Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh An Giang
48/2024/QĐ-UBND
Right document
Khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh An Giang
72/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư tại Quyết định này áp dụng đối với nhà chung cư được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh tuân thủ các quy định của pháp luật về nhà ở; đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, chất lượng xây dựng đối với nhà ở theo quy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Khung giá dịch vụ 1. Khung giá chung về chi phí quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh An Giang có mức giá tối thiểu là 1.880 đồng/m 2 /tháng và tối đa không quá 6.340 đồng/m 2 /tháng . 2. Các chi phí cấu thành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư: Stt Nội dung 1 Chi phí bồi dưỡng Ban quản trị. 2 Chi phí v...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư tại Quyết định này áp dụng đối với nhà chung cư được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh tuân thủ các quy định của pháp luật về nhà ở
- Điều 2. Khung giá dịch vụ
- 1. Khung giá chung về chi phí quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh An Giang có mức giá tối thiểu là 1.880 đồng/m 2 /tháng và tối đa không quá 6.340 đồng/m 2 /tháng .
- 2. Các chi phí cấu thành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư tại Quyết định này áp dụng đối với nhà chung cư được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh tuân thủ các quy định của pháp luật về nhà ở
Điều 2. Khung giá dịch vụ 1. Khung giá chung về chi phí quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh An Giang có mức giá tối thiểu là 1.880 đồng/m 2 /tháng và tối đa không quá 6.340 đồng/m 2 /tháng . 2. Các chi ph...
Left
Điều 2.
Điều 2. Khung giá dịch vụ quản lý , vận hành nhà chung cư 1. Giá dịch vụ tối thiểu 6.400 đồng/m 2 sàn sử dụng căn hộ/tháng. 2. Giá dịch vụ tối đa 10.000 đồng/m 2 sàn sử dụng căn hộ/tháng. 3. Khung giá nêu trên đã bao gồm: thuế giá trị gia tăng và chưa tính đến các khoản thu từ kinh doanh dịch vụ thuộc phần sở hữu chung của nhà chung cư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng a) Hướng dẫn và theo dõi việc tổ chức thực hiện khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư theo Quyết định này và các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan. Giải quyết theo thẩm quyền hoặc báo cáo đề xuất cơ quan có thẩm quyền xem xét, giải quyết các khó khăn vướng mắc trong quá tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 10 năm 2016.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà...
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 10 năm 2016.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà...
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 10 năm 2016.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các chủ đầu tư, Ban quản trị, đơn vị quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections