Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định điều kiện và diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
46/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định diện tích, kích thước cạnh thửa đất tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
42/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định điều kiện và diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định điều kiện và diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 10 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên: a) Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2014 về việc ban hành Quy định diện tích, kích thước cạnh thửa đất tối thiểu được phép tách thửa đối với các lo...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 11 năm 2014 và thay thế Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên “Quy định diện tích, kích thước cạnh thửa đất tối thiểu được phép tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 10 năm 2024.
- 2. Quyết định này thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên:
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 11 năm 2014 và thay thế Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên “Quy định diện tích, kích thước cạnh thửa...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 10 năm 2024.
- 2. Quyết định này thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 11 năm 2014 và thay thế Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên “Quy định diện tích, kích thước cạnh thửa đất tối thi...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ÐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết về điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất tại khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, xây dựng; cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước khác có liên quan. 2. Người sử dụng đất; chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu tách thửa, hợp thửa. 3. Cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có liên quan đến quản lý, sử dụng và thực hiện thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các trường hợp không áp dụng điều kiện, d iện tích tối thiểu được phép tách thửa 1. Quyết định thu hồi đất một phần thửa đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc thu hồi đất để thực hiện dự án theo văn bản cho phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc theo pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công. 2. Bán nhà thuộc sở hữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN TÁCH THỬA, HỢP THỬA VÀ DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC TÁCH THỬA , HỢP THỬA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện chung về tách thửa đất, hợp thửa đất Việc tách thửa đất, hợp thửa đất phải bảo đảm các nguyên tắc, điều kiện chung theo quy định tại khoản 1 Điều 220 Luật Đất đai và thửa đất không có thông báo hoặc quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; trường hợp thông báo hoặc quyết định thu hồi đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện cụ thể tách thửa đất Ngoài các nguyên tắc, điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này, việc tách thửa đất còn phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Phải đảm bảo các điều kiện theo quy định tại khoản 2 Điều 220 Luật Đất đai. 2. Thuộc những loại đất đã được quy định tại quy định này. 3. Đối với trường hợp thực hiện...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện tách thửa đất Thửa đất được tách thửa phải là thửa đất có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận).
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Điều kiện cụ thể tách thửa đất
- Ngoài các nguyên tắc, điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này, việc tách thửa đất còn phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
- 1. Phải đảm bảo các điều kiện theo quy định tại khoản 2 Điều 220 Luật Đất đai.
- Thửa đất được tách thửa phải là thửa đất có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do cơ quan nhà nước có thẩm...
- Ngoài các nguyên tắc, điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này, việc tách thửa đất còn phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
- 1. Phải đảm bảo các điều kiện theo quy định tại khoản 2 Điều 220 Luật Đất đai.
- 2. Thuộc những loại đất đã được quy định tại quy định này.
- Left: Điều 5. Điều kiện cụ thể tách thửa đất Right: Điều 4. Điều kiện tách thửa đất
Điều 4. Điều kiện tách thửa đất Thửa đất được tách thửa phải là thửa đất có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do cơ quan nhà...
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện cụ thể hợp thửa đất Ngoài các nguyên tắc, điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này và khoản 3 Điều 220 Luật Đất đai, còn phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Các thửa đất có nguồn gốc từ thửa đất ở có vườn, ao cùng một chủ sử dụng đất đã được tách thửa nay có nhu cầu thì được hợp thửa. 2. Thửa đất ở liên kế tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Diện tích tối thiểu sau khi tách thửa đối với đất nông nghiệp 1. Đối với đất nông nghiệp (không thuộc trường hợp tại Điều 8 của Quy định này): Các thửa đất được hình thành sau khi tách thửa phải có diện tích tối thiểu theo mức quy định dưới đây: STT Loại đất Diện tích (m 2 ) 1 Đất trồng lúa 1.000 2 Đất trồng cây hàng năm khác 1...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Diện tích đất, kích thước cạnh tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở, đất nông nghiệp (không phải đất chuyên trồng lúa) nằm trong thửa đất có nhà ở hoặc nằm xen kẻ trong khu dân cư phù hợp với quy hoạch khu dân cư 1. Đối với đất ở, đất nông nghiệp nằm trong thửa đất có nhà ở. a) Diện tích của thửa đất được hình thành từ v...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 7. Diện tích tối thiểu sau khi tách thửa đối với đất nông nghiệp
- 1. Đối với đất nông nghiệp (không thuộc trường hợp tại Điều 8 của Quy định này): Các thửa đất được hình thành sau khi tách thửa phải có diện tích tối thiểu theo mức quy định dưới đây:
- Diện tích (m 2 )
- Diện tích đất, kích thước cạnh tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở, đất nông nghiệp (không phải đất chuyên trồng lúa) nằm trong thửa đất có nhà ở hoặc nằm xen kẻ trong khu dân cư phù hợp vớ...
- 1. Đối với đất ở, đất nông nghiệp nằm trong thửa đất có nhà ở.
- Đất nông nghiệp (không phải đất chuyên trồng lúa) nằm trong thửa đất có nhà ở (m 2 )
- Điều 7. Diện tích tối thiểu sau khi tách thửa đối với đất nông nghiệp
- Diện tích (m 2 )
- Đất trồng lúa
- Left: 1. Đối với đất nông nghiệp (không thuộc trường hợp tại Điều 8 của Quy định này): Các thửa đất được hình thành sau khi tách thửa phải có diện tích tối thiểu theo mức quy định dưới đây: Right: a) Diện tích của thửa đất được hình thành từ việc tách thửa và thửa đất còn lại sau khi tách thửa phải có diện tích lớn hơn hoặc bằng mức quy định dưới đây:
- Left: Đất trồng cây hàng năm khác Right: Đất đã xây dựng nhà ở
Điều 8. Diện tích đất, kích thước cạnh tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở, đất nông nghiệp (không phải đất chuyên trồng lúa) nằm trong thửa đất có nhà ở hoặc nằm xen kẻ trong khu dân cư phù hợp với quy hoạch...
Left
Điều 8.
Điều 8. Diện tích đất, kích thước cạnh tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở hoặc đất nông nghiệp trong khu dân cư 1. Đối với đất ở, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở: a) Các thửa đất được hình thành sau khi tách thửa phải có diện tích tối thiểu theo mức quy định dưới đây:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Diện tích, kích thước tách thửa đất, hợp thửa đất đối với đất phi nông nghiệp thuộc các dự án phát triển nhà ở; dự án kinh doanh bất động sản không phải dự án phát triển nhà ở 1. Việc tách thửa đất phải đảm bảo theo quy hoạch chi tiết xây dựng hoặc bản vẽ tổng mặt bằng hoặc quy hoạch tổng mặt bằng được phê duyệt. 2. Việc hợp th...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự thủ tục tách thửa 1. Trình tự tách thửa đất tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 75 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ; Trường hợp tách thửa do Nhà nước thu hồi một phần thửa đất thì thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 75 tại Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 9. Diện tích, kích thước tách thửa đất, hợp thửa đất đối với đất phi nông nghiệp thuộc các dự án phát triển nhà ở; dự án kinh doanh bất động sản không phải dự án phát triển nhà ở
- 1. Việc tách thửa đất phải đảm bảo theo quy hoạch chi tiết xây dựng hoặc bản vẽ tổng mặt bằng hoặc quy hoạch tổng mặt bằng được phê duyệt.
- 2. Việc hợp thửa phải đảm bảo nguyên tắc và điều kiện quy định tại Điều 4 và Điều 6 của Quy định này
- Điều 6. Trình tự thủ tục tách thửa
- 1. Trình tự tách thửa đất tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 75 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ
- Trường hợp tách thửa do Nhà nước thu hồi một phần thửa đất thì thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 75 tại Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ.
- Điều 9. Diện tích, kích thước tách thửa đất, hợp thửa đất đối với đất phi nông nghiệp thuộc các dự án phát triển nhà ở; dự án kinh doanh bất động sản không phải dự án phát triển nhà ở
- 1. Việc tách thửa đất phải đảm bảo theo quy hoạch chi tiết xây dựng hoặc bản vẽ tổng mặt bằng hoặc quy hoạch tổng mặt bằng được phê duyệt.
- 2. Việc hợp thửa phải đảm bảo nguyên tắc và điều kiện quy định tại Điều 4 và Điều 6 của Quy định này
Điều 6. Trình tự thủ tục tách thửa 1. Trình tự tách thửa đất tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 75 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ; Trường hợp tách thửa...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các trường hợp người sử dụng đất đã nộp hồ sơ hợp lệ trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa được tách thửa, hợp thửa, cấp Giấy chứng nhận thì được thực hiện theo các Quyết định của UBND tỉnh Phú Yên: Số 38/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2014, số 42/2014/QĐ-UBND ngày 06 th...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Một số quy định cụ thể 1. Diện tích được phép tách thửa theo các mức quy định tại Quyết định này không tính phần diện tích đất thuộc hành lang bảo vệ công trình công cộng. 2. Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu tách thửa đất thành thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu đồng thời việc hợp thửa đất đó với thửa đất...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp
- 1. Các trường hợp người sử dụng đất đã nộp hồ sơ hợp lệ trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa được tách thửa, hợp thửa, cấp Giấy chứng nhận thì được thực hiện theo các Quyế...
- đối với hồ sơ tách thửa nếu áp dụng theo quy định này mà thuận lợi hơn cho người sử dụng đất và được người sử dụng đất đồng ý thì thực hiện theo quy định này.
- Điều 10. Một số quy định cụ thể
- 1. Diện tích được phép tách thửa theo các mức quy định tại Quyết định này không tính phần diện tích đất thuộc hành lang bảo vệ công trình công cộng.
- Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu tách thửa đất thành thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu đồng thời việc hợp thửa đất đó với thửa đất khác liền kề để tạo thành thửa đất mới có d...
- Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp
- đối với hồ sơ tách thửa nếu áp dụng theo quy định này mà thuận lợi hơn cho người sử dụng đất và được người sử dụng đất đồng ý thì thực hiện theo quy định này.
- 2. Trường hợp phân chia quyền sử dụng đất theo bản án, quyết định của Tòa án trước ngày 01/8/2024 thì thực hiện theo bản án, quyết định của Toà án.
- Left: 1. Các trường hợp người sử dụng đất đã nộp hồ sơ hợp lệ trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa được tách thửa, hợp thửa, cấp Giấy chứng nhận thì được thực hiện theo các Quyế... Right: 3. Thửa đất đang sử dụng được hình thành trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì được cấp Giấy chứng nhận nếu đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 10. Một số quy định cụ thể 1. Diện tích được phép tách thửa theo các mức quy định tại Quyết định này không tính phần diện tích đất thuộc hành lang bảo vệ công trình công cộng. 2. Trường hợp người sử dụng đất có n...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Tổ chức triển khai và phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương liên quan theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này; b) Chỉ đạo Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất giải quyết các thủ tục về đất đai có liên quan đến tách thửa, hợp thửa và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung không quy định trong Quy định này thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành. 2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh các trường hợp không có trong Quy định này hoặc các trường hợp đã có trong Quy định này nhưng chưa phù hợp với thực tế,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections