quỹ đất 20% tổng diện tích đất ở thuộc phạm vi dự án đầu tư...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan
  • 1. Định hướng chung
  • a) Định hướng chung về kiến trúc cho toàn thành phố
Target excerpt

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2015/NĐ-C P ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 49/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc 1. Các nội dung yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc đối với cảnh quan đô thị a) Là đô thị vùng Tây Nam Bộ với hệ thống sông, rạch phong phú tạo nên huyết mạch kết nối giao thông thủy bộ trong khu vực, khí hậu hai mùa (mùa khô, mùa mưa), mặt nước, cây xanh lan sâu vào không gian...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù Các quy định cụ thể cho từng khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù được cụ thể hoá trong phần thiết kế đô thị (cho các khu vực đặc thù) thuộc các đồ án quy hoạch phân khu, hoặc trong đồ án thiết kế đô thị riêng (nếu có), và (hoặc) trong đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 liên quan. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định đối với kiến trúc các loại hình công trình 1. Công trình công cộng Công trình công cộng bao gồm: công trình giáo dục, công trình y tế, công trình thể thao, công trình văn hóa, công trình tôn giáo, công trình tín ngưỡng, công trình thương mại, dịch vụ và trụ sở làm việc, bến tàu đường thủy, bến xe ô tô, trụ sở cơ quan n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định đối với kiến trúc công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Quy định chung a) Xây dựng các khu đầu mối và các công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp quy hoạch, quy chuẩn QCVN 07:2023 (Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị) và các tiêu chuẩn xây dựng liên quan, đặc biệt có tính đến các giả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các yêu cầu khác 1. Đối với quảng cáo trên công trình kiến trúc a) Đối với việc quảng cáo trên công trình căn cứ Luật Quảng cáo và các quy định hiện hành. b) Nghiêm cấm quảng cáo trên hàng rào, trong khuôn viên và trên công trình kiến trúc hành chính, chính trị, quân sự, ngoại giao, trụ sở các đoàn thể; công trình tôn giáo, tí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các quy định quản lý các công trình đã được xếp hạng theo pháp luật về Di sản văn hóa (công trình gốc, khu vực bảo vệ I, II và liên quan) 1. Các khu vực bảo vệ di tích a) Khu vực bảo vệ I là vùng có các yếu tố gốc cấu thành di tích Yếu tố gốc cấu thành di tích là yếu tố có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học, thẩm mỹ, thể hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các quy định quản lý công trình thuộc Danh mục kiến trúc có giá trị đã được phê duyệt 1. Quy định về việc tu bổ, sửa chữa, cải tạo xây mới công trình, tường rào, các hệ thống kỹ thuật của công trình a) Những nguyên tắc chung - Nghiêm cấm việc phá dỡ hoặc cải tạo không đúng cách các công trình có giá trị bảo tồn, nhằm bảo vệ tí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện Quy chế 1. Đối với việc cấp giấy phép xây dựng a) Công trình đã có quy định chi tiết trong Quy chế: việc cấp phép xây dựng các công trình xây dựng do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền được giao trách nhiệm cấp phép thực hiện. b) Đối với các công trình và dự án đầu tư xây dựng có ảnh hưởng đến kiến trúc đô thị mà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện Quy chế quản lý kiến trúc 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng a) Chủ trì tham mưu, hướng dẫn, đề xuất các nội dung về quản lý quy hoạch, kiến trúc trên địa bàn. b) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân thành phố Gò Công và các cơ quan có liên quan thực hiện Quy chế này. c) Thường x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Kiểm tra, thanh tra, báo cáo và xử lý vi phạm 1. Ủy ban nhân dân thành phố Gò Công chỉ đạo các phòng chức năng liên quan và Ủy ban nhân dân xã, phường thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này, kịp thời tham mưu đề xuất, báo cáo để xử lý khi có sai phạm. 2. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều chỉnh, bổ sung Quy chế 1. Trường hợp có sự khác biệt giữa Quy chế này và các quy định hiện hành khác thì thực hiện theo quy định có giá trị pháp lý cao hơn. 2. Trường hợp có sự khác biệt giữa Quy chế này và các Quy định pháp luật khác có liên quan, giao Ủy ban nhân dân thành phố Gò Công chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 t...
Điều 5. Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 30/2019/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2019, Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021...
Điều 9. Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 50/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2021 của Chính phủ 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 18 như sau: “3. Mức tạm ứng, số lần tạm ứng, thời điểm tạm ứng,...
Điều 10. Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 5 như sau: “a) Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư gồm: chi phí bồi thường về đất, nhà, công trình trên đất, các tài sản gắn liền với đất, trên mặt...
Điều 11. Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4, bổ sung khoản 4a vào sau khoản 4 Điều 7 như sau: “4. Trường hợp áp dụng hình thức hợp đồn...
Điều 12. Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 4 như sau: “a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: khảo sát xây dựng; lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả t...
Điều 14. Điều 14. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính trong các lĩnh vực xây dựng 1. Việc tiếp nhận hồ sơ và giải quyết các thủ tục hành chính trong các lĩnh vực xây dựng được thực hiện như sau: a) Tổ chức, cá nhân lập, trình hồ sơ, đề nghị giải quyết thủ tục hành chính chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xá...