Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Right: Ban hành Quy định quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2024 và bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2024 và bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định hạn m...
  • điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ (để báo cáo); - Các Bộ: TN&MT, TC, XD; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy, T...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Giao thông vận tải; - Vụ pháp chế (Bộ G...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • - Chính phủ (để báo cáo);
  • - Các Bộ: TN&MT, TC, XD;
  • các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định... Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: - Thường trực Tỉnh ủy, Thường trực HĐND tỉnh; Right: - Thường trực HĐND tỉnh;
  • Left: - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; Right: - Đại biểu Quốc hội tỉnh;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết khoản 2 Điều 195 Luật Đất đai năm 2024 về hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai năm 2024 về hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quy định này quy định về quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn t...
  • 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định chi tiết khoản 2 Điều 195 Luật Đất đai năm 2024 về hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai năm 2024 về hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã), Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện. 2. Cá nhân trong nước, người Việt Nam đị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Đơn vị quản lý đường bộ là đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đơn vị quản lý đường bộ là đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện)
  • Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã), Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II PHÂN CẤP VÀ PHÂN LOẠI QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN CẤP VÀ PHÂN LOẠI QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn 1. Trường hợp thửa đất có từ 01 đến 04 cá nhân sử dụng chung quyền sử dụng đất, hạn mức giao đất ở không quá 400 m 2 . 2. Trường hợp thửa đất có từ 05 cá nhân sử dụng chung quyền sử dụng đất trở lên, hạn mức giao đất ở không quá 500 m 2 .

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường đô thị, đường huyện. 2. Ủy ban nhân dân xã, p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phân cấp quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường đô thị...
  • 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường xã, đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn
  • 1. Trường hợp thửa đất có từ 01 đến 04 cá nhân sử dụng chung quyền sử dụng đất, hạn mức giao đất ở không quá 400 m 2 .
  • 2. Trường hợp thửa đất có từ 05 cá nhân sử dụng chung quyền sử dụng đất trở lên, hạn mức giao đất ở không quá 500 m 2 .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị 1. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại các thị trấn hoặc các khu vực có quyết định của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thực hiện dự án đầu tư xây dựng Khu đô thị mới thuộc địa bàn huyện: a) Trường hợp thửa đất có từ 01 đến 04 cá nhân sử dụng chung quyền sử dụng đất, hạn mức giao đất ở kh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục điều chỉnh, phân loại giữa các loại đường bộ theo cấp quản lý 1. Việc điều chỉnh, phân loại giữa các loại đường bộ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau: a) Phân loại đường bộ đối với tuyến, đoạn tuyến đường bộ không còn đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 8 Luật Đường bộ; b) Vị trí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục điều chỉnh, phân loại giữa các loại đường bộ theo cấp quản lý
  • 1. Việc điều chỉnh, phân loại giữa các loại đường bộ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Phân loại đường bộ đối với tuyến, đoạn tuyến đường bộ không còn đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 8 Luật Đường bộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị
  • 1. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại các thị trấn hoặc các khu vực có quyết định của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thực hiện dự án đầu tư xây dựng Khu đô thị mới thuộc địa bàn huyện:
  • a) Trường hợp thửa đất có từ 01 đến 04 cá nhân sử dụng chung quyền sử dụng đất, hạn mức giao đất ở không quá 120 m 2 .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ BẢO VỆ ĐẤT CỦA ĐƯỜNG BỘ, HÀNH LANG AN TOÀN ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ BẢO VỆ ĐẤT CỦA ĐƯỜNG BỘ, HÀNH LANG AN TOÀN ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này; giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện hoặc báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết theo quy định. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện việc tiếp nhận và giải quy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, sử dụng và bảo vệ đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ 1. Đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ chỉ dành cho xây dựng công trình đường bộ và các công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông đường bộ; trừ một số công trình được quy định tại Điều 18, Điều 19 Luật Đường bộ mà kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý, sử dụng và bảo vệ đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ
  • 1. Đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ chỉ dành cho xây dựng công trình đường bộ và các công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông đường bộ
  • trừ một số công trình được quy định tại Điều 18, Điều 19 Luật Đường bộ mà không thể bố trí ngoài phạm vi đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ khi xây dựng phải được cấp phép của cơ qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này
  • giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện hoặc báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định chuyển tiếp và điều khoản thi hành Trường hợp hồ sơ xin giao đất đã được cơ quan Nhà nước tiếp nhận từ ngày 01/8/2024 đến ngày Quy định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa được Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định giao đất thì áp dụng Quy định này để giải quyết. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướn...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án thi công, công tác bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình đối với biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị xây dựng, lắp đặt trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ 1. Để bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình đường bộ và công trình li...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án thi công, công tác bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình đối với biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị xây dựng, l...
  • 1. Để bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình đường bộ và công trình liền kề, việc xây dựng, lắp đặt cột, móng cột biển quảng cáo trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ không bao gồm các v...
  • a) Móng, cột biển quảng cáo không đặt lên các công trình kết cấu hạ tầng đường bộ và bảo đảm khoảng cách tối thiểu 1,0m đến móng và mép ngoài rãnh đỉnh, tường chắn, công trình an toàn giao thông đư...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy định chuyển tiếp và điều khoản thi hành
  • Trường hợp hồ sơ xin giao đất đã được cơ quan Nhà nước tiếp nhận từ ngày 01/8/2024 đến ngày Quy định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa được Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định giao đất...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, Ủy ban nhân dân cấp huyện phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung...

Only in the right document

Điều 7. Điều 7. Xây dựng, lắp đặt và khai thác công trình hạ tầng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ 1. Công trình hạ tầng, tượng, tượng đài khi xây dựng, lắp đặt trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ phải thực hiện theo quy định sau: a) Lập, thẩm tra, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế...
Điều 8. Điều 8. Xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với đường bộ 1. Việc đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung kết hợp với đầu tư xây dựng công trình đường bộ bao gồm các trường hợp quy định tại điểm a, b và c khoản 3 Điều 20 Luật Đường bộ và các trường hợp sau: a) Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầ...
Điều 9. Điều 9. Lắp đặt các công trình hạ tầng khác vào công trình hạ tầng kỹ thuật chung với đường bộ 1. Trường hợp đã có công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung thì các công trình hạ tầng khác (đường dây thông tin, viễn thông, dây tải điện, dây dẫn điện, chiếu sáng công cộng, ống cấp nước, thoát nước, cấp năng lượng) được bố trí lắp đặt và...
Chương IV Chương IV QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC VÀ BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 10. Điều 10. Nguyên tắc quản lý, vận hành , khai thác và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (bao gồm cả công trình đường bộ) phải được giao cho đơn vị quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì theo quy định của pháp luật. 2. Công tác quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tài s...
Điều 11. Điều 11. Hồ sơ bảo trì , quy trình bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ Hồ sơ bảo trì, quy trình bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ. Trong quá trình l...
Điều 12. Điều 12. Kế hoạch bảo trì, vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ 1. Kế hoạch bảo trì và vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ được lập và phê duyệt hằng năm theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tổ chức lập, p...
Điều 1 Điều 1 3 . Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì 1. Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch bảo trì, vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ được thực hiện từng quý, 06 tháng đầu năm và báo cáo năm theo quy định tại Mẫu số 1 kèm theo Quy định này. 2. Thời gian báo cáo: a) Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp, báo cáo kết quả xây dựng, b...