Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định đơn giá vật nuôi thủy sản và đơn giá hỗ trợ chi phí di chuyển lồng, bè, các ngư cụ, công cụ nuôi thuỷ sản để làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
52/2024/QĐ-UBND
Right document
Quy định đơn giá vật nuôi thủy sản làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
04/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định đơn giá vật nuôi thủy sản và đơn giá hỗ trợ chi phí di chuyển lồng, bè, các ngư cụ, công cụ nuôi thuỷ sản để làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đơn giá bồi thường đối với vật nuôi thủy sản và đơn giá hỗ trợ di chuyển lồng, bè, các ngư cụ, công cụ nuôi thuỷ sản để làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai năm 2024 khi Nhà nước thu hồi đất; cơ quan quản lý nhà nước về đất đai. 2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiê...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ Stt Vật nuôi trên đất mặt nước Đvt Đơn giá bồi thường Thời kỳ ươm dưỡng con giống Thời kỳ con giống đang phát triển 1 Nuôi vùng đầm phá a Nuôi chuyên tôm đ/m 2 3.650 18.862 b Nuôi xen ghép đ/m 2 13.421 c Nuôi chuyên cá đ/m 2 16.582 d Nuôi sinh thái (chắn sáo, nhuyễn thể) đ/m 2 10.212 2 Nuôi vùng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai năm 2024 khi Nhà nước thu hồi đất; cơ quan quản lý nhà nước về đất đai.
- 2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Vật nuôi trên đất mặt nước
- Đơn giá bồi thường
- dưỡng con giống
- 1. Người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai năm 2024 khi Nhà nước thu hồi đất; cơ quan quản lý nhà nước về đất đai.
- 2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 4. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ
Điều 4. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ Stt Vật nuôi trên đất mặt nước Đvt Đơn giá bồi thường Thời kỳ ươm dưỡng con giống Thời kỳ con giống đang phát triển 1 Nuôi vùng đầm phá a Nuôi chuyên tôm đ/m 2 3.650 18.862 b N...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ 1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản do phải thu hoạch sớm hoặc gây thiệt hại đối với lồng, bè, các ngư cụ, công cụ nuôi thuỷ sản do phải di chuyển thì được bồi thường, hỗ trợ theo quy định. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng phối hợp với các c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ 1. Đơn giá bồi thường đối với vật nuôi thủy sản STT Vật nuôi thủy sản Đơn vị tính Đơn giá bồi thường Thời kỳ ươm dưỡng con giống Thời kỳ con giống đang phát triển I Nuôi vùng đầm phá 1 Nuôi chuyên tôm đồng/m 2 3.650 18.862 2 Nuôi xen ghép đồng/m 2 13.421 3 Nuôi chuyên cá đồng/m 2 16.582 4 Nuôi sinh th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 8 năm 2024 và thay thế Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định đơn giá vật nuôi thủy sản làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiê...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 02 năm 2022. 2. Đối với những công trình, dự án đã có quyết định thu hồi đất và có phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được phê duyệt theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 8 năm 2024 và thay thế Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định đơn giá vậ...
- Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nh...
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 02 năm 2022.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 8 năm 2024 và thay thế Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định đơn giá vậ...
- Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nh...
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 02 năm 2022. 2. Đối với những công trình, dự án đã có quyết định thu hồi đất và có phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections