Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 4
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ TRONG PHẠM VI KHUÔN VIÊN CƠ SỞ Y TẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ TRONG PHẠM VI KHUÔN VIÊN CƠ SỞ Y TẾ
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chi tiết việc phân loại, thu gom, lưu giữ, quản lý chất thải y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế. 2. Thông tư này không quy định về quản lý chất thải phóng xạ phát sinh từ hoạt động y tế. Việc quản lý chất thải phóng xạ phát sinh từ hoạt động y tế thực hiện theo quy định của Bộ K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Thông tư này quy định chi tiết việc phân loại, thu gom, lưu giữ, quản lý chất thải y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế.
  • Thông tư này không quy định về quản lý chất thải phóng xạ phát sinh từ hoạt động y tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Y tế và Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyế...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ sở y tế bao gồm cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở y tế dự phòng, cơ sở đào tạo khối ngành sức khỏe, cơ sở nghiên cứu, xét nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định, thử nghiệm y, dược và có phát sinh chất thải y tế;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ sở y tế bao gồm cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở y tế dự phòng, cơ sở đào tạo khối ngành...
  • các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động liên quan đến quản lý chất thải y tế trên lãnh thổ Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Y tế và Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủ...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2024./.
  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1

Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định chi tiết về việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế tại các cơ sở y tế, các cơ sở sản xuất, kinh doanh có phát sinh chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý chất thải rắn thông thường sử dụng để tái chế 1. Trên cơ sở Danh mục chất thải rắn thông thường được phép thu gom phục vụ mục đích tái chế quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này, cơ sở y tế ban hành danh mục chất thải rắn thông thường được phép thu gom phục vụ mục đích tái chế phù hợp với tình hình p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý chất thải rắn thông thường sử dụng để tái chế
  • Trên cơ sở Danh mục chất thải rắn thông thường được phép thu gom phục vụ mục đích tái chế quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này, cơ sở y tế ban hành danh mục chất thải rắn thông...
  • Chất thải lây nhiễm sau khi xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường được quản lý như chất thải rắn thông thường và được phép thu gom để tái chế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy định này quy định chi tiết về việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế tại các cơ sở y tế, các cơ sở sản xuất, kinh doanh có phát sinh chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ sở y tế bao gồm cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở y tế dự phòng, cơ sở đào tạo khối ngành sức khỏe, cơ sở nghiên cứu, xét nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định, thử nghiệm y, dược và các tổ chức, cá nhân có phát sinh chất thải rắn y tế;...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chuyển giao chất thải y tế 1. Cơ sở y tế không tự xử lý chất thải y tế phải thực hiện chuyển giao chất thải y tế theo các quy định sau đây: a) Chất thải y tế nguy hại phải được chuyển giao cho đơn vị có giấy phép phù hợp theo quy định của pháp luật, số lượng chất thải sau mỗi lần chuyển giao phải được ghi đầy đủ trong sổ giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Chuyển giao chất thải y tế
  • 1. Cơ sở y tế không tự xử lý chất thải y tế phải thực hiện chuyển giao chất thải y tế theo các quy định sau đây:
  • a) Chất thải y tế nguy hại phải được chuyển giao cho đơn vị có giấy phép phù hợp theo quy định của pháp luật, số lượng chất thải sau mỗi lần chuyển giao phải được ghi đầy đủ trong sổ giao nhận chất...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ sở y tế bao gồm cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở y tế dự phòng, cơ sở đào tạo khối ngành sức khỏe, cơ sở nghiên cứu...
  • Các cơ sở sản xuất, kinh doanh có phát sinh chất thải rắn y tế (gọi chung là các cơ sở phát sinh chất thải rắn y tế).
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chất thải rắn y tế là chất thải rắn phát sinh từ hoạt động của cơ sở y tế hoặc các cơ sở sản xuất, kinh doanh có phát sinh chất thải rắn y tế, bao gồm chất thải rắn y tế nguy hại, chất thải rắn thông thường. 2 . Chất thải rắn y tế nguy hại là chất thải y tế ở thể rắn chứa yếu tố độc hại, lây nhiễm, gây nhiễ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân định chất thải y tế 1. Chất thải y tế nguy hại bao gồm chất thải lây nhiễm và chất thải nguy hại không lây nhiễm. 2. Chất thải lây nhiễm bao gồm: a) Chất thải lây nhiễm sắc nhọn bao gồm kim tiêm, bơm liền kim tiêm, đầu sắc nhọn của dây truyền, kim chọc dò, kim châm cứu, lưỡi dao mổ, đinh, cưa dùng trong phẫu thuật, các ống...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân định chất thải y tế
  • 2. Chất thải lây nhiễm bao gồm:
  • a) Chất thải lây nhiễm sắc nhọn bao gồm kim tiêm, bơm liền kim tiêm, đầu sắc nhọn của dây truyền, kim chọc dò, kim châm cứu, lưỡi dao mổ, đinh, cưa dùng trong phẫu thuật, các ống tiêm, mảnh thủy ti...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Chất thải rắn y tế là chất thải rắn phát sinh từ hoạt động của cơ sở y tế hoặc các cơ sở sản xuất, kinh doanh có phát sinh chất thải rắn y tế, bao gồm chất thải rắn y tế nguy hại, chất thải rắn...
  • Chất thải rắn y tế nguy hại là chất thải y tế ở thể rắn chứa yếu tố độc hại, lây nhiễm, gây nhiễm độc hoặc có đặc tính nguy hại khác.
Rewritten clauses
  • Left: Chất thải rắn y tế nguy hại bao gồm chất thải rắn y tế nguy hại lây nhiễm và chất thải rắn y tế nguy hại không lây nhiễm. Right: 1. Chất thải y tế nguy hại bao gồm chất thải lây nhiễm và chất thải nguy hại không lây nhiễm.
  • Left: Chất thải rắn thông thường là chất thải rắn không lây nhiễm, không có thành phần, tính chất nguy hại vượt ngưỡng chất thải nguy hại phát sinh từ hoạt động y tế, khám, chữa bệnh được quy định tại kh... Right: a) Hóa chất thải bỏ có thành phần, tính chất nguy hại vượt ngưỡng chất thải nguy hại hoặc có cảnh báo nguy hại trên bao bì từ nhà sản xuất;
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN Y TẾ NGUY HẠI

Open section

Chương 2

Chương 2 PHÂN ĐỊNH, PHÂN LOẠI, THU GOM, LƯU GIỮ, GIẢM THIỂU, TÁI CHẾ, BÀN GIAO CHẤT THẢI Y TẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN ĐỊNH, PHÂN LOẠI, THU GOM, LƯU GIỮ, GIẢM THIỂU, TÁI CHẾ, BÀN GIAO CHẤT THẢI Y TẾ
Removed / left-side focus
  • THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN Y TẾ NGUY HẠI
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thu gom, lưu giữ, chuyển giao chất thải rắn y tế nguy hại 1. Thu gom, lưu giữ a) Cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, kinh doanh phát sinh chất thải rắn y tế nguy hại thực hiện phân loại, thu gom, lưu giữ theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8 Thông tư số 20/2021/TT-BYT. b) Cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải y tế nguy hại thu gom...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lưu giữ chất thải y tế 1. Cơ sở y tế bố trí khu vực lưu giữ chất thải y tế trong khuôn viên cơ sở y tế đáp ứng các yêu cầu sau: a) Bệnh viện và cơ sở y tế xử lý chất thải y tế theo mô hình cụm phải có khu vực lưu giữ chất thải y tế đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định tại Mục A Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ sở y tế bố trí khu vực lưu giữ chất thải y tế trong khuôn viên cơ sở y tế đáp ứng các yêu cầu sau:
  • a) Bệnh viện và cơ sở y tế xử lý chất thải y tế theo mô hình cụm phải có khu vực lưu giữ chất thải y tế đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định tại Mục A Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư...
  • b) Cơ sở y tế không thuộc đối tượng quy định tại Điểm a Khoản này lưu giữ chất thải y tế đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định tại Mục B Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • 1. Thu gom, lưu giữ
  • a) Cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, kinh doanh phát sinh chất thải rắn y tế nguy hại thực hiện phân loại, thu gom, lưu giữ theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8 Thông tư số 20/2021/TT-BYT.
