Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 42
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

8 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
33 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 unchanged

Tiêu đề

THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ, TRÌNH TỰ CẤP GIẤY PHÉP, TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ

Open section

Tiêu đề

Quy định về hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép. 2. Việc thông báo thông tin về cấp Giấy phép cho cơ quan đăng ký kinh doanh. 3. Tên, trụ sở chính. 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự. 5. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với người quản lý, người điều hành, thành viên Ban kiể...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép. 2. Nguyên tắc, hồ sơ, trình tự cấp đổi Giấy phép; trình tự cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc. 3. Thông báo thông tin về cấp, cấp đổi Giấy phép và các thông tin liên quan cho cơ quan đăng ký kinh doanh. 4. Tên, trụ sở chính. 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Nguyên tắc, hồ sơ, trình tự cấp đổi Giấy phép; trình tự cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Việc thông báo thông tin về cấp Giấy phép cho cơ quan đăng ký kinh doanh. Right: 3. Thông báo thông tin về cấp, cấp đổi Giấy phép và các thông tin liên quan cho cơ quan đăng ký kinh doanh.
  • Left: 3. Tên, trụ sở chính. Right: 4. Tên, trụ sở chính.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tài chính vi mô. 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tài chính vi mô. 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giấy phép là Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) cấp. Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký doanh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giấy phép là Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) cấp. Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký doanh...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền quyết định cấp Giấy phép Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền quyết định cấp, cấp đổi Giấy phép, cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc, chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính vi mô 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định cấp, cấp đổi Giấy phép đối với t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thẩm quyền quyết định cấp, cấp đổi Giấy phép, cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc, chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm so...
  • 2. Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng quyết định cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc đối với tổ chức tài chính vi mô
  • xem xét, chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính vi mô.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền quyết định cấp Giấy phép
Rewritten clauses
  • Left: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô. Right: 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định cấp, cấp đổi Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lệ phí cấp Giấy phép 1. Mức lệ phí cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô được thực hiện theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí. 2. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày được cấp Giấy phép, tổ chức tài chính vi mô phải nộp lệ phí tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước. Hình thức nộp lệ phí thực hiện theo quy định của Bộ Tài...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lệ phí cấp, cấp đổi Giấy phép 1. Tổ chức tài chính vi mô được cấp, cấp đổi Giấy phép phải nộp lệ phí cấp, cấp đổi Giấy phép tại Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) hoặc thanh toán trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày được cấp, cấp đổi Giấy phép. 2. Mức lệ phí cấp, cấp đổi Giấy phép theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức tài chính vi mô được cấp, cấp đổi Giấy phép phải nộp lệ phí cấp, cấp đổi Giấy phép tại Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) hoặc thanh toán trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia trong thờ...
Removed / left-side focus
  • Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày được cấp Giấy phép, tổ chức tài chính vi mô phải nộp lệ phí tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước.
  • Hình thức nộp lệ phí thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí, hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí.
  • 3. Khoản lệ phí quy định tại khoản 1 Điều này không được khấu trừ vào vốn điều lệ và không được hoàn lại trong mọi trường hợp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Lệ phí cấp Giấy phép Right: Điều 5. Lệ phí cấp, cấp đổi Giấy phép
  • Left: 1. Mức lệ phí cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô được thực hiện theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí. Right: 2. Mức lệ phí cấp, cấp đổi Giấy phép theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Lập và gửi hồ sơ 1. Hồ sơ phải được lập bằng tiếng Việt, trong đó bản sao giấy tờ, văn bằng, bản dịch tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp giấy tờ trong hồ sơ là bản sao mà không phải là bản sao được chứng thực, bản sao được cấp từ sổ gốc thì khi nộp hồ sơ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả hồ sơ 1. Hồ sơ phải được lập bằng tiếng Việt, trong đó bản sao giấy tờ, văn bằng, bản dịch tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp giấy tờ trong hồ sơ là bản sao mà không phải là bản sao được chứng thực, bản sao được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả hồ sơ
  • Các văn bản tại hồ sơ đề nghị cấp đổi Giấy phép, cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc phải do người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (sau đây gọi là người đại diện hợp pháp).
  • Trường hợp ký theo ủy quyền, hồ sơ phải có văn bản ủy quyền được lập phù hợp với quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Lập và gửi hồ sơ
Rewritten clauses
  • Left: 3. Trong mỗi bộ Hồ sơ phải có danh mục tài liệu. Hồ sơ được nộp trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước (Bộ phận Một cửa) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. Right: 4. Trong mỗi bộ Hồ sơ phải có danh mục tài liệu. Hồ sơ được gửi tới Ngân hàng Nhà nước bằng một trong các hình thức sau:
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Mục 1. HỒ SƠ, TRÌNH TỰ CẤP GIẤY PHÉP; THÔNG BÁO THÔNG TIN VỀ CẤP GIẤY PHÉP CHO CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Mục 1. HỒ SƠ, TRÌNH TỰ CẤP GIẤY PHÉP; THÔNG BÁO THÔNG TIN VỀ CẤP GIẤY PHÉP CHO CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Open section

Mục 1

Mục 1 HỒ SƠ, TRÌNH TỰ CẤP GIẤY PHÉP; NGUYÊN TẮC, HỒ SƠ, TRÌNH TỰ CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP; TRÌNH TỰ CẤP BẢN SAO GIẤY PHÉP TỪ SỔ GỐC; THÔNG BÁO THÔNG TIN VỀ CẤP GIẤY PHÉP, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP CHO CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Mục 1. HỒ SƠ, TRÌNH TỰ CẤP GIẤY PHÉP; THÔNG BÁO THÔNG TIN VỀ CẤP GIẤY PHÉP CHO CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH Right: HỒ SƠ, TRÌNH TỰ CẤP GIẤY PHÉP; NGUYÊN TẮC, HỒ SƠ, TRÌNH TỰ CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP; TRÌNH TỰ CẤP BẢN SAO GIẤY PHÉP TỪ SỔ GỐC; THÔNG BÁO THÔNG TIN VỀ CẤP GIẤY PHÉP, CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP CHO CƠ QUAN ĐĂNG KÝ K...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc: a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Dự thảo Điều lệ tổ chức tài chính vi mô; c) Đề án thành lập tổ chức tài chính vi mô do Trưởn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc, bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; b) Dự thảo Điều lệ tổ chức tài chính vi mô; c) Đề án thành lập tổ chức tài chính vi mô do...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổng giám đốc (Giám đốc), các Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc), Kế toán trưởng và người đứng đầu các đơn vị trực thuộc trong cơ cấu tổ chức
Removed / left-side focus
  • - Thành viên Hội đồng thành viên; Trưởng ban các Ủy ban thuộc Hội đồng thành viên;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc: Right: 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc, bao gồm:
  • Left: (v) Danh sách nhân sự dự kiến trong đó mô tả chi tiết trình độ chuyên môn, kinh nghiệm công tác đáp ứng được các yêu cầu của từng vị trí, chức danh: Right: (v) Danh sách nhân sự dự kiến trong đó mô tả chi tiết trình độ chuyên môn, kinh nghiệm công tác đáp ứng được các yêu cầu của từng vị trí, chức danh, cụ thể: Thành viên Hội đồng thành viên, Trưởng b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc: a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Các thành phần hồ sơ quy định tại điểm b, điểm c và điểm d khoản 1 Điều 7 Thông tư n...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc, bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; b) Các thành phần hồ sơ quy định tại điểm b, c, d khoản 1 Điều 7 Thông tư này; c)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc: Right: 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc, bao gồm:
  • Left: b) Các thành phần hồ sơ quy định tại điểm b, điểm c và điểm d khoản 1 Điều 7 Thông tư này; Right: b) Các thành phần hồ sơ quy định tại điểm b, c, d khoản 1 Điều 7 Thông tư này;
  • Left: (i) Giấy phép thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc văn bản tương đương; Right: (i) Văn bản của các thành viên góp vốn (bao gồm thông tin về số Giấy phép thành lập hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc văn bản tương đương) cam kết góp vốn cho tổ chức tài chính vi m...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trình tự cấp Giấy phép 1. Ban trù bị lập 01 bộ Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc theo quy định tại khoản 1 Điều 7 và khoản 1 Điều 8 Thông tư này gửi Ngân hàng Nhà nước. 2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi Ban trù bị xác nhận đã nhận đủ hồ sơ hợp...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự cấp Giấy phép 1. Ban trù bị lập 01 bộ Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc theo quy định tại khoản 1 Điều 7 hoặc khoản 1 Điều 8 Thông tư này gửi Ngân hàng Nhà nước. 2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi Ban trù bị xác nhận đã nhận đủ hồ sơ h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: trường hợp Hồ sơ không đầy đủ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Right: trường hợp Hồ sơ không đầy đủ, chưa hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện.
  • Left: a) Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ chức tài chính vi mô dự kiến đặt trụ sở chính về việc thành lập tổ chức tài chính vi mô; Right: a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tổ chức tài chính vi mô dự kiến đặt trụ sở chính về việc thành lập tổ chức tài chính vi mô;
  • Left: b) Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi thành viên sáng lập có thực hiện chương trình, dự án tài chính vi mô về hiệu quả hoạt động của chương trình, dự án tài chính vi mô đối v... Right: b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thành viên sáng lập có thực hiện chương trình, dự án tài chính vi mô về hiệu quả hoạt động của chương trình, dự án tài chính vi mô đối với sự phát triển của địa phương;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thông báo thông tin về cấp Giấy phép cho cơ quan đăng ký kinh doanh 1. Trong thời hạn 15 ngày trước ngày dự kiến khai trương hoạt động, tổ chức tài chính vi mô được cấp Giấy phép phải thông báo cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi tổ chức tài chính vi mô đặt trụ sở chính về các điều kiện khai trương hoạt động theo quy định tại...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc, hồ sơ, trình tự cấp đổi Giấy phép 1. Nguyên tắc cấp đổi Giấy phép: a) Ngân hàng Nhà nước không thực hiện cấp đổi Giấy phép đối với các nội dung hoạt động mà tổ chức tài chính vi mô không được phép thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm cấp đổi; b) Ngân hàng Nhà nước điều chỉnh tên nội dung hoạt động đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nguyên tắc, hồ sơ, trình tự cấp đổi Giấy phép
  • 1. Nguyên tắc cấp đổi Giấy phép:
  • a) Ngân hàng Nhà nước không thực hiện cấp đổi Giấy phép đối với các nội dung hoạt động mà tổ chức tài chính vi mô không được phép thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm cấp đổi;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thông báo thông tin về cấp Giấy phép cho cơ quan đăng ký kinh doanh
  • Trong thời hạn 15 ngày trước ngày dự kiến khai trương hoạt động, tổ chức tài chính vi mô được cấp Giấy phép phải thông báo cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi tổ chức tài chính vi mô đặt trụ sở ch...
  • Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày khai trương hoạt động, tổ chức tài chính vi mô có văn bản gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng thông báo đã...
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Mục 2. TÊN, THÀNH VIÊN GÓP VỐN, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA ỦY BAN QUẢN LÝ RỦI RO VÀ ỦY BAN NHÂN SỰ

Mục 2. TÊN, THÀNH VIÊN GÓP VỐN, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA ỦY BAN QUẢN LÝ RỦI RO VÀ ỦY BAN NHÂN SỰ

Open section

Mục 2

Mục 2 TÊN, TRỤ SỞ CHÍNH; NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA ỦY BAN QUẢN LÝ RỦI RO VÀ ỦY BAN NHÂN SỰ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Mục 2. TÊN, THÀNH VIÊN GÓP VỐN, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA ỦY BAN QUẢN LÝ RỦI RO VÀ ỦY BAN NHÂN SỰ Right: TÊN, TRỤ SỞ CHÍNH; NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA ỦY BAN QUẢN LÝ RỦI RO VÀ ỦY BAN NHÂN SỰ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Tên, trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô 1. Tên của tổ chức tài chính vi mô phải đảm bảo phù hợp với quy định tại Luật Doanh nghiệp và các quy định của pháp luật có liên quan. Tên của tổ chức tài chính vi mô được đặt phù hợp với hình thức pháp lý, loại hình tương ứng như sau: a) Tổ chức tài chính vi mô trách nhiệm hữu hạn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ, thời hạn cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc 1. Trường hợp Giấy phép bị mất, rách nát, cháy, hư hỏng, tổ chức tài chính vi mô có đơn đề nghị cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc theo mẫu quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này gửi Ngân hàng Nhà nước đề nghị xem xét cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc theo quy định của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ, thời hạn cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc
  • Trường hợp Giấy phép bị mất, rách nát, cháy, hư hỏng, tổ chức tài chính vi mô có đơn đề nghị cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc theo mẫu quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này gửi Ngân...
  • 2. Thời hạn cấp bản sao Giấy phép từ sổ gốc thực hiện theo quy định của pháp luật về cấp bản sao từ sổ gốc.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tên, trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô
  • Tên của tổ chức tài chính vi mô phải đảm bảo phù hợp với quy định tại Luật Doanh nghiệp và các quy định của pháp luật có liên quan.
  • Tên của tổ chức tài chính vi mô được đặt phù hợp với hình thức pháp lý, loại hình tương ứng như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự 1. Hội đồng thành viên phải thành lập Ủy ban quản lý rủi ro, Ủy ban nhân sự và ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của hai Ủy ban này. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày ban hành, tổ chức tài chính vi mô phải gửi các quy định nội bộ này cho Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sá...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thông báo thông tin về cấp, cấp đổi Giấy phép và các thông tin liên quan cho cơ quan đăng ký kinh doanh 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cấp Giấy phép, Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thông báo bằng văn bản kèm Giấy phép, thông tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức tài chính vi mô cho Cơ quan đăng ký...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thông báo thông tin về cấp, cấp đổi Giấy phép và các thông tin liên quan cho cơ quan đăng ký kinh doanh
  • Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cấp Giấy phép, Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thông báo bằng văn bản kèm Giấy phép, thông tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức tài chính vi...
  • Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cấp đổi Giấy phép, Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thông báo bằng văn bản kèm Giấy phép cấp đổi cho cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi tổ chức tài...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự
  • Hội đồng thành viên phải thành lập Ủy ban quản lý rủi ro, Ủy ban nhân sự và ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của hai Ủy ban này.
  • Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày ban hành, tổ chức tài chính vi mô phải gửi các quy định nội bộ này cho Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng).
similar-content Similarity 1.0 unchanged

Mục 3. TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ, NGƯỜI ĐIỀU HÀNH, THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT

Mục 3. TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ, NGƯỜI ĐIỀU HÀNH, THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT

Open section

Mục 3

Mục 3 TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ, NGƯỜI ĐIỀU HÀNH, THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tiêu chuẩn, Điều kiện đối với thành viên Hội đồng thành viên Thành viên Hội đồng thành viên phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: 1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 42 và Điều 43 Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Không phải là người đang quản lý, điều hành của chương trình, dự án tài chính vi mô; của tổ chứ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Tên, trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô 1. Tên của tổ chức tài chính vi mô phải đảm bảo phù hợp với quy định tại Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. Tên của tổ chức tài chính vi mô được đặt phù hợp với hình thức pháp lý, loại hình tương ứng như sau: a) Tổ chức tài chính vi mô trách nhiệm hữu hạn một thành viên v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Tên, trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô
  • 1. Tên của tổ chức tài chính vi mô phải đảm bảo phù hợp với quy định tại Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. Tên của tổ chức tài chính vi mô được đặt phù hợp với hình thức pháp lý, loại hì...
  • a) Tổ chức tài chính vi mô trách nhiệm hữu hạn một thành viên và tên riêng;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tiêu chuẩn, Điều kiện đối với thành viên Hội đồng thành viên
  • Thành viên Hội đồng thành viên phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây:
  • 1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 42 và Điều 43 Luật Các tổ chức tín dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Ban kiểm soát Thành viên Ban kiểm soát phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: 1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 42 và Điều 43 Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Có đạo đức nghề nghiệp. 3. Có trình độ từ đại học trở lên về một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toá...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự 1. Hội đồng thành viên phải thành lập Ủy ban quản lý rủi ro, Ủy ban nhân sự và ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của hai Ủy ban này. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày ban hành, tổ chức tài chính vi mô phải gửi các quy định nội bộ này cho Ngân hàng Nhà nước. 2. Cơ cấu tổ chức của hai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự
  • Hội đồng thành viên phải thành lập Ủy ban quản lý rủi ro, Ủy ban nhân sự và ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của hai Ủy ban này.
  • Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày ban hành, tổ chức tài chính vi mô phải gửi các quy định nội bộ này cho Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Ban kiểm soát
  • Thành viên Ban kiểm soát phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây:
  • 1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 42 và Điều 43 Luật Các tổ chức tín dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Tổng giám đốc (Giám đốc) Tổng giám đốc (Giám đốc) phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: 1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 42 và Điều 43 Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Không phải là người đang quản lý, điều hành của chương trình, dự án tài chính vi mô; của tổ chức phi chính...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Hội đồng thành viên Thành viên Hội đồng thành viên phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: 1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 42 và Điều 43 Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Không phải là người đang quản lý, điều hành của chương trình, dự án tài chính vi mô; của tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 4. Có trình độ từ đại học trở lên.
  • 5. Có một trong các điều kiện sau đây:
  • a) Có ít nhất 02 năm là người quản lý, người điều hành tổ chức tín dụng;
Removed / left-side focus
  • 4. Có trình độ từ đại học trở lên về một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh, luật.
  • 6. Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Tổng giám đốc (Giám đốc) Right: Điều 15. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Hội đồng thành viên
  • Left: Tổng giám đốc (Giám đốc) phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: Right: Thành viên Hội đồng thành viên phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây:
  • Left: Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm là người điều hành của tổ chức tín dụng hoặc ít nhất 02 năm làm Tổng giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp có vốn chủ sở hữu tối thiểu bằng mức vốn pháp định của tổ chức tà... Right: b) Có ít nhất 03 năm là người quản lý doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực tài chính, kế toán, kiểm toán hoặc của doanh nghiệp khác có vốn chủ sở hữu tối thiểu bằng mức vốn pháp định của tổ chức t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng, Giám đốc chi nhánh 1. Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc) không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 42 và Điều 43 Luật Các tổ chức tín dụng; Kế toán trưởng không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 42 Luật Các tổ chức tín dụng;...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Ban kiểm soát Thành viên Ban kiểm soát phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: 1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 42 và Điều 43 Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Có đạo đức nghề nghiệp. 3. Có trình độ từ đại học trở lên về một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Ban kiểm soát
  • 2. Có đạo đức nghề nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng, Giám đốc chi nhánh
  • Kế toán trưởng không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 42 Luật Các tổ chức tín dụng
  • Giám đốc chi nhánh không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 42 Luật Các tổ chức tín dụng.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc) không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 42 và Điều 43 Luật Các tổ chức tín dụng Right: 1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 42 và Điều 43 Luật Các tổ chức tín dụng.
  • Left: a) Có trình độ từ đại học trở lên về một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh, luật hoặc ngành khác thuộc lĩnh vực chuyên môn mà mình sẽ đảm nhiệm; Right: Có trình độ từ đại học trở lên về một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh, luật và có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có liên q...
  • Left: 3. Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm. Right: 4. Trưởng Ban kiểm soát phải cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm.
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Mục 4. CHẤP THUẬN DANH SÁCH DỰ KIẾN NHỮNG NGƯỜI ĐƯỢC BẦU, BỔ NHIỆM LÀM THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN, THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ

Mục 4. CHẤP THUẬN DANH SÁCH DỰ KIẾN NHỮNG NGƯỜI ĐƯỢC BẦU, BỔ NHIỆM LÀM THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN, THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ

Open section

Mục 4

Mục 4 CHẤP THUẬN DANH SÁCH DỰ KIẾN NHỮNG NGƯỜI ĐƯỢC BẦU, BỔ NHIỆM LÀM THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN, THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHẤP THUẬN DANH SÁCH DỰ KIẾN NHỮNG NGƯỜI ĐƯỢC BẦU,
  • BỔ NHIỆM LÀM THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN, THÀNH
  • VIÊN BAN KIỂM SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) TỔ CHỨC
Removed / left-side focus
  • Mục 4. CHẤP THUẬN DANH SÁCH DỰ KIẾN NHỮNG NGƯỜI ĐƯỢC BẦU, BỔ NHIỆM LÀM THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN, THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Về đánh giá có đạo đức nghề nghiệp đối với nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính vi mô 1. Những người thuộc một trong các trường hợp sau đây được coi là không có đạo đức nghề nghiệp: a) Người phải chịu trách nhiệm theo kết luận...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Tổng giám đốc (Giám đốc) Tổng giám đốc (Giám đốc) phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: 1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 42 và Điều 43 Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Không phải là người đang quản lý, điều hành của chương trình, dự án tài chính vi mô; của tổ chức phi chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Tổng giám đốc (Giám đốc)
  • Tổng giám đốc (Giám đốc) phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây:
  • 2. Không phải là người đang quản lý, điều hành của chương trình, dự án tài chính vi mô; của tổ chức phi chính phủ đang thực hiện chương trình, dự án tài chính vi mô.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Về đánh giá có đạo đức nghề nghiệp đối với nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính vi mô
  • 1. Những người thuộc một trong các trường hợp sau đây được coi là không có đạo đức nghề nghiệp:
  • a) Người phải chịu trách nhiệm theo kết luận thanh tra, kiểm tra dẫn đến việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng ở kh...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Nhân sự dự kiến không thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng các quy định như sau: Right: 1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 42 và Điều 43 Luật Các tổ chức tín dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ đề nghị chấp thuận 1. Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự, trong đó tối thiểu phải có các nội dung sau: a) Lý do của việc bầu, bổ nhiệm nhân sự; b) Danh sách dự kiến nhân sự, trong đó nêu rõ: họ và tên, chức danh hiện tại (tại tổ chức tài chính vi mô và/hoặc...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng, Giám đốc chi nhánh 1. Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc) không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 42 và Điều 43 Luật Các tổ chức tín dụng; Kế toán trưởng không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2, 3 Điều 42 Luật Các tổ chức tín dụng; Giám đốc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng, Giám đốc chi nhánh
  • 1. Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc) không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 42 và Điều 43 Luật Các tổ chức tín dụng
  • Kế toán trưởng không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2, 3 Điều 42 Luật Các tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hồ sơ đề nghị chấp thuận
  • 1. Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự, trong đó tối thiểu phải có các nội dung sau:
  • a) Lý do của việc bầu, bổ nhiệm nhân sự;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trình tự thực hiện 1. Tổ chức tài chính vi mô lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 18 Thông tư này gửi Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) đề nghị chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự. 2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước (Cơ qua...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Về đánh giá có đạo đức nghề nghiệp đối với nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính vi mô 1. Những người thuộc một trong các trường hợp sau đây được coi là không có đạo đức nghề nghiệp: a) Người phải chịu trách nhiệm theo kết luận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Về đánh giá có đạo đức nghề nghiệp đối với nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính vi mô
  • 1. Những người thuộc một trong các trường hợp sau đây được coi là không có đạo đức nghề nghiệp:
  • a) Người phải chịu trách nhiệm theo kết luận thanh tra, kiểm tra dẫn đến việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng ở kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trình tự thực hiện
  • 1. Tổ chức tài chính vi mô lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 18 Thông tư này gửi Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) đề nghị chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự.
  • 2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) có văn bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Thời hạn hiệu lực của văn bản chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự Văn bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của tổ chức tài chính vi mô có hiệu lực trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày ký.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ đề nghị chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự 1. Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự theo mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Văn bản thông qua danh sách dự kiến nhân sự của tổ chức tài chính vi mô (đối với nhân sự Hội đồng thành vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Văn bản thông qua danh sách dự kiến nhân sự của tổ chức tài chính vi mô (đối với nhân sự Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát phải nêu rõ nhiệm kỳ), cụ thể:
  • a) Đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên: Văn bản của người đại diện hợp pháp của chủ sở hữu;
  • b) Đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Thời hạn hiệu lực của văn bản chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự Right: Điều 20. Hồ sơ đề nghị chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự
  • Left: Văn bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của tổ chức tài chính vi mô có hiệu lực trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày ký. Right: 1. Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự theo mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này.
similar-content Similarity 1.0 expanded

Mục 5. VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ SỞ HỮU VỐN GÓP, ĐIỀU KIỆN CHUYỂN NHƯỢNG PHẦN VỐN GÓP

Mục 5. VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ SỞ HỮU VỐN GÓP, ĐIỀU KIỆN CHUYỂN NHƯỢNG PHẦN VỐN GÓP

Open section

Mục 5

Mục 5 VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ SỞ HỮU VỐN GÓP, ĐIỀU KIỆN CHUYỂN NHƯỢNG PHẦN VỐN GÓP

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • NHƯỢNG PHẦN VỐN GÓP
Rewritten clauses
  • Left: Mục 5. VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ SỞ HỮU VỐN GÓP, ĐIỀU KIỆN CHUYỂN NHƯỢNG PHẦN VỐN GÓP Right: VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ SỞ HỮU VỐN GÓP, ĐIỀU KIỆN CHUYỂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Vốn điều lệ 1. Vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô là vốn đã được chủ sở hữu thực cấp hoặc vốn đã được các thành viên góp vốn thực góp và được ghi vào Điều lệ. 2. Chủ sở hữu, thành viên góp vốn không được dùng vốn ủy thác, vốn huy động, vốn vay dưới bất kỳ hình thức nào để góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô và phải cam kế...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trình tự thực hiện 1. Tổ chức tài chính vi mô lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 20 Thông tư này gửi Ngân hàng Nhà nước đề nghị chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự. 2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trình tự thực hiện
  • 1. Tổ chức tài chính vi mô lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 20 Thông tư này gửi Ngân hàng Nhà nước đề nghị chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự.
  • 2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ sung hồ sơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Vốn điều lệ
  • 1. Vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô là vốn đã được chủ sở hữu thực cấp hoặc vốn đã được các thành viên góp vốn thực góp và được ghi vào Điều lệ.
  • 2. Chủ sở hữu, thành viên góp vốn không được dùng vốn ủy thác, vốn huy động, vốn vay dưới bất kỳ hình thức nào để góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô và phải cam kết, chịu trách nhiệm về tính hợp p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Tỷ lệ sở hữu vốn góp 1. Tỷ lệ sở hữu vốn góp của tất cả các thành viên góp vốn là tổ chức chính trị - xã hội phải đạt tỷ lệ tối thiểu 25% vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô. 2. Tỷ lệ sở hữu vốn góp của các thành viên góp vốn không phải là tổ chức chính trị - xã hội không được vượt quá tỷ lệ sở hữu vốn góp của các tổ chức...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thời hạn hiệu lực của văn bản chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự Văn bản của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của tổ chức tài chính vi mô theo mẫu quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư này có hiệu lực trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Thời hạn hiệu lực của văn bản chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự
  • Văn bản của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của tổ chức tài chính vi mô theo mẫu quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư này có hi...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Tỷ lệ sở hữu vốn góp
  • 1. Tỷ lệ sở hữu vốn góp của tất cả các thành viên góp vốn là tổ chức chính trị - xã hội phải đạt tỷ lệ tối thiểu 25% vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô.
  • 2. Tỷ lệ sở hữu vốn góp của các thành viên góp vốn không phải là tổ chức chính trị - xã hội không được vượt quá tỷ lệ sở hữu vốn góp của các tổ chức chính trị - xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Chuyển nhượng phần vốn góp 1. Việc chuyển nhượng phần vốn góp phải tuân thủ các quy định của Điều 22 Thông tư này, Luật Doanh nghiệp và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Trong thời hạn 05 năm kể từ ngày được cấp Giấy phép, thành viên sáng lập chỉ được chuyển nhượng phần vốn góp cho thành viên sáng lập khác với điều k...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Vốn điều lệ 1. Vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô là vốn đã được chủ sở hữu thực cấp hoặc vốn đã được các thành viên góp vốn thực góp và được ghi vào Điều lệ. 2. Chủ sở hữu, thành viên góp vốn không được dùng vốn ủy thác, vốn huy động, vốn vay dưới bất kỳ hình thức nào để góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô và phải cam kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Vốn điều lệ
  • 1. Vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô là vốn đã được chủ sở hữu thực cấp hoặc vốn đã được các thành viên góp vốn thực góp và được ghi vào Điều lệ.
  • 2. Chủ sở hữu, thành viên góp vốn không được dùng vốn ủy thác, vốn huy động, vốn vay dưới bất kỳ hình thức nào để góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô và phải cam kết, chịu trách nhiệm về tính hợp p...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Chuyển nhượng phần vốn góp
  • 1. Việc chuyển nhượng phần vốn góp phải tuân thủ các quy định của Điều 22 Thông tư này, Luật Doanh nghiệp và các quy định của pháp luật có liên quan.
  • Trong thời hạn 05 năm kể từ ngày được cấp Giấy phép, thành viên sáng lập chỉ được chuyển nhượng phần vốn góp cho thành viên sáng lập khác với điều kiện đảm bảo các tỷ lệ sở hữu vốn góp quy định tại...
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Mục 6. HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ

Mục 6. HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ

Open section

Mục 6

Mục 6 HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Mục 6. HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ Right: HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Nội dung hoạt động 1. Tổ chức tài chính vi mô được thực hiện các hoạt động huy động vốn sau: a) Nhận tiền gửi bằng đồng Việt Nam dưới các hình thức sau đây: (i) Tiết kiệm bắt buộc; (ii) Tiền gửi của tổ chức, cá nhân bao gồm cả tiền gửi tự nguyện của khách hàng tài chính vi mô, trừ tiền gửi nhằm mục đích thanh toán; b) Vay, nhậ...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Tỷ lệ sở hữu vốn góp 1. Tỷ lệ sở hữu vốn góp của tất cả các thành viên góp vốn là tổ chức chính trị - xã hội phải đạt tỷ lệ tối thiểu 25% vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô. 2. Tỷ lệ sở hữu vốn góp của các thành viên góp vốn không phải là tổ chức chính trị - xã hội không được vượt quá tỷ lệ sở hữu vốn góp của các tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tỷ lệ sở hữu vốn góp của tất cả các thành viên góp vốn là tổ chức chính trị - xã hội phải đạt tỷ lệ tối thiểu 25% vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô.
  • 2. Tỷ lệ sở hữu vốn góp của các thành viên góp vốn không phải là tổ chức chính trị - xã hội không được vượt quá tỷ lệ sở hữu vốn góp của các tổ chức chính trị - xã hội.
  • 3. Tỷ lệ sở hữu vốn góp của một thành viên góp vốn và người có liên quan tối đa không vượt quá 50% vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức tài chính vi mô được thực hiện các hoạt động huy động vốn sau:
  • a) Nhận tiền gửi bằng đồng Việt Nam dưới các hình thức sau đây:
  • (i) Tiết kiệm bắt buộc;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Nội dung hoạt động Right: Điều 24. Tỷ lệ sở hữu vốn góp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Quy định nội bộ có nội dung về cho vay Tổ chức tài chính vi mô phải xây dựng quy định nội bộ có nội dung về cho vay đối khách hàng quy định tại khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 24 Thông tư này, bao gồm tối thiểu các nội dung sau: 1. Các tiêu chí để xác định khách hàng là người lao động tự do theo quy định tại điểm b(iii) khoản...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Chuyển nhượng phần vốn góp 1. Việc chuyển nhượng phần vốn góp phải tuân thủ các quy định của Điều 24 Thông tư này, Luật Doanh nghiệp và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Trong thời hạn 05 năm kể từ ngày được cấp Giấy phép, thành viên sáng lập chỉ được chuyển nhượng phần vốn góp cho thành viên sáng lập khác với điều k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Chuyển nhượng phần vốn góp
  • 1. Việc chuyển nhượng phần vốn góp phải tuân thủ các quy định của Điều 24 Thông tư này, Luật Doanh nghiệp và các quy định của pháp luật có liên quan.
  • Trong thời hạn 05 năm kể từ ngày được cấp Giấy phép, thành viên sáng lập chỉ được chuyển nhượng phần vốn góp cho thành viên sáng lập khác với điều kiện đảm bảo các tỷ lệ sở hữu vốn góp quy định tại...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Quy định nội bộ có nội dung về cho vay
  • Tổ chức tài chính vi mô phải xây dựng quy định nội bộ có nội dung về cho vay đối khách hàng quy định tại khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 24 Thông tư này, bao gồm tối thiểu các nội dung sau:
  • 1. Các tiêu chí để xác định khách hàng là người lao động tự do theo quy định tại điểm b(iii) khoản 4 Điều 3 Thông tư này. Tổ chức tài chính vi mô tham khảo quy định về cá nhân sinh sống trên địa bà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Thời hạn hoạt động và địa bàn hoạt động 1. Thời hạn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô được ghi trong Giấy phép tối đa không quá 50 năm. 2. Địa bàn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô được quy định trong Giấy phép. 3. Tổ chức tài chính vi mô thực hiện mở rộng mạng lưới hoạt động ra ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ư...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Nội dung hoạt động 1. Tổ chức tài chính vi mô được thực hiện các hoạt động huy động vốn sau: a) Nhận tiền gửi bằng đồng Việt Nam dưới các hình thức sau: Tiết kiệm bắt buộc; tiền gửi của tổ chức, cá nhân bao gồm cả tiền gửi tự nguyện của khách hàng tài chính vi mô, trừ tiền gửi nhằm mục đích thanh toán; b) Vay, nhận tiền gửi vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Nhận tiền gửi bằng đồng Việt Nam dưới các hình thức sau: Tiết kiệm bắt buộc; tiền gửi của tổ chức, cá nhân bao gồm cả tiền gửi tự nguyện của khách hàng tài chính vi mô, trừ tiền gửi nhằm mục đíc...
  • b) Vay, nhận tiền gửi với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
  • c) Vay nước ngoài theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 2. Địa bàn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô được quy định trong Giấy phép.
  • Tổ chức tài chính vi mô thực hiện mở rộng mạng lưới hoạt động ra ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi đặt trụ sở chính theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về mạng lưới hoạt động của tổ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 26. Thời hạn hoạt động và địa bàn hoạt động Right: Điều 26. Nội dung hoạt động
  • Left: 1. Thời hạn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô được ghi trong Giấy phép tối đa không quá 50 năm. Right: 1. Tổ chức tài chính vi mô được thực hiện các hoạt động huy động vốn sau:
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng 1. Làm đầu mối thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép; trình Thống đốc xem xét, quyết định cấp Giấy phép, chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính vi mô. 2. Thanh...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Quy định nội bộ có nội dung về cho vay Tổ chức tài chính vi mô phải xây dựng quy định nội bộ có nội dung về cho vay đối khách hàng quy định tại khoản 4, 5 Điều 26 Thông tư này, bao gồm tối thiểu các nội dung sau: 1. Các tiêu chí để xác định khách hàng là người lao động khác theo quy định tại điểm b(iii) khoản 4 Điều 3 Thông tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Quy định nội bộ có nội dung về cho vay
  • Tổ chức tài chính vi mô phải xây dựng quy định nội bộ có nội dung về cho vay đối khách hàng quy định tại khoản 4, 5 Điều 26 Thông tư này, bao gồm tối thiểu các nội dung sau:
