Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành bản quy định về tổ chức và hoạt động của Bộ thủy lợi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành bản quy định về tổ chức và hoạt động của Bộ thủy lợi
Removed / left-side focus
  • Quy định cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thống nhất quy định cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang, như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Các dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội không sử dụng vốn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo nghị định này bản Quy định về tổ chức và hoạt động của Bộ Thủy lợi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo nghị định này bản Quy định về tổ chức và hoạt động của Bộ Thủy lợi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thống nhất quy định cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang, như sau:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng cơ chế hỗ trợ 1. Nhà nước hỗ trợ cho chủ đầu tư thực hiện các dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư sau thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thi hành. Khoản kinh phí hỗ trợ được giải ngân sau khi dự án được nghiệm thu hoàn thành t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ vào bản quy định kèm theo nghị định này, đồng chí Bộ trưởng Bộ Thủy lợi quy định nhiệm vụ và tổ chức, hoạt động của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, hướng dẫn cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm và tổ chức hoạt động của ngành thủy lợi thuộc các cấp ở địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ vào bản quy định kèm theo nghị định này, đồng chí Bộ trưởng Bộ Thủy lợi quy định nhiệm vụ và tổ chức, hoạt động của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, hướng dẫn cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn, trách...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc áp dụng cơ chế hỗ trợ
  • Nhà nước hỗ trợ cho chủ đầu tư thực hiện các dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư sau thời điểm Nghị quyết này có hi...
  • Khoản kinh phí hỗ trợ được giải ngân sau khi dự án được nghiệm thu hoàn thành theo quy định của pháp luật về xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ chế hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% các khoản phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính liên quan đến dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội. 2. Thực hiện giao quỹ đất sạch làm nhà ở xã hội đối với dự án nhà ở xã hội không thuộc trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 83 Luật Nhà ở. 3. Hỗ trợ 50% kinh phí đầu tư xây dựng hệ thống hạ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Những quy định trước đây về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Thuỷ lợi trái với bản quy định kèm theo nghị định này, đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Những quy định trước đây về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Thuỷ lợi trái với bản quy định kèm theo nghị định này, đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ chế hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ 100% các khoản phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính liên quan đến dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội.
  • 2. Thực hiện giao quỹ đất sạch làm nhà ở xã hội đối với dự án nhà ở xã hội không thuộc trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 83 Luật Nhà ở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguồn vốn hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ được thực hiện từ nguồn vốn đầu tư công do cấp tỉnh quản lý. 2. Nội dung của cơ chế hỗ trợ trong chủ trương đầu tư dự án nhà ở xã hội có thể tạm tính hoặc khái toán chi phí hỗ trợ làm cơ sở bổ sung nguồn vốn đầu tư công để thực hiện hỗ trợ dự án theo nội dung quy định của Nghị quyết này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đồng chí Bộ trưởng Bộ Thủy lợi và các đồng chí thủ trưởng các ngành, các cấp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghị định này. TM. HỘI ĐỒNG CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ PHÓ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Phạm Hùng QUY ĐỊNH Về tổ chức và hoạt động của Bộ thủy lợi (Ban hành kèm theo Nghị định số 88-CP ngày 06/3/1979 của Hội đồng Chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đồng chí Bộ trưởng Bộ Thủy lợi và các đồng chí thủ trưởng các ngành, các cấp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghị định này.
  • TM. HỘI ĐỒNG CHÍNH PHỦ
  • KT. THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn vốn hỗ trợ
  • 1. Kinh phí hỗ trợ được thực hiện từ nguồn vốn đầu tư công do cấp tỉnh quản lý.
  • Nội dung của cơ chế hỗ trợ trong chủ trương đầu tư dự án nhà ở xã hội có thể tạm tính hoặc khái toán chi phí hỗ trợ làm cơ sở bổ sung nguồn vốn đầu tư công để thực hiện hỗ trợ dự án theo nội dung q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh: Tổ chức thực hiện Nghị quyết này và tiếp tục kiểm tra, rà soát, đánh giá kết quả thực hiện, kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương và quy định của pháp luật.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Công tác quản lý xây dựng công trình thủy lợi: 1. Đối với công trình thủy lợi nông, ngành thủy lợi xây dựng và quản lý xây dựng công trình từ đầu mối đến mặt ruộng có kết hợp chặt chẽ với quy hoạch sản xuất nông nghiệp, quy hoạch giao thông vận tải và các yêu cầu về điện khí hóa, cơ giới hóa nông nghiệp… 2. Đối với các công trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Công tác quản lý xây dựng công trình thủy lợi:
  • Đối với công trình thủy lợi nông, ngành thủy lợi xây dựng và quản lý xây dựng công trình từ đầu mối đến mặt ruộng có kết hợp chặt chẽ với quy hoạch sản xuất nông nghiệp, quy hoạch giao thông vận tả...
  • 2. Đối với các công trình thủy lợi lợi dụng tổng hợp, ngành thủy lợi làm chủ quản đầu tư xây dựng; riêng đối với các công trình có quy mô lớn đặc biệt quan trọng sẽ tùy theo sự phân công của Hội đồ...
Removed / left-side focus
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • Tổ chức thực hiện Nghị quyết này và tiếp tục kiểm tra, rà soát, đánh giá kết quả thực hiện, kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương và quy định của pháp l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa X Kỳ họp thứ 23 (chuyên đề) thông qua ngày 15 tháng 10 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày ký. Nơi nhận : - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng;...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Công tác quản lý khai thác công trình: 1. Công trình thủy nông: ngành thủy lợi quản lý và chỉ đạo công tác khai thác, tu sửa, bảo quản công trình thủy nông từ đầu mối đến mặt ruộng; hướng dẫn các đội thủy nông trong các đơn vị sản xuất về kỹ thuật tưới tiêu nước theo yêu cầu của sản xuất nông nghiệp. 2. Đối với công trình thủy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Công tác quản lý khai thác công trình:
  • 1. Công trình thủy nông: ngành thủy lợi quản lý và chỉ đạo công tác khai thác, tu sửa, bảo quản công trình thủy nông từ đầu mối đến mặt ruộng
  • hướng dẫn các đội thủy nông trong các đơn vị sản xuất về kỹ thuật tưới tiêu nước theo yêu cầu của sản xuất nông nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa X Kỳ họp thứ 23 (chuyên đề) thông qua ngày 15 tháng 10 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày ký.
  • - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
  • - Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam;

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CHUNG
Điều 1. Điều 1. Bộ Thủy lợi là cơ quan của Hội đồng Chính phủ chịu trách nhiệm thống nhất quản lý Nhà nước toàn ngành thủy lợi trong phạm vi cả nước theo đường lối chính sách của Đảng và luật pháp của Nhà nước về các mặt : - Quản lý tài nguyên nước, phân phối sử dụng và bảo vệ môi trường nước (bao gồm nước trên mặt đất và nước ngầm); - Xây dựn...
Điều 2. Điều 2. Để quán triệt nguyên tắc kết hợp quản lý theo ngành với quản lý theo địa phương và vùng lãnh thổ đối với công tác thủy lợi, Bộ có các nhiệm vụ sau đây: - Nghiên cứu trình Hội đồng Chính phủ quyết định các quy hoạch, dự đoán phát triển toàn diện về công tác thủy lợi được phân bố hợp lý ở các vùng và trên phạm vi cả nước. - Xây d...
Chương 2: Chương 2: NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ MỐI QUAN HỆ CỦA BỘ THỦY LỢI VỚI CÁC NGÀNH VÀ CÁC ĐỊA PHƯƠNG TRÊN CÁC MẶT CÔNG TÁC CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Công tác kế hoạch hóa: 1. Bộ nghiên cứu, xây dựng kế hoạch phát triển dài hạn, kế hoạch 5 năm và kế hoạch hàng năm trong toàn ngành thủy lợi, từ việc xây dựng số kiểm tra để thống nhất với Ủy ban Kế hoạch Nhà nước đến việc đề ra các chủ trương, biện pháp nhằm bảo đảm tổ chức, chỉ đạo toàn ngành thực hiện sau khi được Hội đồng C...
Điều 4. Điều 4. Công tác quản lý, bảo vệ tài nguyên nước và môi trường nước: 1. Bộ phối hợp với các bộ hữu quan nghiên cứu đề nghị với Hội đồng Chính phủ trình Quốc hội thông qua các dự án luật và pháp lệnh về quản lý việc thực hiện các luật và pháp lệnh đó. 2. Bộ quản lý và chỉ đạo việc lập quy hoạch khai thác, quy hoạch sử dụng và bảo vệ các...
Điều 7. Điều 7. Công tác phòng chống lũ lụt, quản lý dòng sông và công tác đê điều: 1. Bộ quản lý và chỉ đạo các mặt sau đây: - Lập và thực hiện quy hoạch toàn diện về công tác phòng, chống lũ lụt; - Tổ chức quản lý và chỉ đạo các công tác bảo vệ, tu bổ các hệ thống đê sông, đê biển và các công trình phòng, chống lũ lụt khác. Quản lý dòng sông...
Điều 8. Điều 8. Công tác khoa học - kỹ thuật. 1. Bộ trình Chính phủ phương hướng, nhiệm vụ và các biện pháp áp dụng khoa học kỹ thuật mới để nhanh chóng phát triển khoa học kỹ thuật của ngành. 2. Bộ lập dự án kế hoạch nghiên cứu khoa học, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật mới của Bộ gửi Ủy ban Khoa học và kỹ thuật Nhà nước, Ủy ban Kế hoạch Nhà nước tổ...