  • b) Cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải y tế nguy hại thu gom chất thải y tế trực tiếp tại kho lưu giữ của các cơ sở y tế, cơ sở sản xuất kinh doanh có phát sinh chất thải y tế hoặc tại điểm tiế...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thu gom, lưu giữ, chuyển giao chất thải rắn y tế nguy hại Right: Điều 8. Lưu giữ chất thải y tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Vận chuyển chất thải rắn y tế nguy hại 1. Cơ sở y tế, cơ sở sản xuất kinh doanh có phát sinh chất thải rắn y tế nguy hại không có chức năng tự xử lý hoặc có số lượng chất thải rắn y tế nguy hại phát sinh ít phải vận chuyển chất thải đến điểm tiếp nhận tạm trên cùng khu vực. 2. Cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải y tế nguy h...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bao bì, dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải y tế 1. Bao bì (túi), dụng cụ (thùng, hộp, can), thiết bị lưu chứa chất thải y tế phải bảo đảm lưu chứa an toàn chất thải, có khả năng chống thấm, chống rò rỉ và có kích thước phù hợp với lượng chất thải lưu chứa. Trên bao bì, dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải phải có tên loại chấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bao bì (túi), dụng cụ (thùng, hộp, can), thiết bị lưu chứa chất thải y tế phải bảo đảm lưu chứa an toàn chất thải, có khả năng chống thấm, chống rò rỉ và có kích thước phù hợp với lượng chất thải l...
  • Trên bao bì, dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải phải có tên loại chất thải lưu chứa và biểu tượng theo quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Màu sắc của bao bì, dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải y tế theo quy định tại các khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Cơ sở y tế, cơ sở sản xuất kinh doanh có phát sinh chất thải rắn y tế nguy hại không có chức năng tự xử lý hoặc có số lượng chất thải rắn y tế nguy hại phát sinh ít phải vận chuyển chất thải đến đi...
  • Cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải y tế nguy hại có trách nhiệm thu gom, vận chuyển chất thải trên địa bàn theo đúng tuyến đường, thời gian được quy định tại Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày...
  • 3. Phương tiện vận chuyển
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Vận chuyển chất thải rắn y tế nguy hại Right: Điều 5. Bao bì, dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải y tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hình thứcc xử lý chất thải rắn y tế nguy hại Chất thải rắn y tế nguy hại được xử lý bằng các hình thức và thứ tự ưu tiên như sau: 1. Cơ sở y tế, cơ sở sản xuất kinh doanh có phát sinh chất thải rắn y tế nguy hại ký kết hợp đồng với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có hạng mục xử lý chất thải y tế. 2. Xử lý theo...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại chất thải y tế 1. Nguyên tắc phân loại chất thải y tế: a) Chất thải y tế phải phân loại để quản lý ngay tại nơi phát sinh và tai thời điểm phát sinh; b) Từng loại chất thải y tế phải phân loại riêng vào trong bao bì, dụng cụ thiết bị lưu chứa chất thải theo quy định tại Điều 5 Thông tư này. Trường hợp các chất thải y...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nguyên tắc phân loại chất thải y tế:
  • a) Chất thải y tế phải phân loại để quản lý ngay tại nơi phát sinh và tai thời điểm phát sinh;
  • b) Từng loại chất thải y tế phải phân loại riêng vào trong bao bì, dụng cụ thiết bị lưu chứa chất thải theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Chất thải rắn y tế nguy hại được xử lý bằng các hình thức và thứ tự ưu tiên như sau:
  • 1. Cơ sở y tế, cơ sở sản xuất kinh doanh có phát sinh chất thải rắn y tế nguy hại ký kết hợp đồng với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có hạng mục xử lý chất thải y tế.
  • 2. Xử lý theo mô hình cụm cơ sở y tế trong trường hợp cơ sở y tế có tham gia mô hình cụm cơ sở y tế (chất thải y tế của một cụm cơ sở y tế được thu gom và xử lý tại hệ thống, thiết bị xử lý của một...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Hình thứcc xử lý chất thải rắn y tế nguy hại Right: Điều 6. Phân loại chất thải y tế
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG

Open section

Chương 3

Chương 3 CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ HỒ SƠ QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ HỒ SƠ QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ
Removed / left-side focus
  • THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thu gom chất thải rắn thông thường 1. Chất thải rắn sinh hoạt quy định tại điểm a khoản 4 Điều 4 Thông tư số 20/2021/TT-BYT được quản lý theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 79 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1, khoản 2 Điều 58 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân định chất thải y tế 1. Chất thải y tế nguy hại bao gồm chất thải lây nhiễm và chất thải nguy hại không lây nhiễm. 2. Chất thải lây nhiễm bao gồm: a) Chất thải lây nhiễm sắc nhọn bao gồm kim tiêm, bơm liền kim tiêm, đầu sắc nhọn của dây truyền, kim chọc dò, kim châm cứu, lưỡi dao mổ, đinh, cưa dùng trong phẫu thuật, các ống...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chất thải y tế nguy hại bao gồm chất thải lây nhiễm và chất thải nguy hại không lây nhiễm.
  • 2. Chất thải lây nhiễm bao gồm:
  • a) Chất thải lây nhiễm sắc nhọn bao gồm kim tiêm, bơm liền kim tiêm, đầu sắc nhọn của dây truyền, kim chọc dò, kim châm cứu, lưỡi dao mổ, đinh, cưa dùng trong phẫu thuật, các ống tiêm, mảnh thủy ti...
Removed / left-side focus
  • Chất thải rắn sinh hoạt quy định tại điểm a khoản 4 Điều 4 Thông tư số 20/2021/TT-BYT được quản lý theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 79 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1, khoản 2 Điều 58 Nghị...
  • Chất thải rắn thông thường quy định tại điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 Điều 4 Thông tư số 20/2021/TT-BYT được phân loại, thu gom theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Thô...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Thu gom chất thải rắn thông thường Right: Điều 4. Phân định chất thải y tế
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Vận chuyển, xử lý chất thải rắn thông thường 1. Chất thải rắn sinh hoạt tại khoản 1 Điều 7 Quy định này được vận chuyển và xử lý theo quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt. 2. Chất thải rắn thông thường được vận chuyển và xử lý theo quy định về quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường. Phương tiện vận chuyển phải đả...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải y tế là chất thải phát sinh từ hoạt động của cơ sở y tế, bao gồm chất thải y tế nguy hại, chất thải rắn thông thường, khí thải, chất thải lỏng không nguy hại và nước thải y tế. 2. Chất thải lây nhiễm là chất thải thấm, dính, chứa máu của c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Chất thải y tế là chất thải phát sinh từ hoạt động của cơ sở y tế, bao gồm chất thải y tế nguy hại, chất thải rắn thông thường, khí thải, chất thải lỏng không nguy hại và nước thải y tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Vận chuyển, xử lý chất thải rắn thông thường
  • 1. Chất thải rắn sinh hoạt tại khoản 1 Điều 7 Quy định này được vận chuyển và xử lý theo quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt.
  • Chất thải rắn thông thường được vận chuyển và xử lý theo quy định về quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THI HÀNH

Open section

Chương 4

Chương 4 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TỔ CHỨC THI HÀNH Right: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Hướng dẫn việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh theo Quy định này. 2. Phối hợp với Sở Y tế kiểm tra, giám sát các điểm tiếp nhận tạm chất thải rắn y tế nguy hại về điều kiện lưu chứa chất thải rắn y tế nguy hại, đảm bảo theo quy định của pháp luật. 3. Chủ trì, phối...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Giảm thiểu chất thải y tế Cơ sở y tế phải thực hiện các biện pháp giảm thiểu phát sinh chất thải y tế sau đây: 1. Mua sắm, lắp đặt, sử dụng vật tư, thiết bị, dụng cụ, thuốc, hóa chất và các nguyên, vật liệu phù hợp với nhu cầu sử dụng. 2. Đổi mới thiết bị, quy trình trong hoạt động chuyên môn y tế và các biện pháp khác để giảm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Giảm thiểu chất thải y tế
  • Cơ sở y tế phải thực hiện các biện pháp giảm thiểu phát sinh chất thải y tế sau đây:
  • 1. Mua sắm, lắp đặt, sử dụng vật tư, thiết bị, dụng cụ, thuốc, hóa chất và các nguyên, vật liệu phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Hướng dẫn việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh theo Quy định này.
  • 2. Phối hợp với Sở Y tế kiểm tra, giám sát các điểm tiếp nhận tạm chất thải rắn y tế nguy hại về điều kiện lưu chứa chất thải rắn y tế nguy hại, đảm bảo theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Sở Y tế 1. Chỉ đạo đơn vị chuyên môn hướng dẫn các cơ sở y tế thực hiện nghiêm việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh theo Quy định này. 2. Chỉ đạo đơn vị chuyên môn kiểm tra, giám sát điều kiện lưu chứa chất thải rắn y tế nguy hại tại điểm tiếp nhận tạm chất thải rắn y tế nguy hại và việc chuyể...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý, vận hành công trình, thiết bị, hệ thống xử lý chất thải y tế 1. Cơ sở y tế tự xử lý chất thải y tế hoặc xử lý theo mô hình cụm phải vận hành thường xuyên công trình, thiết bị, hệ thống xử lý chất thải y tế theo hướng dẫn của nhà sản xuất, bảo đảm xử lý chất thải đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường và tuân thủ các quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quản lý, vận hành công trình, thiết bị, hệ thống xử lý chất thải y tế
  • Cơ sở y tế tự xử lý chất thải y tế hoặc xử lý theo mô hình cụm phải vận hành thường xuyên công trình, thiết bị, hệ thống xử lý chất thải y tế theo hướng dẫn của nhà sản xuất, bảo đảm xử lý chất thả...
  • Công trình, thiết bị, hệ thống xử lý chất thải y tế phải được bảo trì, bảo dưỡng định kỳ theo hướng dẫn của nhà sản xuất và ghi đầy đủ thông tin vào Sổ nhật ký vận hành công trình, thiết bị, hệ thố...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sở Y tế
  • 1. Chỉ đạo đơn vị chuyên môn hướng dẫn các cơ sở y tế thực hiện nghiêm việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh theo Quy định này.
  • Chỉ đạo đơn vị chuyên môn kiểm tra, giám sát điều kiện lưu chứa chất thải rắn y tế nguy hại tại điểm tiếp nhận tạm chất thải rắn y tế nguy hại và việc chuyển giao chất thải này cho cơ sở thực hiện...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Công an tỉnh 1. Tăng cường công tác đấu tranh, phòng ngừa, ngăn chặn kịp thời các hành vi vi phạm trong hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Y tế và các đơn vị liên quan trong hoạt động thanh tra, kiểm tra việc thu gom, vận chuyển và xử lý...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chế độ báo cáo 1. Tần suất báo cáo: Báo cáo kết quả quản lý chất thải y tế được lập 01 năm một lần, tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm thực hiện báo cáo. 2. Hình thức báo cáo: Báo cáo kết quả quản lý chất thải y tế được gửi bằng văn bản giấy hoặc bản điện tử hoặc qua phần mềm báo cáo. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tần suất báo cáo: Báo cáo kết quả quản lý chất thải y tế được lập 01 năm một lần, tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm thực hiện báo cáo.
  • 2. Hình thức báo cáo: Báo cáo kết quả quản lý chất thải y tế được gửi bằng văn bản giấy hoặc bản điện tử hoặc qua phần mềm báo cáo.
  • 3. Nội dung và trình tự báo cáo:
Removed / left-side focus
  • 1. Tăng cường công tác đấu tranh, phòng ngừa, ngăn chặn kịp thời các hành vi vi phạm trong hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh.
  • Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Y tế và các đơn vị liên quan trong hoạt động thanh tra, kiểm tra việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế của các cơ sở phát sinh chất thải...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Công an tỉnh Right: Điều 13. Chế độ báo cáo
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp với Sở Y tế, Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị liên quan hướng dẫn, chỉ đạo, tổ chức thực hiện có hiệu quả công tác thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn quản lý theo Quy định này. 2. Kiểm tra, giám sát quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn y tế...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ quản lý chất thải y tế Cơ sở y tế phải lưu giữ tại cơ sở các hồ sơ sau đây: 1. Giấy phép môi trường và các văn bản, hồ sơ, tài liệu có liên quan về môi trường theo quy định (đối với cơ sở y tế thuộc đối tượng phải xin cấp giấy phép môi trường). 2. Sổ giao nhận chất thải y tế; chứng từ chất thải nguy hại (nếu có). 3. Sổ n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Hồ sơ quản lý chất thải y tế
  • Cơ sở y tế phải lưu giữ tại cơ sở các hồ sơ sau đây:
  • 1. Giấy phép môi trường và các văn bản, hồ sơ, tài liệu có liên quan về môi trường theo quy định (đối với cơ sở y tế thuộc đối tượng phải xin cấp giấy phép môi trường).
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • Phối hợp với Sở Y tế, Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị liên quan hướng dẫn, chỉ đạo, tổ chức thực hiện có hiệu quả công tác thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn quả...
  • 2. Kiểm tra, giám sát quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn quản lý.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Cơ sở phát sinh chất thải rắn y tế 1. Thực hiện việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế theo Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Các cơ sở y tế phát sinh ít chất thải rắn y tế nguy hại hoặc không có đủ điều kiện lưu chứa theo quy định có thể chọn điểm tiếp nhận tạm chất thải rắn y tế nguy...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chế độ báo cáo 1. Tần suất báo cáo: Báo cáo kết quả quản lý chất thải y tế được lập 01 năm một lần, tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm thực hiện báo cáo. 2. Hình thức báo cáo: Báo cáo kết quả quản lý chất thải y tế được gửi bằng văn bản giấy hoặc bản điện tử hoặc qua phần mềm báo cáo. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Chế độ báo cáo
  • 1. Tần suất báo cáo: Báo cáo kết quả quản lý chất thải y tế được lập 01 năm một lần, tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm thực hiện báo cáo.
  • 2. Hình thức báo cáo: Báo cáo kết quả quản lý chất thải y tế được gửi bằng văn bản giấy hoặc bản điện tử hoặc qua phần mềm báo cáo.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Cơ sở phát sinh chất thải rắn y tế
  • 1. Thực hiện việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế theo Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
  • Các cơ sở y tế phát sinh ít chất thải rắn y tế nguy hại hoặc không có đủ điều kiện lưu chứa theo quy định có thể chọn điểm tiếp nhận tạm chất thải rắn y tế nguy hại phù hợp, để chuyển giao lưu chứa...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải rắn y tế nguy hại Thực hiện việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế nguy hại theo Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Cục Quản lý môi trường y tế a) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của Thông tư này; b) Ban hành các hướng dẫn chuyên môn kỹ thuật về quản lý chất thải y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế; c) Đào tạo, tập huấn, phổ biến, truyền thông các quy định về quản lý chất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Trách nhiệm của Cục Quản lý môi trường y tế
  • a) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải rắn y tế nguy hại
  • Thực hiện việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế nguy hại theo Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải rắn thông thường Thực hiện việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn thông thường theo Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Hiệu lực thi hành a) Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2022; b) Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Y tế và Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải y tế hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. 2. Tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Điều khoản thi hành
  • 1. Hiệu lực thi hành
  • a) Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2022;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải rắn thông thường
  • Thực hiện việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn thông thường theo Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Cơ sở y tế tự xử lý chất thải rắn y tế nguy hại tại công trình, thiết bị xử lý chất thải rắn y tế nguy hại trong khuôn viên cơ sở y tế Thực hiện xử lý chất thải rắn y tế nguy hại theo Giấy phép môi trường được cơ quan có thẩm quyền cấp và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thu gom chất thải y tế 1. Thu gom chất thải lây nhiễm: a) Cơ sở y tế quy định luồng đi và thời điểm thu gom chất thải lây nhiễm phù hợp để hạn chế ảnh hưởng đến khu vực chăm sóc người bệnh và khu vực khác trong cơ sở y tế; b) Dụng cụ thu gom chất thải phải bảo đảm kín, không rò rỉ dịch thải trong quá trình thu gom; c) Chất thải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thu gom chất thải y tế
  • 1. Thu gom chất thải lây nhiễm:
  • a) Cơ sở y tế quy định luồng đi và thời điểm thu gom chất thải lây nhiễm phù hợp để hạn chế ảnh hưởng đến khu vực chăm sóc người bệnh và khu vực khác trong cơ sở y tế;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Cơ sở y tế tự xử lý chất thải rắn y tế nguy hại tại công trình, thiết bị xử lý chất thải rắn y tế nguy hại trong khuôn viên cơ sở y tế
  • Thực hiện xử lý chất thải rắn y tế nguy hại theo Giấy phép môi trường được cơ quan có thẩm quyền cấp và các quy định pháp luật khác có liên quan.
