Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh An Giang năm 2017

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh An Giang năm 2017
Removed / left-side focus
  • Ban hành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư tại Quyết định này áp dụng đối với nhà chung cư được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh tuân thủ các quy định của pháp luật về nhà ở; đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, chất lượng xây dựng đối với nhà ở theo quy...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh An Giang năm 2017 thực hiện theo Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh An Giang năm 2017.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh An Giang năm 2017 thực hiện theo Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về định mức phân bổ dự t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư tại Quyết định này áp dụng đối với nhà chung cư được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh tuân thủ các quy định của pháp luật về nhà ở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Khung giá dịch vụ quản lý , vận hành nhà chung cư 1. Giá dịch vụ tối thiểu 6.400 đồng/m 2 sàn sử dụng căn hộ/tháng. 2. Giá dịch vụ tối đa 10.000 đồng/m 2 sàn sử dụng căn hộ/tháng. 3. Khung giá nêu trên đã bao gồm: thuế giá trị gia tăng và chưa tính đến các khoản thu từ kinh doanh dịch vụ thuộc phần sở hữu chung của nhà chung cư...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này được áp dụng từ năm ngân sách 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Đối tượng áp dụng: các Sở, Ban ngành, Đoàn thể và các cơ quan khác ở cấp tỉnh; các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này được áp dụng từ năm ngân sách 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
  • 2. Đối tượng áp dụng: các Sở, Ban ngành, Đoàn thể và các cơ quan khác ở cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Khung giá dịch vụ quản lý , vận hành nhà chung cư
  • 1. Giá dịch vụ tối thiểu 6.400 đồng/m 2 sàn sử dụng căn hộ/tháng.
  • 2. Giá dịch vụ tối đa 10.000 đồng/m 2 sàn sử dụng căn hộ/tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng a) Hướng dẫn và theo dõi việc tổ chức thực hiện khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư theo Quyết định này và các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan. Giải quyết theo thẩm quyền hoặc báo cáo đề xuất cơ quan có thẩm quyền xem xét, giải quyết các khó khăn vướng mắc trong quá tr...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phân bổ 1. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh An Giang đã bao gồm toàn bộ nhu cầu kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách do Trung ương và tỉnh ban hành đến ngày 31 tháng 5 năm 2016 (chưa bao gồm các chính sách tăng thêm do tiêu chí chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều và các chính sách ngân sách nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc phân bổ
  • 1. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh An Giang đã bao gồm toàn bộ nhu cầu kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách do Trung ương và tỉnh ban hành đến ngày 31 tháng 5 năm 2016...
  • 2016 đến năm học 2020
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Hướng dẫn và theo dõi việc tổ chức thực hiện khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư theo Quyết định này và các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: dự toán chi ngân sách các huyện, thị xã, thành phố và ngân sách các xã, phường, thị trấn.
  • Left: 3. Trách nhiệm của chủ đầu tư; chủ sở hữu; đơn vị quản lý, vận hành nhà chung cư Right: xác định rõ trách nhiệm của từng cơ quan, đơn vị và người đứng đầu trong quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 66/2010/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2011.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 66/2010/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành định mức phân bổ dự...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các chủ đầu tư, Ban quản trị, đơn vị quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Website Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - TT. TU, HĐND, UBND,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố chịu trách nhiệm thi hà...
  • - Website Chính phủ;
  • - Báo, Đài PTTH, Website An Giang;
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan
  • các chủ đầu tư, Ban quản trị, đơn vị quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh An Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: - Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
  • Left: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Right: - Các Sở, Ban ngành, Đoàn thể cấp tỉnh;
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: - HĐND, UBND các huyện, thị xã và thành phố;