  • 1. Các tiêu chí để xác định khách hàng là người lao động khác theo quy định tại điểm b(iii) khoản 4 Điều 3 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
  • 1. Làm đầu mối thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
  • trình Thống đốc xem xét, quyết định cấp Giấy phép, chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc)...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh 1. Thanh tra, giám sát, xử lý đối với các hành vi vi phạm của đơn vị trực thuộc của tổ chức tài chính vi mô trên địa bàn theo quy định của pháp luật. 2. Tham gia ý kiến với Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 9 Thông tư này. 3. Kiểm tra,...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Thời hạn hoạt động và địa bàn hoạt động 1. Thời hạn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô được ghi trong Giấy phép tối đa không quá 50 năm. 2. Địa bàn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô được quy định trong Giấy phép. 3. Tổ chức tài chính vi mô thực hiện mở rộng mạng lưới hoạt động ra ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Thời hạn hoạt động và địa bàn hoạt động
  • 2. Địa bàn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô được quy định trong Giấy phép.
  • Tổ chức tài chính vi mô thực hiện mở rộng mạng lưới hoạt động ra ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi đặt trụ sở chính theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về mạng lưới hoạt động của tổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
  • 1. Thanh tra, giám sát, xử lý đối với các hành vi vi phạm của đơn vị trực thuộc của tổ chức tài chính vi mô trên địa bàn theo quy định của pháp luật.
  • 2. Tham gia ý kiến với Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 9 Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát, kiểm tra tổ chức tài chính vi mô có hoạt động trên địa bàn trong việc thực hiện quy định tại Thông tư này. Right: 1. Thời hạn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô được ghi trong Giấy phép tối đa không quá 50 năm.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Quy định chuyển tiếp 1. Tổ chức tài chính vi mô đã thành lập và hoạt động theo Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành không phải đề nghị cấp lại Giấy phép và không phải điều chỉnh lại thành viên góp vốn. 2. Đối với các hợp đồng cho vay được ký kết trước ngày Thông tư này có hiệu lực th...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của tổ chức tài chính vi mô, tổ chức tín dụng khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Tổ chức tài chính vi mô có trách nhiệm: a) Thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước kết quả bầu, bổ nhiệm các chức danh thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) theo mẫu tại Phụ lục X...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Trách nhiệm của tổ chức tài chính vi mô, tổ chức tín dụng khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
  • 1. Tổ chức tài chính vi mô có trách nhiệm:
  • a) Thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước kết quả bầu, bổ nhiệm các chức danh thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) theo mẫu tại Phụ lục XV ban h...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Quy định chuyển tiếp
  • Tổ chức tài chính vi mô đã thành lập và hoạt động theo Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành không phải đề nghị cấp lại Giấy phép và không phải điều chỉnh...
  • Đối với các hợp đồng cho vay được ký kết trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành và phù hợp với quy định của pháp luật tại thời điểm ký kết, tổ chức tài chính vi mô và khách hàng khác được tiế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2024, trừ quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Khoản 6 Điều 24 và Điều 25 Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2024. 3. Thông tư này bãi bỏ các quy định sau đây: a) Thông tư số 03/2018/TT-NHNN ngày 23/02/2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nướ...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng có trách nhiệm: a) Làm đầu mối thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, cấp đổi Giấy phép; trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có văn bản đề nghị cơ quan tư pháp có thẩm quyền cung cấp thông tin liên quan đến án tích của thành viên góp v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng có trách nhiệm:
  • a) Làm đầu mối thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, cấp đổi Giấy phép
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2024, trừ quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Khoản 6 Điều 24 và Điều 25 Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2024.
Rewritten clauses
  • Left: a) Thông tư số 03/2018/TT-NHNN ngày 23/02/2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô; Right: h) Chủ trì, phối hợp với các Vụ, Cục thuộc Ngân hàng Nhà nước trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét các vấn đề có liên quan đến việc thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tài chính vi mô chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.

Open section

Điều 31.

Điều 31. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 1. Thanh tra, giám sát, xử lý đối với các hành vi vi phạm của đơn vị trực thuộc của tổ chức tài chính vi mô trên địa bàn theo quy định của pháp luật. 2. Tham gia ý kiến với Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 9 Thông tư này. 3. T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
  • 1. Thanh tra, giám sát, xử lý đối với các hành vi vi phạm của đơn vị trực thuộc của tổ chức tài chính vi mô trên địa bàn theo quy định của pháp luật.
  • 2. Tham gia ý kiến với Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 9 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tài chính vi mô chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.

Only in the right document

Điều 32. Điều 32. Điều khoản chuyển tiếp 1. Tổ chức tài chính vi mô đã thành lập và hoạt động theo Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành không phải đề nghị cấp lại Giấy phép và không phải điều chỉnh lại thành viên góp vốn. 2. Đối với các hợp đồng cho vay được ký kết trước ngày 01/7/2024 và phù hợp với...
Điều 33. Điều 33. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026. 2. Thông tư số 33/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực...
Điều 34. Điều 34. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tài chính vi mô chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.