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện Khi các văn bản được viện dẫn áp dụng tại Quy định này có sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ đó. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần 1. Thông tin chung Phần 1. Thông tin chung 1.1. Tên cơ sở y tế (Chủ nguồn thải): ………………………………………………………………….. Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Mã số quản lý chất thải nguy hại (số Chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân); Tên lãnh đạo đơn vị phụ trách :……………………………. ; chức vụ: ……………………………….. Tên khoa/phòng/bộ phận đầu mối: ……………………………………………………………………...
Phần 2. Kết quả quản lý chất thải y tế tại cơ sở y tế trong kỳ báo cáo Phần 2. Kết quả quản lý chất thải y tế tại cơ sở y tế trong kỳ báo cáo 2.1. Tình hình chung về quản lý chất thải y tế tại cơ sở y tế trong kỳ báo cáo: 2.1.1. Kết quả đào tạo, tập huấn, truyền thông, phổ biến pháp luật về quản lý chất thải y tế a) Hoạt động đào tạo, tập huấn TT Nhóm đối tượng được đào tạo, tập huấn Số người được đào tạo...
Phần 3. Kế hoạch quản lý chất thải y tế trong năm tiếp theo Phần 3. Kế hoạch quản lý chất thải y tế trong năm tiếp theo
Phần 4. Các vấn đề khác Phần 4. Các vấn đề khác
Phần 5. Kết luận, kiến nghị Phần 5. Kết luận, kiến nghị Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ (Ký, ghi họ tên, đóng dấu) B. Mẫu báo cáo kết quả quản lý chất thải y tế định kỳ của Sở Y tế UBND TỈNH, TP…………. SỞ Y TẾ ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: …../….. ….,ngày…tháng….năm….. BÁO CÁO KẾT QUẢ QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ NĂ...
Phần 1. Thông tin chung Phần 1. Thông tin chung 1.1. Tên đơn vị báo cáo: …………………………………………………………………………………. Địa chỉ: Điện thoại: Tên lãnh đạo Sở Y tế phụ trách:………………………………… ; chức vụ: ………………………….. Tên phòng đầu mối: ………………………………………………………………………………………. Tên người tổng hợp báo cáo: …………………………………………………………………………….. Điện thoại:………………………………………. ; Email: ……………………………………...
Phần 2. Kết quả hoạt động quản lý, chỉ đạo điều hành Phần 2. Kết quả hoạt động quản lý, chỉ đạo điều hành 1. Xây dựng kế hoạch năm về quản lý chất thải y tế, đào tạo, tập huấn, truyền thông, phổ biến pháp luật, kiểm tra, giám sát (liệt kê số hiệu văn bản, ngày ký , trích yếu văn bản). 2. Công tác chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra giám sát các cơ sở y tế thực hiện các quy định của pháp luật về...
Phần 3. Kết quả các hoạt động quản lý chất thải y tế trong kỳ báo cáo Phần 3. Kết quả các hoạt động quản lý chất thải y tế trong kỳ báo cáo 3.1. Tình hình chung về hoạt động quản lý chất thải y tế trong kỳ báo cáo: a) Thông tin về số lượng cơ sở y tế hiện có, số giường bệnh, số cơ sở y tế có đủ hồ sơ liên quan đến thủ tục môi trường, liên quan đến quản lý chất thải y tế: TT Loại hình cơ sở y tế Tổng số c...